vanban.org

Điều 1. Phê chuẩn chế độ trợ cấp cho đối tượng tại các Trung tâm bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu với mức cụ thể như sau: — Nghị quyết 26/2007/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 02/08/2007 Hiệu lực 12/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 26/2007/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê chuẩn chế độ trợ cấp cho đối tượng tại các Trung tâm bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu với mức cụ thể như sau:

STT Nội dung Đơn vị tính Mức trợ cấp
1 Trợ cấp nuôi dưỡng    
1.1 Trẻ em mồ côi, trẻ bị bỏ rơi trên 18 tháng tuổi, người già cô đơn đ/người/tháng 360.000
1.2 Người tàn tật đ/người/tháng 360.000
1.3 Người tâm thần đ/người/tháng 500.000
1.4 Trẻ em mồ côi, trẻ bị bỏ rơi dưới 18 tháng tuổi, trẻ em mồ côi, trẻ bị bỏ rơi trên 18 tháng tuổi bị tàn tật hoặc bị nhiễm HIV/AIDS đ/người/tháng 500.000
1.5 Người lang thang đ/người/ngày 10.000
2 Trợ cấp tiền tư trang    
2.1 Người già cô đơn, trẻ em mồ côi, trẻ bị bỏ rơi, người tâm thần, tàn tật đ/người/năm 350.000
2.2 Người lang thang đ/người/năm 150.000
3 Tiền thuốc chữa bệnh thông thường    
3.1 Trẻ em mồ côi, trẻ bị bỏ rơi, trẻ nhiễm HIV, người lang thang đ/người/tháng 100.000
3.2 Người già neo đơn, người tàn tật, người tâm thần đ/người/tháng 100.000
3.3 Đối tượng bị nhiễm HIV/AIDS ngoài tiền thuốc chữa bệnh thông thường được trợ cấp thêm. đ/người/năm 150.000
4 Trợ cấp học văn hóa    
4.1 Trợ cấp tiền mua tập vở, đồ dùng học tập    
- Cấp 1 đ/em/năm 150.000
- Cấp 2 đ/em/năm 180.000
- Cấp 3 đ/em/năm 220.000
- Học nghề đ/em/năm 350.000
4.2 Trợ cấp tiền mua sách giáo khoa   Trợ cấp theo giá sách hiện hành
5 Trợ cấp tiền vệ sinh nữ trong độ tuổi sinh đẻ đ/người/tháng 13.000
6 Tiền mai táng phí    
6.1 Người lớn đ/người 3.200.000
6.2 Trẻ em đ/người 2.700.000

Thời gian áp dụng: từ ngày 01 tháng 8 năm 2007.