Điều 1. Phê chuẩn chế độ trợ cấp cho đối tượng tại các Trung tâm bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu với mức cụ thể như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức trợ cấp |
| 1 | Trợ cấp nuôi dưỡng | ||
| 1.1 | Trẻ em mồ côi, trẻ bị bỏ rơi trên 18 tháng tuổi, người già cô đơn | đ/người/tháng | 360.000 |
| 1.2 | Người tàn tật | đ/người/tháng | 360.000 |
| 1.3 | Người tâm thần | đ/người/tháng | 500.000 |
| 1.4 | Trẻ em mồ côi, trẻ bị bỏ rơi dưới 18 tháng tuổi, trẻ em mồ côi, trẻ bị bỏ rơi trên 18 tháng tuổi bị tàn tật hoặc bị nhiễm HIV/AIDS | đ/người/tháng | 500.000 |
| 1.5 | Người lang thang | đ/người/ngày | 10.000 |
| 2 | Trợ cấp tiền tư trang | ||
| 2.1 | Người già cô đơn, trẻ em mồ côi, trẻ bị bỏ rơi, người tâm thần, tàn tật | đ/người/năm | 350.000 |
| 2.2 | Người lang thang | đ/người/năm | 150.000 |
| 3 | Tiền thuốc chữa bệnh thông thường | ||
| 3.1 | Trẻ em mồ côi, trẻ bị bỏ rơi, trẻ nhiễm HIV, người lang thang | đ/người/tháng | 100.000 |
| 3.2 | Người già neo đơn, người tàn tật, người tâm thần | đ/người/tháng | 100.000 |
| 3.3 | Đối tượng bị nhiễm HIV/AIDS ngoài tiền thuốc chữa bệnh thông thường được trợ cấp thêm. | đ/người/năm | 150.000 |
| 4 | Trợ cấp học văn hóa | ||
| 4.1 | Trợ cấp tiền mua tập vở, đồ dùng học tập | ||
| - | Cấp 1 | đ/em/năm | 150.000 |
| - | Cấp 2 | đ/em/năm | 180.000 |
| - | Cấp 3 | đ/em/năm | 220.000 |
| - | Học nghề | đ/em/năm | 350.000 |
| 4.2 | Trợ cấp tiền mua sách giáo khoa | Trợ cấp theo giá sách hiện hành | |
| 5 | Trợ cấp tiền vệ sinh nữ trong độ tuổi sinh đẻ | đ/người/tháng | 13.000 |
| 6 | Tiền mai táng phí | ||
| 6.1 | Người lớn | đ/người | 3.200.000 |
| 6.2 | Trẻ em | đ/người | 2.700.000 |
Thời gian áp dụng: từ ngày 01 tháng 8 năm 2007.