Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh
1) Từ năm 2018 đến năm 2020: đối với lĩnh vực chi thuộc ngân sách cấp tỉnh như: quản lý hành chính, sự nghiệp y tế, sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề, sự nghiệp nghiên cứu khoa học được điều chỉnh tăng thêm hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định phù hợp với yêu cầu thực hiện và khả năng cân đối của ngân sách cấp tỉnh.
2) Từ năm 2018 đến năm 2020: tăng thêm số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách huyện, thị xã, thành phố so với năm đầu thời kỳ ổn định ngân sách theo khả năng cân đối của ngân sách cấp tỉnh và hỗ trợ cho các địa phương trong trường hợp có phát sinh nhiệm vụ đặc biệt về an ninh, quốc phòng và 02 địa phương có dân số ít (huyện Đăk Pơ và thị xã Ayun Pa) theo khả năng cân đối của ngân sách cấp tỉnh.
3) Phương án xử lý trong trường hợp đặc biệt có phát sinh nguồn thu từ dự án mới đi vào hoạt động làm ngân sách địa phương tăng thu lớn./.
TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN VÀ NGÂN SÁCH CẤP XÃ TRONG THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH 2017 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh)
| STT | Nội dung các khoản | Pleiku | Đăk Đoa | Mang Yang | An Khê | Kbang | K.Chro | Chư Sê | Chư Prông | AyunPa | Krông Pa | Đức Cơ | laGrai | Chư Păh | laPa | Đắk Pơ | Phú Thiện | Chư Puh | |||||||||||||||||
| NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | NS cấp huyện | NS cấp xã | ||
| I | THU TỪ KHU VỰC CÔNG THƯƠNG NGHIỆP VÀ DỊCH VỤ NGOÀI QUỐC DOANH DO CHI CỤC THUẾ THU: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Doanh nghiệp ngoài quốc doanh không có vốn tham gia của Nhà nước (1) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| a | Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp (trừ thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp quy định tại điểm a, điểm đ khoản 1 Điều 35 Luật NSNN) | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||||
| b | Lệ phí môn bài | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||||
| c | Thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ thuế tiêu thụ đặc biệt quy định tại điểm c khoản 1 điều 35 Luật NSNN), thuế tài nguyên (trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||||
| 2 | Thu từ cá nhân, hộ kinh doanh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| a | Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp (trừ thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp quy định tại điểm a, điểm đ khoản 1 Điều 35 Luật NSNN) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn phường | 90 | 10 | 90 | 10 | 80 | 20 | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn thị trấn | 50 | 50 | 70 | 30 | 90 | 10 | 70 | 30 | 100 | 70 | 30 | 70 | 30 | 60 | 40 | 70 | 30 | 80 | 20 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | ||||||||||
| - Thu trên địa bàn xã | 90 | 10 | 70 | 30 | 40 | 60 | 60 | 40 | 100 | 100 | 70 | 30 | 70 | 30 | 70 | 30 | 50 | 50 | 100 | 70 | 30 | 50 | 50 | 40 | 60 | 30 | 70 | 50 | 50 | 20 | 80 | ||||
| - Thu qua thanh tra, thu qua khâu lưu thông hoặc thu các đối tượng không xác định địa bàn xã, phường, thị trấn | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||||||||||||||||
| b | Lệ phí môn bài | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn phường | 70 | 30 | 50 | 50 | 30 | 70 | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn thị trấn | 100 | 20 | 80 | 30 | 70 | 30 | 70 | 30 | 70 | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | ||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn xã | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | |||||||||||||||||
| - Thu qua thanh tra, thu qua khâu lưu thông hoặc thu các đối tượng không xác định địa bàn xã, phường, thị trấn | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||||||||||||||||
| c | Thuế tiêu thụ đặc biệt (trừ thuế tiêu thụ đặc biệt quy định tại điểm c khoản 1 điều 35 Luật NSNN), thuế tài nguyên (trừ thuế tài nguyên thu từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn phường | 100 | 50 | 50 | 70 | 30 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn thị trấn | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 50 | 50 | 100 | 50 | 50 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn xã | 100 | 100 | 100 | 50 | 50 | 100 | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 40 | 60 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||
