vanban.org

Điều 4. Định mức, thời gian, nguồn kinh phí hỗ trợ — Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/02/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Trị Ban hành 03/02/2026 Hiệu lực 13/02/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 25/2026/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát hành trình tàu cá tỉnh Quảng Trị giai đoạn từ năm 2026 đến năm 2028 · 25/2026/NQ-HĐND
13/02/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 64/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát hành trình tàu cá tỉnh Quảng Bình giai đoạn từ năm 2024 đến năm 2026. · 64/2023/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 25/2026/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Định mức, thời gian, nguồn kinh phí hỗ trợ

1. Định mức hỗ trợ: Mỗi tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên được hỗ trợ cước thuê bao dịch vụ giám sát hành trình 250.000 đồng/tàu cá/tháng.

2. Thời gian hỗ trợ: 03 năm, kể từ năm 2026 đến năm 2028.

3. Kinh phí thực hiện hỗ trợ: Từ nguồn vốn sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách tỉnh.