Điều 2. Nội dung và định mức hỗ trợ
1. Nội dung hỗ trợ: Công tác lập hồ sơ xây dựng, thẩm định hồ sơ xây dựng, lựa chọn nhà thầu xây dựng, giám sát thi công xây dựng và quản lý thực hiện dự án.
2. Định mức hỗ trợ:
| TT | Loại công trình | Định mức (%) | ||||
| Lập hồ sơ xây dựng | Thẩm định hồ sơ xây dựng | Lựa chọn nhà thầu xây dựng | Giám sát thi công xây dựng | Quản lý thực hiện dự án | ||
| 1 | Công trình dân dụng (Nhà văn hóa xã, nhà văn hóa ấp) | 2,88 | 0,015 | 0,13 | 3,285 | 2,626 |
| 2 | Công trình giao thông (công trình giao thông nông thôn cấp B, C, D) | 2,0 | 0,015 | 0,104 | 3,203 | 2,349 |
Chi phí hỗ trợ công tác lập hồ sơ xây dựng, lựa chọn nhà thầu xây dựng, giám sát thi công xây dựng, quản lý thực hiện dự án xác định bằng định mức tỷ lệ phần trăm (%) (theo bảng trên) nhân với phần chi phí xây dựng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ cho dự án (chưa có thuế giá trị gia tăng) trong tổng mức đầu tư xây dựng của dự án được duyệt.
Chi phí hỗ trợ công tác thẩm định hồ sơ xây dựng xác định bằng định mức tỷ lệ phần trăm (%) (theo bảng trên) nhân với phần tổng mức đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ cho dự án của dự án được duyệt.
Chi phí hỗ trợ công tác giám sát thi công xây dựng các công trình xây dựng tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo quy định của Chính phủ, bao gồm 03 huyện: Ba Tri, Bình Đại, Thạnh Phú được điều chỉnh với hệ số K=1,2.