Điều 4. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khóa X, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Hùng
(1) Đối với nguồn thu phí bãi gỗ nhập khẩu, thu nợ tiền quyền sử dụng rừng bằng giá trị vườn cây cao su thực hiện ghi thu, ghi chi khi có phát sinh.
Phụ lục số 01
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Dự toán 2016 trung ương giao |
Dự toán 2016 HĐND giao |
| PHẦN 1: THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC | |||
| A | Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (I+ll) | 2.355.000 | 2.355.000 |
| I | Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 2.020.000 | 2.020.000 |
| 1 | Thu từ DNNN trung ương | 896.000 | 896.000 |
| - | Thuế giá trị gia tăng | 479.800 | 479.800 |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 7.000 | 7.000 |
| - | Thuế tài nguyên | 408.000 | 408.000 |
| - | Thuế môn bài | 200 | 200 |
| - | Thu hồi vốn và thu khác | 1.000 | 1.000 |
| 2 | Thu từ DNNN địa phương | 22.000 | 22.000 |
| - | Thuế giá trị gia tăng | 11.500 | 11.100 |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 6.000 | 6.000 |
| - | Thuế tài nguyên | 3.500 | 3.900 |
| - | Thuế môn bài | 150 | 150 |
| - | Thu hồi vốn và thu khác | 850 | 850 |
| 3 | Thu DN có vốn đầu tư nước ngoài | 3.000 | 3.000 |
| - | Thuế giá trị gia tăng | 1.498 | 1.498 |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 1.500 | 1.500 |
| - | Thuế mặt đất, mặt nước | 2 | 2 |
| 4 | Thu khu vực ngoài quốc doanh | 610.000 | 610.000 |
| - | Thuế giá trị gia tăng | 498.900 | 480.900 |
| - | Thuế thu nhập doanh nghiệp | 23.000 | 23.000 |
| - | Thuế tiêu thụ đặc biệt HHDV SX trong nước | 1.600 | 1.600 |
| - | Thuế tài nguyên | 64.000 | 82.000 |
| Trong đó: Thuế tài nguyên nước | 67.500 | ||
| - | Thuế môn bài | 7.500 | 7.500 |
| - | Thu khác ngoài quốc doanh | 15.000 | 15.000 |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 55.000 | 55.000 |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 400 | 400 |
| 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 3.000 | 3.000 |
| 8 | Thuế thu nhập cá nhân | 50.000 | 50.000 |
| 9 | Thuế bảo vệ môi trường | 150.000 | 150.000 |
| 10 | Thu phí lệ phí | 30.000 | 30.000 |
| 10.1 | Phí lệ phí trung ương | 6.500 | 6.500 |
| 10.2 | Phí lệ phí địa phương | 23.500 | 23.500 |
| 11 | Thu tiền sử dụng đất | 100.000 | 100.000 |
| Tr đó: Thu từ dự án khai thác quỹ đất của tỉnh (1) | 40.000 | ||
| 12 | Thu cho thuê mặt đất, mặt nước | 23.000 | 23.000 |
| 13 | Thu tiền bán nhà ở SHNN | 300 | 300 |
| 14 | Thu khác | 65.000 | 65.000 |
| 15 | Thu cấp quyền khai thác khai thác khoáng sản | 10.000 | 10.000 |
| 16 | Thu tại xã | 2.300 | 2.300 |
| II | Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu | 335.000 | 335.000 |
| 1 | Thuế XNK và TTĐB, thuế BVMT hàng NK | 27.000 | 27.000 |
| 2 | Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu | 308.000 | 308.000 |
| B | Thu quản lý qua ngân sách | - | 95.000 |
| 1 | Thu xổ số kiến thiết | 70.000 | |
| 2 | Ghi thu học phí | 15.000 | |
| 3 | Ghi thu viện trợ | 10.000 | |
| Tổng thu ngân sách nhà nước (A+B) | 2.450.000 | ||
| PHẦN II: THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | |||
| A | Thu cân đối ngân sách địa phương | 3.720.585 | 3.720.585 |
| 1 | Thu cố định và điều tiết | 1.998.500 | 1.998.500 |
| 2 | Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên | 1.325.980 | 1.325.980 |
| 3 | Bổ sung thực hiện tiền lương | 339.345 | 339.345 |
| 4 | Chuyển nguồn tăng thu UTH 2015 | 56.760 | 56.760 |
| B | Thu quản lý qua ngân sách | - | 95.000 |
| 1 | Thu xổ số kiến thiết | - | 70.000 |
| 2 | Ghi thu học phí | - | 15.000 |
| 3 | Ghi thu viện trợ | 10.000 | |
| C | Thu từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NSTƯ để thực hiện các CT mục tiêu Quốc gia, CT mục tiêu và nhiệm vụ khác | 1.099.496 | 1.099.496 |
