vanban.org

Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/09/2016 Thay thế: 45/2016/NQ-HĐND · 23/08/2016
Ninh Thuận Ban hành 25/12/2014 Hiệu lực 26/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí trong năm học 2022-2023 và vùng thu học phí từ năm học 2022-2023 đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 01/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND quy định về mức thu và vùng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 45/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Về quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 26/2014/NQ-HĐND
26/12/2014Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 02/09/2016 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/2014/NQ-HĐND

Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 25 tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ

 chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục

 thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

KHOÁ IX KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ vềmiễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ vềmiễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP;

Sau khi xem xét Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau:

1. Quy định về mức thu và vùng thu học phí: chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II đính kèm Nghị quyết này;

2. Miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí: thực hiện theo Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5  năm 2010 của Chính phủ về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ.

3. Thời gian thực hiện: kể từ năm học 2014 - 2015.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày; thay thế Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân về quy định mức thu vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015./.

  CHỦ TỊCH
 

Nguyễn Đức Thanh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

Phụ lục I

Mức thu học phí đối với học sinh - sinh viên tại các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh ninh thuận

MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI HỌC SINH - SINH VIÊN TẠI CÁC

CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

__________________________________________

Đơn vị tính: đồng

STT Cấp học

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2 (Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

Ghi chú
1  I. Cấp mầm non        
2 1. Nhà trẻ 2 buổi 60.000 30.000 15.000 Mức thu tính cho 1 cháu/tháng
3 2. Mẫu giáo 1 buổi 40.000 15.000 8.000
4 3. Mẫu giáo 2 buổi 60.000 30.000 15.000
5 4. Mẫu giáo 5 tuổi 30.000 15.000 8.000
6 5. Mầm non bán trú 80.000 40.000 20.000
7 6. Mầm non trọng điểm cấp tỉnh, thành phố và trường đạt chuẩn 150.000 72.000 35.000
8 7. Mầm non trọng điểm cấp huyện và trường đạt chuẩn 120.000 60.000 30.000
9 II. Cấp trung học        
10 1. Trung học cơ sở 25.000 15.000 8.000 Mức thu tính cho 1 học sinh/tháng
11 2. Trung học phổ thông 50.000 25.000 12.000
12 3. Phí học nghề phổ thông      
13 + Cấp THCS 15.000 10.000 5.000
14 + Cấp THPT 20.000 15.000 8.000
15 4. GDTX (BTVH)      
16 + THCS 60.000 45.000 25.000
17 + THPT 150.000 80.000 40.000
18

III. Trường CĐSP 

        (hệ chính quy)

      Mức thu tính cho 1 hs-sv/tháng; thời gian đào tạo 10 tháng/năm
19 Cao đẳng Sư phạm 440.000  
20 Trung cấp Sư phạm 385.000  

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NINH THUẬN

______________

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________________________

Phụ lục II

Bảng phân vùng thu học phí các cấp học trên địa bàn tỉnh ninh thuận

BẢNG PHÂN VÙNG THU HỌC PHÍ CÁC CẤP HỌC

 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND

ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

__________________________________________

STT Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

1 Toàn tỉnh 65 xã, phường, thị trấn (402 thôn, khu phố)

148 thôn, khu phố

 (05 thôn, 143 KP)

159 thôn, khu phố

(158 thôn, 01 KP)

95 thôn
2 I. Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm 05 thôn, 111 khu phố 01 thôn  /
3 16 xã, phường 1. Phường Bảo An 1. Thôn Phú Thọ  
4 2. Phường Đô Vinh    
5 3. Phường Phước Mỹ    
6 4. Phường Phủ Hà    
7 5. Phường Thanh Sơn    
8 6. Phường  Mỹ Hương    
9 7. Phường Kinh Dinh    
10 8. Phường Tấn Tài    
11 9. Phường Đài Sơn    
12 10. Phường Đạo Long    
13 11. Xã Thành Hải    
14 12. Phường Văn Hải    
15 13. Phường  Mỹ Hải    
16 14. Phường Đông Hải    
17 15. Phường  Mỹ Đông    
18 16. Phường  Mỹ Bình    
19 II. Huyện Bác Ái /   38 thôn
20 1. Xã Phước Bình     1. Thôn Bạc Rây 1
21 (06 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Bạc Rây 2
22       3. Thôn Bố Lang
23       4. Thôn Hành Rạc 2
24       5. Thôn Hành Rạc 1
25       6. Thôn Gia É
26 2. Xã Phước Chính     1. Thôn Suối Rớ
27 (03 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Suối Khô
28       3. Thôn Núi Rây
29 3. Xã Phước Đại     1. Thôn Tà Lú 2
30 (05 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Tà Lú 3
31       3. Thôn Ma Hoa
32       4. Thôn Châu Đắc
33       5. Thôn Tà Lú 1
STT Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

