vanban.org

Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định về mức thu và vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/04/2022 Thay thế: 01/2022/NQ-HĐND · 25/03/2022
Ninh Thuận Ban hành 14/12/2018 Hiệu lực 25/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí trong năm học 2022-2023 và vùng thu học phí từ năm học 2022-2023 đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 01/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định về mức thu và vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 11/2018/NQ-HĐND
25/12/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/04/2022 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11 /2018/NQ-HĐND

Ninh Thuận, ngày 14 tháng 12 năm 2018

NGHỊ QUYẾT

Quy định sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định về mức thu và vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 ngày 6 tháng 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giáo dục năm 2009;

Căn cứ Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ, về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo;

Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 03 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;

Thực hiện Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020;

Thực hiện Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020;

Thực hiện Quyết định số 1421/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ, Bổ sung xã Vĩnh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận vào danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2018-2020 theo Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo giai đoạn 2016-2020;

Xét Tờ trình số 164/TTr-UBND ngày 13/11/2018 của Ủy ban Nhân dân tỉnh trình Hội đồng Nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/2016 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Ninh Thuận quy định về mức thu và vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 ban hành kèm theo Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND ngày 23/8/2016 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Quy định về mức thu và vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (Phụ lục kèm theo Nghị quyết này);

Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 9 năm 2018.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật; chủ động điều chỉnh vùng thu khi các cơ quan nhà nước có thẩm quyền thay đổi, điều chỉnh hoặc bổ sung các quy định về thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi; danh sách các xã đặc biệt khó khăn, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo so với Nghị quyết này.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khoá X Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 15/12/2018./.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục II

Vùng thu học phí các cấp học trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018 của HĐND tỉnh Ninh Thuận)

SttTên xã, phườngCác thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1 (Thành thị)Vùng 2 (Nông thôn)Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn)
1Toàn tỉnh 65 xã, phường, thị trấn (402 thôn, khu phố)147 Thôn, Khu phố (05 thôn, 142 KP)152 Thôn, Khu phố (151 thôn, 01 KP)103 Thôn, KP (102 Thôn, 01 KP)
2I. Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm05 thôn, 111 Khu phố01 thôn/
316 xã, phường1. Phường Bảo An1. Thôn Phú Thọ
42. Phường Đô Vinh
53. Phường Phước Mỹ
64. Phường Phú Hà
75. Phường Thanh Sơn
86. Phường Mỹ Hương
97. Phường Kinh Dinh
108. Phường Tấn Tài
119. Phường Đài Sơn
1210. Phường Đạo Long
1311. Xã Thành Hải
1412. Phường Văn Hải
1513. Phường Mỹ Hải
1614. Phường Đông hải
1715. Phường Mỹ Đông
1816. Phường Mỹ Bình
19II. Huyện Bác Ái/38 thôn
201. Xã Phước Bình1. Thôn Bạc Rây 1
21(06 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Bạc Rây 2
223. Thôn Bố Lang
234. Thôn Hành Rạc 2
245. Thôn Hành Rạc 1
256. Thôn Gia Ế
262. Xã Phước Chính1. Thôn Suối Rớ
27(03 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Suối Khô
283. Thôn Núi Rây
293. Xã Phước Đại1. Thôn Tà Lú 2
30(05 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Tà Lú 3
313. Thôn Ma Hoa