| I | Nguồn Chương trình Mục tiêu quốc gia | 225.130 | 225.130 |
| II | Nguồn đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu từ nguồn vốn ngoài nước | 177.000 | 177.000 |
| III | Nguồn đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu từ nguồn vốn trong nước | 350.587 | 350.587 |
| IV | Nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chính sách theo chế độ quy định | 346.779 | 346.779 |
| 1 | Vốn ngoài nước | 4.910 | 4.910 |
| 2 | Vốn trong nước | 341.869 | 341.869 |
Ghi chú: (1) Tạm giao; trong năm ghi thu, ghi chi đầu tư hạ tầng theo dự án khai thác quỹ đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Phụ lục số 02
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Nội dung chi | Dự toán trung ương giao 2016 | Dự toán địa phương giao 2016 |
| A | Chi cân đối ngân sách địa phương | 3.720.585 | 3.720.585 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 560.200 | 561.200 |
| 1 | Chi XDCB tập trung | 560.200 | 560.200 |
| 1.1 | Vốn trong nước | 460.200 | 460.200 |
| 1.2 | Chi nguồn thu sử dụng đất | 100.000 | 100.000 |
| a | Chi đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | - | 76.000 |
| Tr đó chi từ dự án khai thác quỹ đất (1) | - | 40.000 | |
| b | Lập Quỹ phát triển đất | - | 18.000 |
| c | Chi SN quy hoạch, quản lý đất đai | - | 6.000 |
| 2 | Chi đầu tư hỗ trợ doanh nghiệp | - | 1.000 |
| Tr. Đó Cấp vốn điều lệ từ nguồn bán cây đứng DA rừng bền vững Đăk Tô (2) | - | 1.000 | |
| II | Chi thường xuyên | 3.084.975 | 3.072.755 |
| 1 | Chi giáo dục và đào tạo | 1.404.870 | 1.404.870 |
| 2 | Chi khoa học và công nghệ | 14.060 | 14.060 |
| 3 | Chi sự nghiệp môi trường | 45.840 | 60.943 |
| 4 | Chi thường xuyên khác | 1.620.205 | 1.592.882 |
| 4.1 | Chi trợ giá bù lỗ theo chính sách | 18.136 | |
| 4.2 | Chi sự nghiệp kinh tế | 195.690 | |
| 4.3 | Chi sự nghiệp y tế | 362.946 | |
| 4.4 | Chi sự nghiệp văn hóa | 32.640 | |
| 4.5 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 9.812 | |
| 4.6 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 23.510 | |
| 4.7 | Chi đảm bảo xã hội | 53.425 | |
| 4.8 | Chi quản lý hành chính | 783.344 | |
| 4.9 | Chi an ninh quốc phòng | - | 75.639 |
| 4.10 | Chi khác ngân sách | 37.740 | |
| III | Dự phòng ngân sách | 74.410 | 85.630 |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 |
| B | Chi quản lý qua ngân sách | - | 95.000 |
| I | Chi nguồn xổ số kiến thiết | 70.000 | |
| II | Ghi chi học phí | 15.000 | |
| III | Ghi chi viện trợ | 10.000 | |
| Tổng chi nguồn NS địa phương (A+B) | 3.720.585 | 3.815.585 | |
| Tr đó: - Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 112.000 | 113.675 | |
| - Chi đầu tư lĩnh vực khoa học công nghệ | 13.217 | 13.720 | |
| C | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NS Trung ương để thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình mục tiêu và nhiệm vụ khác | 1.099.496 | 1.099.496 |
| I | Chương trình Mục tiêu quốc gia (3) | 225.130 | 225.130 |
| II | Chi đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu từ nguồn vốn ngoài nước | 177.000 | 177.000 |
| III | Chi đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu từ nguồn vốn trong nước | 350.587 | 350.587 |
| IV | Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chính sách theo chế độ quy định | 346.779 | 346.779 |
| - | Vốn ngoài nước | 4.910 | 4.910 |
| - | Vốn trong nước | 341.869 | 341.869 |
| Tổng cộng chi ngân sách địa phương quản lý (A+B+C) | 4.820.081 | 4.915.081 |
Ghi chú:
(1) Tạm giao trong năm ghi thu, ghi chi đầu tư hạ tầng theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(2) Tạm giao trong năm cấp theo số thu thực tế nộp ngân sách.
(3) Số tạm phân bổ, sau khi Chính phủ ban hành định mức phân bổ cụ thể sẽ thực hiện điều chỉnh, cân đối thêm kinh phí ngân sách trung ương hỗ trợ cho địa phương.