34 4. Xã Phước Hoà     1. Thôn Tà Lọt
35 (02 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Chà Panh
36 5. Xã Phước Tân     1. Thôn Đá Trắng
37 (03 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Ma Ty
38       3. Thôn Ma Lâm
39 6. Xã Phước Thắng     1. Thôn Chà Đung
40 (04 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Ma Oai
41       3. Thôn Ma Ty
42       4. Thôn Ha Lá Hạ
43 7. Xã Phước Thành     1. Thôn Ma Nai
44 (05 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Ma Dú
45       3. Thôn Ma Rớ
46       4. Thôn Suối Lỡ
47       5. Thôn Đá Ba Cái
48 8. Xã Phước Tiến     1. Thôn Trà Co 1
49 (06 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Trà Co 2
50       3. Thôn Suối Đá
51       4. Thôn Đá Bàn
52       5. Thôn Suối Rua
53       6. Thôn Mã Tiền
54 9. Thôn Phước Trung     1. Thôn Rã Giữa
55 (04 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Tham Dú
56       3. Thôn Đồng Dày
57       4. Thôn Rã Trên
58 III. Huyện Ninh Sơn           08 khu phố 29 thôn 24 thôn
59 1. Xã Mỹ Sơn   1. Thôn Phú Thạnh 1. Thôn  Mỹ Hiệp
60 (06 thôn)   2. Thôn Phú Thủy 2. Thôn Nha Húi
61     3. Thôn Phú Thuận  
62     4. Thôn Tân  Mỹ  
63 2. Xã Lâm Sơn   1. Thôn Lâm Hoà 1. Thôn Gòn 1
64 (10 thôn)   2. Thôn Lâm Bình 2. Thôn Gòn 2
65     3. Thôn Lâm Phú 3. Thôn Tầm Ngân 1
66     4. Thôn Lâm Quý 4. Thôn Tầm Ngân 2
67     5. Thôn Tân Bình 5. Thôn Lập Lá
68 3. Xã Lương Sơn   1. Thôn Trà Giang 1 1. Thôn Trà Giang 2
69 (06 thôn)   2. Thôn Trà Giang 3 2. Thôn Trà Giang 4
70     3. Thôn Tân Lập 1  
71     4. Thôn Tân Lập 2  
73 4. Xã Quảng Sơn   1. Thôn La Vang 1 1. Thôn Lương Giang
74 (09 thôn)   2. Thôn La Vang 2  
75     3. Thôn Hạnh Trí 1  
76     4. Thôn Hạnh Trí 2  
77     5. Thôn Thạch Hà 1  
78     6. Thôn Thạch Hà 2  
79     7. Thôn Triệu Phong 1  
80     8. Thôn Triệu Phong 2  
STT Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH

đặc biệt khó khăn)

81 5. Xã Hoà Sơn     1. Thôn Tân Bình
82 (06 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Tân Hiệp
83       3. Thôn Tân Định
84       4. Thôn Tân Lập
85       5. Thôn Tân Hoà
86       6. Thôn Tân Tiến
87 6. Xãma nới     1. Thôn Ú
88 (06 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Hà Dài
89       3. Thôn Do
90       4. Thôn Tà Nôi
91       5. Thôn Gia Rót
92       6. Thôn Gia Hoa
93 7. Thị trấn Tân Sơn      
94 (08 khu phố) Khu phố 1,2,3,4,5,6,7,8    
95 8. Xã Nhơn Sơn   1. Thôn Đắc Nhơn 1 1. Thôn Láng Ngựa
96 (10 thôn)   2. Thôn Đắc Nhơn 2 2. Thôn  Núi Ngỗng
97     3. Thôn Đắc Nhơn 3  
99     4. Thôn Lương Cang 1  
99     5. Thôn Lương Cang 2  
100     6. Thôn Lương Tri  
101     7. Thôn Nha Hố 1  
95     8. Thôn Nha Hố 2  
96 IV. Huyện Thuận Bắc                       / 16 thôn 16 Thôn
97 1. Xã Lợi Hải   1. Thôn Kiền Kiền 1 1. Thôn Suối Đá
99 (06 thôn)   2. Thôn Kiền Kiền 2 2. Thôn Ấn Đạt
100     3. Thôn Bà Râu 1  
101     4. Thôn Bà Râu 2  
102 2. Xã Công Hải   1. Thôn Xóm Đèn  
103 (09 thôn)   2. Thôn Suối Vang  
104     3. Thôn Suối Giếng  
105     4. Thôn Ka Rôm  
106     5. Thôn Hiệp Kiết  
107     6. Thôn Hiệp Thành  
108     7. Thôn Bình Tiên  
109     8. Thôn Ba Hồ  
109     9. Thôn Giác Lan  
110 3. Xã Phước Kháng     1. Thôn Đá Liệt
111 (05 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Cầu Đá
112       3. Thôn Đámài Trên
113       4. Thôn Đá Mài Dưới
114       5. Thôn Suối Le
115 4. Xã Phước Chiến     1. Thôn Đầu Suối A
116 (05 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Đầu Suối B
117       3. Thôn Động Thông
118       4. Thônma Trai
119       5. Thôn Tập Lá
STT Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