Page 1

SttTên xã, phườngCác thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1 (Thành thị)Vùng 2 (Nông thôn)Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn)
324. Thôn Châu Đắc
335. Thôn Tà Lú 1
344. Xã Phước Hòa1. Thôn Tà Lọt
35(02 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Chà Panh
365. Xã Phước Tân1. Thôn Đá Trắng
37(03 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Ma Ty
383. Thôn Ma Lâm
396. Xã Phước Thắng1. Thôn Chà Dung
40(04 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Ma Oai
413. Thôn Ma Ty
424. Thôn Ha Lá Hạ
437. Xã Phước Thành1. Thôn Ma Nai
44(05 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Ma Dú
453. Thôn Ma Rờ
464. Thôn Suối Lỡ
475. Thôn Đá Ba Cái
488. Xã Phước Tiến1. Thôn Trà Co 1
49(06 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Trà Co 2
503. Thôn Suối Đá
514. Thôn Đá Bàn
525. Thôn Suối Rua
536. Thôn Mã Tiến
549. Thôn Phước Trung1. Thôn Rã Giữa
55(04 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Tham Dú
563. Thôn Đồng Dày
574. Thôn Rã Trên
58III. Huyện Ninh Sơn08 khu phố35 thôn18 thôn
591. Xã Mỹ Sơn1. Thôn Phú Thạnh1. Thôn Mỹ Hiệp
60(06 Thôn)2. Thôn Phú Thuý2. Thôn Nha Húi
613. Thôn Phú Thuận
624. Thôn Tân Mỹ
632. Xã Lâm Sơn1. Thôn Lâm Hòa1. Thôn Gòn 2
64(10 Thôn)2. Thôn Lâm Bình
653. Thôn Lâm Phú
664. Thôn Lâm Quý
675. Thôn Tân Bình
686. Thôn Gòn 1
697. Thôn Tầm Ngân 1
708. Thôn Tầm Ngân 2
719. Thôn Lập Lá

Page 2

SttTên xã, phườngCác thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1 (Thành thị)Vùng 2 (Nông thôn)Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn)
723. Xã Lương Sơn1. Thôn Trà Giang 11. Thôn Trà Giang 2
73(06 Thôn)2. Thôn Trà Giang 3
743. Thôn Tân Lập 1
754. Thôn Tân Lập 2
765. Thôn Trà Giang 4
774. Xã Quảng Sơn1. Thôn La Vang 11. Thôn Lương Giang
78(09 Thôn)2. Thôn La Vang 2
793. Thôn Hạnh Trí 1
804. Thôn Hạnh Trí 2
815. Thôn Thạch Hà 1
826. Thôn Thạch Hà 2
837. Thôn Triệu Phong 1
848. Thôn Triệu Phong 2
855. Xã Hoà Sơn1. Thôn Tân Bình
86(06 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Tân Hiệp
873. Thôn Tân Định
884. Thôn Tân Lập
895. Thôn Tân Hòa
906. Thôn Tân Tiến
916. Xã Ma Nới1. Thôn Ú
92(06 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Hà Dài
933. Thôn Do
944. Thôn Tà Nới
955. Thôn Gia Rót
966. Thôn Gia Hoa
977. Thị trấn Tân Sơn
98(08 Khu phố)Khu phố 1,2,3,4,5,6,7,8
998. Xã Nhơn Sơn1. Thôn Đắc Nhơn 11. Thôn Láng Ngựa
100(10 Thôn)2. Thôn Đắc Nhơn 2
1013. Thôn Đắc Nhơn 3
1024. Thôn Lương Cang 1
1035. Thôn Lương Cang 2
1046. Thôn Lương Trí
1057. Thôn Nha Hồ 1
1068. Thôn Nha Hồ 2
1079. Thôn Núi Ngỗng
108IV. Huyện Thuận Bắc/14 thôn18 Thôn
1091. Xã Lợi Hải1. Thôn Kiên Kiên 11. Thôn Ấn Đạt
110(06 Thôn)2. Thôn Suối Đá2. Thôn Kiên Kiên 2
1113. Thôn Bà Râu 1