Phụ lục số 03
DỰ TOÁN CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Nội dung chi | Dự toán chi ngân sách cấp tỉnh 2016 | Bao gồm | |
| Chi ngân sách tỉnh | Bổ sung mục tiêu ngân sách huyện | |||
| A | Chi cân đối ngân sách địa phương | 1.657.607 | 1.535.577 | 122.030 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 454.700 | 332.670 | 122.030 |
| 1 | Chi XDCB tập trung | 453.700 | 331.670 | 122.030 |
| 1.1 | Vốn trong nước | 389.700 | 270.170 | 119.530 |
| 1.2 | Chi nguồn thu sử dụng đất | 64.000 | 61.500 | 2.500 |
| a | Chi đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | 40.000 | 40.000 | |
| Tr đó chi từ dự án khai thác quỹ đất (1) | 40.000 | 40.000 | ||
| b | Lập Quỹ phát triển đất | 18.000 | 18.000 | |
| c | Chi SN quy hoạch, quản lý đất đai | 6.000 | 3.500 | 2.500 |
| 2 | Chi đầu tư hỗ trợ doanh nghiệp | 1.000 | 1.000 | |
| Tr. Đó Cấp vốn điều lệ từ nguồn bán cây đứng DA rừng bền vững Đắk Tô (2) | 1.000 | 1.000 | ||
| II | Chi thường xuyên | 1.158.907 | 1.158.907 | |
| 1 | Chi giáo dục và đào tạo | 272.613 | 272.613 | |
| 2 | Chi khoa học và công nghệ | 12.880 | 12.880 | |
| 3 | Chi sự nghiệp môi trường | 3.813 | 3.813 | |
| 4 | Chi thường xuyên khác | 869.601 | 869.601 | |
| 4.1 | Chi trợ giá bù lỗ theo chính sách | 9.438 | 9.438 | |
| 4.2 | Chi sự nghiệp kinh tế | 117.998 | 117.998 | |
| 4.3 | Chi sự nghiệp y tế | 362.946 | 362.946 | |
| 4.4 | Chi sự nghiệp văn hóa | 21.270 | 21.270 | |
| 4.5 | Chi sự nghiệp thể dục thể thao | 6.902 | 6.902 | |
| 4.6 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 9.500 | 9.500 | |
| 4.7 | Chi đảm bảo xã hội | 19.125 | 19.125 | |
| 4.8 | Chi quản lý hành chính | 270.865 | 270.865 | |
| 4.9 | Chi an ninh quốc phòng | 25.235 | 25.235 | |
| 4.10 | Chi khác ngân sách | 26.322 | 26.322 | |
| III | Dự phòng ngân sách | 43.000 | 43.000 | |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 | 1.000 | |
| B | Chi quản lý qua ngân sách | 88.220 | 73.720 | 14.500 |
| I | Chi nguồn xổ số kiến thiết | 70.000 | 55.500 | 14.500 |
| II | Ghi chi học phí | 8.220 | 8.220 | |
| III | Ghi chi viện trợ | 10.000 | 10.000 | |
| Tổng chi nguồn NS địa phương (A+B) | 1.745.827 | 1.609.297 | 136.530 | |
| Tr đó: - Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục | 87.050 | 38.420 | 48.630 | |
| - Chi đầu tư lĩnh vực khoa học công nghệ | 10.900 | 10.900 | ||
Ghi chú:
(1) Tạm giao trong năm ghi thu, ghi chi đầu tư hạ tầng theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
(2) Tạm giao trong năm cấp theo số thu thực tế nộp ngân sách.
