vanban.org

Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 1805/TTr-UBND ngày 17/5/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu cụ thể phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: — Nghị quyết 26/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/07/2024 Thay thế: 14/2024/NQ-HĐND · 17/07/2024
Bình Thuận Ban hành 17/07/2017 Hiệu lực 28/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 10 năm
Nghị quyết số 14/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh · 14/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh · 26/2017/NQ-HĐND
28/07/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh · 02/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 26/2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 1805/TTr-UBND ngày 17/5/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định mức thu cụ thể phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh:

STTLoại khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu (đồng)
IQuặng khoáng sản kim loại
1Quặng sắtTấn60.000
2Quặng măng-ganTấn50.000
3Quặng ti-tan (titan)Tấn70.000
4Quặng vàngTấn270.000
STTLoại khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu (đồng)
5Quặng đất hiếmTấn60.000
6Quặng bạch kimTấn270.000
7Quặng bạc, Quặng thiếcTấn270.000
8Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan)Tấn50.000
9Quặng chi, Quặng kẽmTấn270.000
10Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bauxite)Tấn30.000
11Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)Tấn60.000
12Quặng cromitTấn60.000
13Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden); Quặng thủy ngân; Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-di (vanadi)Tấn270.000
14Quặng khoáng sản kim loại khácTấn30.000
IIKhoáng sản không kim loại
1Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa, bazan)m370.000
2Đá Block90.000
3Quặng đá quý: kim cương, ru-bi (rubi), Sa-phia (saphire), E-mô-rốt (emerald), A-lêch-xan-đô-rít (Alexandrite), Ô-pan (opan quý màu đen, A-dit, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sô-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cô-ri-ô-lít (cryolie), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)Tấn70.000
4Sỏi, cuội, sạnm36.000
5Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngm35.000
6Đá vôi, đá sét làm xi măng và các loại đá làmTấn3.000
STTLoại khoáng sảnĐơn vị tínhMức thu (đồng)
phụ gia xi măng (laterit, puzolan...); khoáng chất công nghiệp (barit, flourite, bentonit và các loại khoáng chất khác)
7Cát vàngm35.000
8Cát trắngm37.000
9Các loại cát khácm34.000
10Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm32.000
11Sét làm gạch, ngóim32.000
12Thạch caom33.000
13Cao lanh, phen-sô-pát (fenspat)m37.000
14Các loại đất khácm32.000
15Sét chịu lửaTấn30.000
16Đôlômít (dolomite), quắc-zít (quartzite), talc, diatomitTấn30.000
17Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuậtTấn30.000
18Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite)Tấn30.000
19Nước khoáng thiên nhiênm33.000
20A-pa-tít (apatit). Séc-păn-tin (secpentin), graphit, sericitTấn5.000
21Than các loạiTấn10.000
22Khoáng sản không kim loại khácTấn30.000

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.

3. Cách tính, kê khai và nộp phí; việc xác định các hình thức khai thác khoáng sản tận thu; việc quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 164/2016/NĐ-CP ngày 24/12/2016 của Chính phủ.