Page 3

SttTên xã, phườngCác thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1 (Thành thị)Vùng 2 (Nông thôn)Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn)
1124. Thôn Bà Râu 2
1132. Xã Công Hải1 Thôn Bình Tiên1. Thôn Xóm Đèn
114(09 Thôn)2. Thôn Giác Lan2. Thôn Kà Rôm
1153. Thôn Suối Giếng3. Thôn Suối Vang
1164. Thôn Hiệp Thành4. Thôn Ba Hồ
1175. Thôn Hiệp Kiết
1183. Xã Phước Kháng1. Thôn Đá Liệt
119(05 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Cầu Đá
1203. Thôn Đá Mài Trên
1214. Thôn Đá Mài Dưới
1225. Thôn Suối Le
1234. Xã Phước Chiến1. Thôn Đầu Suối A
124(05 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Đầu Suối B
1253. Thôn Động Thông
1264. Thôn Ma Trai
1275. Thôn Tập Lá
1285. Xã Bắc Sơn1. Thôn Bình Nghĩa1. Thôn Xóm Bằng
129(04 Thôn)2. Thôn Láng Me2. Thôn Xóm Bằng 2
1306. Xã Bắc Phong1. Thôn Ba Tháp
131(03 Thôn)2. Thôn Mỹ Nhơn
1323. Thôn Gò Sạn
133V. Huyện Ninh Hải09 khu phố38 thôn, 01 khu phố02 thôn
1341. Thị trấn Khánh Hải1. KP Ninh Chữ 11. KP Cà Đu
135(10 Khu phố)2. KP Ninh Chữ 2
1363. KP Khánh Chữ 1
1374. KP Khánh Chữ 2
1385. KP Khánh Giang
1396. KP Khánh Sơn 1
1407. KP Khánh Sơn 2
1418. KP Khánh Tân
1429. KP Khánh Hiệp
1432. Xã Trí Hải1. Thôn Khánh Tường
144(05 Thôn)2. Thôn Trí Thuỷ 1
1453. Thôn Trí Thuỷ 2
1464. Thôn Tân An
1475. Thôn Khánh Hội
1483. Xã Hộ Hải1. Thôn Đá Bắn
149(04 Thôn)2. Thôn Gò Gũ
1503. Thôn Hộ Diêm
1514. Thôn Lương Cách

Page 4

SttTên xã, phườngCác thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1 (Thành thị)Vùng 2 (Nông thôn)Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn)
1524. Xã Nhơn Hải1. Thôn Khánh Tân
153(06 Thôn)2. Thôn Mỹ Tường 1
1543. Thôn Mỹ Tường 2
1554. Thôn Khánh Nhơn 1
1565. Thôn Khánh Nhơn 2
1576. Thôn Khánh Phước
1585. Xã Vĩnh Hải1. Thôn Mỹ Hoà
159(05 Thôn; Xã Bãi ngang)2. Thôn Thái An
1603. Thôn Vĩnh Hy
1614. Thôn Cầu Gậy
1625. Thôn Đá Hang
1636. Xã Thanh Hải1. Thôn Mỹ Hiệp
164(04 Thôn)2. Thôn Mỹ Tân 1
1653. Thôn Mỹ Tân 2
1664. Thôn Mỹ Phong
1677. Xã Xuân Hải1. Thôn An Hoà
168(09 Thôn)2. Thôn Thành Sơn
1693. Thôn An Xuân 1
1704. Thôn An Xuân 2
1715. Thôn An Xuân 3
1726. Thôn An Nhơn
1737. Thôn Phước Nhơn 1
1748. Thôn Phước Nhơn 2
1759. Thôn Phước Nhơn 3
1768. Xã Phương Hải1. Thôn Phương Cựu 1
177(03 Thôn)2. Thôn Phương Cựu 2
1783. Thôn Phương Cựu 3
1799. Xã Tân Hải1. Thôn Gò Thao
180(04 Thôn)2. Thôn Gò Đền
1813. Thôn Thủy Lợi
1824. Thôn Hòn Thiêng
183V. Huyện Thuận Nam/28 thôn10 thôn
1841. Xã Phước Hà1. Thôn Giá
185(05 Thôn; Xã Khu vực III)2. Thôn Trà Nô
1863. Thôn Tân Hà
1874. Thôn Là A
1885. Thôn Rồ Ôn
1892. Xã Nhị Hà1. Thôn Nhị Hà 1
190(03 Thôn)2. Thôn Nhị Hà 2
1913. Thôn Nhị Hà 3