120 5. Xã Bắc Sơn     1. Thôn Xóm Bằng
121 (04 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Xóm Bằng II
122       3. Thôn Bĩnh Nghĩa
123       4. Thôn Láng Me
124 6. Xã Bắc Phong   1. Thôn Ba Tháp  
125 (03 thôn)   2. Thôn  Mỹ Nhơn  
126     3. Thôn Gò Sạn  
127  V. Huyện Ninh Hải               09 khu phố 38 thôn, 01 khu phố 02 thôn
128 1. Thị trấn Khánh Hải 1. KP Ninh Chữ 1 1 KP Cà Đú  
129 (10 khu phố) 2. KP Ninh Chữ 2    
130   3. KP Khánh Chữ 1    
131   4. KP Khánh Chữ 2    
132   5. KP Khánh Giang    
133   6. KP Khánh Sơn 1    
134   7. KP Khánh Sơn 2    
135   8. KP Khánh Tân    
136   9. KP Khánh Hiệp    
137 2. Xã Tri Hải   1. Thôn Khánh Tường  
138 (05 thôn)   2. Thôn Tri Thủy 1  
139     3. Thôn Tri Thủy 2  
140     4. Thôn Tân An  
141     5. Thôn Khánh Hội  
142 3. Xã Hộ Hải   1. Thôn Đá Bắn  
143 (04 thôn)   2. Thôn Gò Gũ  
144     3. Thôn Hộ Diêm  
145     4. Thôn Lương Cách  
146 4. Xã Nhơn Hải   1. Thôn Khánh Tân  
147 (06 thôn)   2. Thôn  Mỹ Tường 1  
148     3. Thôn  Mỹ Tường 2  
149     4. Thôn Khánh Nhơn 1  
150     5. Thôn Khánh Nhơn 2  
151     6. Thôn Khánh Phước  
152 5. Xã Vĩnh Hải   1. Thôn  Mỹ Hoà 1. Thôn Cầu Gãy
153 (05 thôn)   2. Thôn Thái An 2. Thôn Đá Hang
154     3. Thôn Vĩnh Hy  
155 6. Xã Thanh Hải   1. Thôn Mỹ Hiệp  
156 (04 thôn)   2. Thôn  Mỹ Tân 1  
157     3. Thôn  Mỹ Tân 2  
158     4. Thôn  Mỹ Phong  
159 7. Xã Xuân Hải   1. Thôn An Hoà  
160 (09 thôn)   2. Thôn Thành Sơn  
161     3. Thôn An Xuân 1  
162     4. Thôn An Xuân 2  
163     5. Thôn An Xuân 3  
STT Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

164     6. Thôn An Nhơn  
165     7. Thôn Phước Nhơn 1  
166     8. Thôn Phước Nhơn 2  
167     9. Thôn Phước Nhơn 3  
168 8. Xã Phương Hải   1. Thôn Phương Cựu 1  
169 (03 thôn)   2. Thôn Phương Cựu 2  
170     3. Thôn Phương Cựu 3  
171 9. Xã Tân Hải   1. Thôn Gò Thao  
172 (04 thôn)   2. Thôn Gò Đền  
173     3. Thôn Thủy Lợi  
174     4. Thôn Hòn Thiêng  
175 V. Huyện Thuận Nam            / 28 thôn 10 thôn
176 1. Xã Phước Hà     1. Thôn Giá
177 (05 thôn; xã Khu vực III)     2. Thôn Trà Nô
178       3. Thôn Tân Hà
179        4. Thôn Là A
180        5. Thôn Rồ Ôn
181 2. Xã Nhị Hà   1. Thôn Nhị Hà 1  
182 (03 thôn)   2. Thôn Nhị Hà 2  
183     3. Thôn Nhị Hà 3  
184 3. Xã Phước Nam   1. Thôn Văn Lâm 1  
185 (07 thôn)   2. Thôn Văn Lâm 2  
186     3. Thôn Văn Lâm 3  
187     4. Thôn Văn Lâm 4  
188     5. Thôn Nho Lâm  
189     6. Thôn Phước Lập  
190     7. Thôn Tam Lang  
191 4. Xã Phước Ninh   1. Thôn Vụ Bổn  
192 (04 thôn)   2. Thôn Hiếu Thiện  
193     3. Thôn Tân Bổn  
194     4. Thôn Thiện Đức  
195 5. Xã Phướcminh   1. Thôn Quán Thẻ 1  
196 (04 thôn)   2. Thôn Quán Thẻ 2  
197     3. Thôn Quán Thẻ 3  
198     4. Thôn Lạc Tiến  
199 6. Xã Phước Diêm   1. Thôn Thương Diêm 1  
200 (05 thôn)   2. Thôn Thương Diêm 2  
201     3. Thôn Lạc Tân 1  
202     4. Thôn Lạc Tân 2  
203     5. Thôn Lạc Tân 3  
204 7. Xã Cà Ná   1. Thôn Lạc Nghiệp 1  
205 (05 thôn)   2. Thôn Lạc Nghiệp 2  
206     3. Thôn Lạc Sơn 1  
207     4. Thôn Lạc Sơn 2  
208     5. Thôn Lạc Sơn 3  
STT Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