| - Thu qua thanh tra, thu qua khâu lưu thông hoặc thu các đối tượng không xác định địa bàn xã, phường, thị trấn | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||||||||||||||||
| II | THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn phường | 80 | 20 | 80 | 20 | 70 | 30 | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn thị trấn | 30 | 70 | 30 | 70 | 30 | 70 | 30 | 70 | 30 | 70 | 30 | 70 | 50 | 50 | 30 | 70 | 30 | 70 | 40 | 60 | 30 | 70 | 30 | 70 | 100 | ||||||||||
| - Thu trên địa bàn xã | 30 | 70 | 30 | 70 | 20 | 80 | 80 | 20 | 100 | 100 | 30 | 70 | 30 | 70 | 70 | 30 | 50 | 50 | 30 | 70 | 100 | 50 | 50 | 20 | 80 | 30 | 70 | 30 | 70 | 100 | |||||
| - Thu qua thanh tra, thu qua khâu lưu thông hoặc thu các đối tượng không xác định địa bàn xã, phường, thị trấn | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||||||||||||||||
| III | THUẾ SỬ DỰNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn phường | 70 | 30 | 50 | 50 | 30 | 70 | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn thị trấn | 100 | 20 | 80 | 100 | 100 | 30 | 70 | 30 | 70 | 100 | 30 | 70 | 30 | 70 | 100 | 20 | 80 | 30 | 70 | 100 | |||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn xã | 30 | 70 | 100 | 20 | 80 | 100 | 100 | 100 | 30 | 70 | 30 | 70 | 100 | 100 | 30 | 70 | 30 | 70 | 100 | 40 | 60 | 20 | 80 | 30 | 70 | 100 | |||||||||
| - Thu qua thanh tra, thu qua khâu lưu thông hoặc thu các đối tượng không xác định địa bàn xã, phường, thị trấn | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||||||||||||||||
| IV | THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CỦA DOANH NGHIỆP KHÔNG CÓ VỐN THAM GIA CỦA NHÀ NƯỚC; ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP DO CẤP HUYỆN, CẤP XÃ QUẢN LÝ; HỢP TÁC XÃ; HỘ GIA ĐÌNH: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp của các doanh nghiệp không có vốn tham gia của nhà nước; đơn vị sự nghiệp do cấp huyện, cấp xã quản lý, hợp tác xã | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn phường | 100 | 50 | 50 | 30 | 70 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn thị trấn | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn xã | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||
| - Thu qua thanh tra, thu qua khâu lưu thông hoặc thu các đối tượng không xác định địa bàn xã, phường, thị trấn | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||||||||||||||||
| 2 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn phường | 100 | 50 | 50 | 30 | 70 | ||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn thị trấn | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 30 | 70 | 30 | 70 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn xã | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 100 | 30 | 70 | 30 | 70 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||||||||||||
| - Thu qua thanh tra, thu qua khâu lưu thông hoặc thu các đối tượng không xác định địa bàn xã, phường, thị trấn | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 10O | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||||||||||||||||
| V | LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Lệ phí trước bạ (không kể lệ phí trước bạ nhà, đất) | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||||
| 2 | Lệ phí trước bạ nhà, đất | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn phường | 80 | 20 | 50 | 50 | 50 | 50 | |||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn thị trấn | 100 | 30 | 70 | 30 | 70 | 30 | 70 | 30 | 70 | 100 | 50 | 50 | 30 | 70 | 30 | 70 | 20 | 80 | 30 | 70 | 30 | 70 | 20 | 80 | |||||||||||
| - Thu trên địa bàn xã | 20 | 80 | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 100 | 30 | 70 | 100 | 100 | 50 | 50 | 100 | 100 | 20 | 80 | 20 | 80 | 30 | 70 | 30 | 70 | 20 | 80 | |||||||||
| - Thu qua thanh tra, thu qua khâu lưu thông hoặc thu các đối tượng không xác định địa bàn xã, phường, thị trấn | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | ||||||||||||||||||