Page 5

SttTên xã, phườngCác thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1 (Thành thị)Vùng 2 (Nông thôn)Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn)
1923. Xã Phước Nam1. Thôn Văn Lâm 1
193(07 Thôn)2. Thôn Văn Lâm 2
1943. Thôn Văn Lâm 3
1954. Thôn Văn Lâm 4
1965. Thôn Nho Lâm
1976. Thôn Phước Lập
1987. Thôn Tam Lang
1994. Xã Phước Ninh1. Thôn Vụ Bồn
200(04 Thôn)2. Thôn Hiếu Thiện
2013. Thôn Tân Bồn
2024. Thôn Thiện Đức
2035. Xã Phước Minh1. Thôn Quán Thế 1
204(04 Thôn)2. Thôn Quán Thế 2
2053. Thôn Quán Thế 3
2064. Thôn Lạc Tiến
2076. Xã Phước Diêm1. Thôn Thương Diêm 1
208(05 Thôn)2. Thôn Thương Diêm 2
2093. Thôn Lạc Tân 1
2104. Thôn Lạc Tân 2
2115. Thôn Lạc Tân 3
2127. Xã Cà Ná1. Thôn Lạc Nghiệp 1
213(05 Thôn)2. Thôn Lạc Nghiệp 2
2143. Thôn Lạc Sơn 1
2154. Thôn Lạc Sơn 2
2165. Thôn Lạc Sơn 3
2178. Xã Phước Đình1. Thôn Sơn Hải 1
218(05 Thôn; Xã Bãi ngang)2. Thôn Sơn Hải 2
2193. Thôn Từ Thiện
2204. Thôn Vĩnh Tường
2215. Thôn Bàu Ngừ
222V. Huyện Ninh Phước14 khu phố38 thôn13 thôn, 01 KP
2231. Xã Phước Thái1. Thôn Như Bình1. Thôn Tà Dương
224(08 Thôn)2. Thôn Đá Trắng
2253. Thôn Thái Dao
2264. Thôn Hoài Trung
2275. Thôn Như Ngọc
2286. Thôn Thái Hòa
2297. Thôn Hoài Ni
2302. Xã Phước Vinh1. Thôn Liên Sơn 11. Thôn Liên Sơn 2
231(05 Thôn)2. Thôn Bảo Vinh

Page 6

SttTên xã, phườngCác thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1 (Thành thị)Vùng 2 (Nông thôn)Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn)
2323. Thôn Phước An 1
2334. Thôn Phước An 2
2343. Xã Phước Sơn1. Thôn Phước Thiện 1
235(06 Thôn)2. Thôn Phước Thiện 2
2363. Thôn Phước Thiện 3
2374. Thôn Ninh Quý 1
2385. Thôn Ninh Quý 2
2396. Thôn Ninh Quý 3
2404. Xã Phước Thuận1. Thôn Thuận Hoà
241(07 Thôn)2. Thôn Thuận Lợi
2423. Thôn Phước Khánh
2434. Thôn Phước Lợi
2445. Thôn Vạn Phước
2456. Thôn Hiệp Hoà
2467. Thôn Phú Nhuận
2475. Xã Phước Hải1. Thôn Từ Tâm 1
248(04 Thôn; xã bãi ngang)2. Thôn Từ Tâm 2
2493. Thôn Hòa Thủy
2504. Thôn Thành Tín
2516. Xã Phước Hữu1. Thôn Hữu Đức
252(07 Thôn)2. Thôn Tân Đức
2533. Thôn Thành Đức
2544. Thôn Hậu sanh
2555. Thôn La Chữ
2566. Thôn Mông Đức
2577. Thôn Nhuận Đức
2587. Xã Phước Hậu1. Thôn Hiếu Lễ
259(07 Thôn)2. Thôn Phước Đồng 1
2603. Thôn Phước Đồng 2
2614. Thôn Hoài Nhơn
2625. Thôn Chất Thường
2636. Thôn Trường Sanh
2647. Thôn Trường Thọ
2658. Xã An Hải1. Thôn Tuấn Tú
266(07 Thôn; xã bãi ngang)2. Thôn Nam Cương
2673. Thôn Hoà Thạnh
2684. Thôn An Thạnh 1
2695. Thôn An Thạnh 2
2706. Thôn Long Bình 1
2717. Thôn Long Bình 2

Page 7

SttTên xã, phườngCác thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Vùng 1 (Thành thị)Vùng 2 (Nông thôn)Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KTXH đặc biệt khó khăn)
2729. Thị trấn Phước Dân1. Phú Quý:KP1,2,3,4,5,141. KP Chung Mỹ:KP 6
273(15 Khu phố)2. Bình Quý:KP 8,9,10,15
2743. Mỹ Nghiệp: KP 11,13
2754. Vĩnh Thuận: KP 7, 12

Page 8