209 8. Xã Phước Dinh     1. Thôn Sơn Hải 1
210  (05 thôn; xã bãi ngang)     2. Thôn Sơn Hải 2
211       3. Thôn Từ Thiện
212       4. Thôn Vĩnh Tường
213       5. Thôn Bầu Ngứ
214 V. Huyện Ninh Phước         15  khu phố 46 thôn 05 thôn
215 1. Xã Phước Thái   1. Thôn Như Bình 1. Thôn Tà Dương
216 (08 thôn)   2. Thôn Đá Trắng  
217     3. Thôn Thái Dao  
218     4. Thôn Hoài Trung  
219     5. Thôn Như Ngọc  
220     6. Thôn Thái Hoà  
221     7. Thôn Hoài Ni  
222 2. Xã Phước Vinh   1. Thôn Liên Sơn 1  
223 (05 thôn)   2. Thôn Liên Sơn 2  
224     3. Thôn Bảo Vinh  
225     4. Thôn Phước An 1  
226     5. Thôn Phước An 2  
227 3. Xã Phước Sơn   1. Thôn PhướcThiện 1  
228 (06 thôn)   2. Thôn PhướcThiện 2  
229     3. Thôn PhướcThiện 3  
230     4. Thôn Ninh Quý 1  
231     5. Thôn Ninh Quý 2  
232     6. Thôn Ninh Quý 3  
233 4. Xã Phước Thuận   1. Thôn Thuận Hoà  
234 (07 thôn)   2. Thôn Thuận Lợi  
235     3. Thôn Phước Khánh  
236     4. Thôn Phước Lợi  
237     5. Thôn Vạn Phước  
238     6. Thôn Hiệp Hoà  
239     7. Thôn Phú Nhuận  
240 5. Xã Phước Hải     1. Thôn Từ Tâm 1
241  (04 thôn; xã Bãi ngang)     2. Thôn Từ Tâm 2
242       3. Thôn Hoà Thủy
243       4. Thôn Thành Tín
244 6. Xã Phước Hữu   1. Thôn Hữu Đức  
245 (07 thôn)   2. Thôn Tân Đức  
246     3. Thôn Thành Đức  
247     4. Thôn Hậu sanh  
248     5. Thôn La Chữ  
249     6. Thônmông Đức  
250     7. Thôn Nhuận Đức  
251 7. Xã Phước Hậu   1. Thôn Hiếu Lễ  
252 (07 thôn)   2. Thôn Phước Đồng 1  
253     3. Thôn Phước Đồng 2  
254     4. Thôn Hoài Nhơn  
STT Tên xã, phường

Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố

trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Vùng 1

(Thành thị)

Vùng 2

(Nông thôn)

Vùng 3

(Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn)

255     5. Thôn Chất Thường  
256     6. Thôn Trường Sanh  
257     7. Thôn Trường Thọ  
258 8. Xã An Hải   1. Thôn Tuấn Tú  
259 (07 thôn)   2. Thôn Nam Cương  
260     3. Thôn Hoà Thạnh  
261     4. Thôn An Thạnh 1  
262     5. Thôn An Thạnh 2  
263     6. Thôn Long Bình 1  
261     7. Thôn Long Bình 2  
262 9. Thị trấn Phước Dân 1. Phú Quý: KP1,2,3,4,5,14    
263 (15 khu phố) 2. Bình Quý: KP 8,9,10,15    
264   3. Mỹ Nghiệp: KP 11,13    
265   4. Vĩnh Thuận: KP 7, 12    
266   5. KP Chung Mỹ: KP 6