| VI | THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Thu tiền sử dụng đất dự án do ngân sách huyện đầu tư thực hiện | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||||
| 2 | Thu tiền sử dụng đất (không kể tiền sử dụng đất do ngân sách huyện đầu tư thực hiện) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn phường, thị trấn | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn xã | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | |
| VII | TIỀN CHO THUÊ ĐẤT: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Thu tiền cho thuê đất do cơ quan cấp huyện quyết định thu | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||||
| 2 | Thu tiền cho thuê đất do cơ quan cấp xã quyết định thu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| - Thu trên địa bàn phường; thị trấn | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | 40 | 60 | |||
| - Thu trên địa bàn xã | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | 20 | 80 | |
| VIII | THU PHẠT VI PHẠM TRẬT TỰ AN TOÀN GIAO THÔNG: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Thu phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông do UBND cấp huyện xử lý | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||||
| 2 | Thu phạt vi phạm trật tự an toàn giao thông do Công an xã và các lực lượng cấp xã xử lý | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||||
| IX | CÁC KHOẢN THU CÒN LẠI: | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% (2) | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||||
| 2 | Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% (3) | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||||||||||||||
GHI CHÚ:
(1) Doanh nghiệp ngoài quốc doanh không có vốn tham gia của nhà nước: Bao gồm kinh tế tập thể (hợp tác xã, tổ hợp tác), các doanh nghiệp ngoài quốc doanh (không có vốn tham gia của Nhà nước), đơn vị sự nghiệp do cấp huyện, cấp xã quản lý.
(2) Các khoản thu ngân sách cấp huyện hưởng 100% gồm: Thu từ bán tài sản Nhà nước do cấp huyện quản lý; Tiền bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước do huyện quản lý; Tiền cho thuê mặt nước do ngân sách cấp huyện đầu tư và do cơ quan cấp huyện quản lý; Tiền cho thuê nhà, thuê quầy bán hàng do cơ quan cấp huyện quản lý; Thu phí và lệ phí (phần nộp ngân sách theo quy định của pháp luật) của các đơn vị do cấp huyện quản lý; Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc huyện xử lý; Thu sự nghiệp, các khoản thu khác ngân sách của các đơn vị do cấp huyện quản lý theo quy định của pháp luật; Tiền thu xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu do các cơ quan cấp huyện (kể cả Hạt kiểm lâm) xử lý; Thu huy động đóng góp, thu viện trợ do các cơ quan cấp huyện quản lý thực hiện. Thu bổ sung ngân sách cấp huyện, thu kết dư ngân sách cấp huyện năm trước, thu chuyển nguồn của ngân sách cấp huyện từ năm trước chuyển sang; Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên.
(3) Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% gồm: Thu từ bán tài sản Nhà nước do cấp xã quản lý; Tiền cho thuê mặt nước do cấp xã quản lý; Tiền cho thuê nhà, thuê quầy bán hàng do cấp xã quản lý, Thu phí và lệ phí (phần nộp ngân sách theo quy định của pháp luật) của các bộ phận do cấp xã quản lý; Thu đấu thầu, thu khoán theo mùa vụ từ quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác theo quy định của pháp luật do cấp xã quản lý; Thu sự nghiệp, các khoản thu khác ngân sách của cấp xã quản lý theo quy định của pháp luật. Tiền thu xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do cấp xã xử lý: Thu huy động đóng góp, thu viện trợ do cấp xã quản lý thực hiện; Thu bổ sung ngân sách cấp xã, thu kết dư ngân sách cấp xã năm trước, thu chuyển nguồn của ngân sách cấp xã từ năm trước chuyển sang.
(*) Trong thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020, trường hợp có quyết định của cấp có thẩm quyền về thành lập xã, phường, thị trấn mới, thì tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã ở xã, phường, thị trấn mới thành lập được thực hiện theo tỷ lệ phân chia như trước khi có quyết định thành lập.