Điều 2. Nội dung quy định mức thu, đơn vị tính, phân cấp quản lý phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
1. Danh mục, mức thu, đơn vị tính phí:
| STT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính | Mức thu (đồng) |
| 1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000 |
| 2 | Cát vàng | m3 | 7.500 |
| 3 | Các loại cát khác | m3 | 6.000 |
| 4 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 3.000 |
| 5 | Các loại đất khác | m3 | 2.000 |
| 6 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000 |
2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (không kể dầu thô, khí thiên nhiên, khí than) là khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%, được quản lý và sử dụng theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.