Phụ lục số 04
DỰ TOÁN THU - CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | Dự toán năm 2016 | Trong đó | |||||||||
| Kon Tum | Đăk Hà | Đăk Tô | Ngọc Hồi | Đăk Glei | Sa Thầy | IA H’Đrai | Kon Rẫy | Kon Plong | Tu Mơ Rông | |||
| 1 | Thu cân đối ngân sách cấp huyện, thành phố | 2.062.978 | 440.474 | 240.131 | 195.075 | 207.263 | 218.755 | 200.404 | 32.518 | 140.095 | 188.027 | 200.236 |
| Tr đó: Thu NS tại địa bàn địa phương được hưởng | 610.338 | 231.462 | 67.062 | 84.609 | 53.789 | 18.575 | 57.714 | 7.895 | 16.356 | 39.561 | 33.315 | |
| Thu chuyển nguồn tăng thu UTH 2015 cân đối lương | 19.178 | - | 3.307 | 6.238 | 6.227 | - | 2.763 | - | 643 | - | - | |
| II | Dự toán chi ngân sách cấp huyện, thành phố | 2.199.508 | 481.211 | 248.951 | 204.495 | 230.196 | 229.175 | 211.174 | 43.288 | 145.165 | 201.647 | 204.206 |
| Tr đó: Chi đầu tư cho lĩnh vực giáo dục | 75.255 | 20.417 | 6.575 | 7.025 | 8.638 | 3.475 | 8.000 | 6.775 | 4.475 | 5.275 | 4.600 | |
| Chi đầu tư khoa học công nghệ | 2.820 | 576 | 244 | 256 | 236 | 292 | 272 | 208 | 208 | 252 | 276 | |
| 1 | Chi cân đối ngân sách huyện, thành phố | 2.062.978 | 440.474 | 240.131 | 195.075 | 207.263 | 218.755 | 200.404 | 32.518 | 140.095 | 188.027 | 200.236 |
| 1.1 | Chi đầu tư | 106.500 | 32.400 | 7.900 | 7.300 | 11.900 | 7.900 | 8.000 | 6.100 | 5.300 | 11.100 | 8.400 |
| Tr đó Chi Giáo dục và đào tạo | 26.625 | 8.100 | 1.975 | 1.825 | 2.975 | 1.975 | 2.000 | 1.525 | 1.375 | 2.775 | 2.100 | |
| Chi khoa học công nghệ | 2.820 | 576 | 244 | 256 | 236 | 292 | 272 | 208 | 208 | 252 | 276 | |
| 1.2 | Chi thường xuyên | 1.913.848 | 399.074 | 227.431 | 183.575 | 190.533 | 206.585 | 183.204 | 25.778 | 131.855 | 172.927 | 187.886 |
| 1.3 | Dự phòng ngân sách | 42.630 | 9.000 | 4.800 | 4.200 | 4.830 | 4.270 | 4.200 | 640 | 2.740 | 4.000 | 3.950 |
| 2 | Chi nguồn bổ sung mục tiêu ngân sách cấp tỉnh | 136.530 | 40.737 | 8.820 | 9.420 | 22.933 | 10.420 | 10.770 | 10.770 | 5.070 | 13.620 | 3.970 |
| III | Bổ sung ngân sách huyện từ nguồn cân đối ngân sách cấp tỉnh | 1.569.992 | 249.749 | 178.582 | 113.648 | 170.180 | 210.600 | 150.697 | 35.393 | 128.166 | 162.086 | 170.891 |
| 1 | Bổ sung cân đối từ ngân sách tỉnh | 1.433.462 | 209.012 | 169.762 | 104.228 | 147.247 | 200.180 | 139.927 | 24.623 | 123.096 | 148.466 | 166.921 |
| - | Bổ sung cân đối ngân sách theo Luật | 948.367 | 128.209 | 102.388 | 64.320 | 103.949 | 131.363 | 107.738 | 18.103 | 78.375 | 104.427 | 109.495 |
| - | Bổ sung thực hiện tiền lương | 485.095 | 80.803 | 67.374 | 39.908 | 43.298 | 68.817 | 32.189 | 6.520 | 44.721 | 44.039 | 57.426 |
| 2 | Bổ sung mục tiêu nguồn ngân sách cấp tỉnh | 136.530 | 40.737 | 8.820 | 9.420 | 22.933 | 10.420 | 10.770 | 10.770 | 5.070 | 13.620 | 3.970 |
| - | Nguồn vốn đầu tư XDCB trong nước (1) | 119.530 | 38.617 | 7.300 | 7.600 | 21.113 | 8.800 | 8.650 | 8.850 | 3.450 | 12.300 | 2.850 |
| Tr đó đầu tư lĩnh vực giáo dục | 34.130 | 10.317 | 3.400 | 3.500 | 4.163 | 4.000 | 3.750 | 1.600 | 1.600 | 1.800 | ||
| - | Nguồn thu tiền sử dụng đất thực hiện nhiệm vụ quy hoạch, quản lý đất đai | 2.500 | 120 | 320 | 120 | 320 | 120 | 120 | 420 | 120 | 420 | 420 |
| - | Nguồn thu xổ số kiến thiết | 14.500 | 2.000 | 1.200 | 1.700 | 1.500 | 1.500 | 2.000 | 1.500 | 1.500 | 900 | 700 |
| Tr đó đầu tư lĩnh vực giáo dục | 14.500 | 2.000 | 1.200 | 1.700 | 1.500 | 1.500 | 2.000 | 1.500 | 1.500 | 900 | 700 | |
| IV | Thu chi học phí quản lý qua ngân sách | 6.780 | 2.800 | 1.130 | 1.000 | 800 | 220 | 400 | - | 210 | 110 | 110 |
Ghi chú: (1) Nội dung, nhiệm vụ cụ thể tại Nghị quyết số 27/2015/NQ-HĐND ngày 10/12/2015 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2016 tỉnh Kon Tum.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Hùng