Điều 1. Đặt tên đường, phố và điều chỉnh giới hạn một số tuyến đường đã được đặt tên trên địa bàn huyện Văn Bàn và huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai
1. Đặt tên 02 đường, 06 phố và điều chỉnh độ dài 03 đường đã được đặt tên trên địa bàn thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai, như sau:
a) Đặt tên 02 đường:
| STT | Tên đường | Giới hạn | Quy mô | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | dài (m) | rộng (m) | ||
| 1 | Đường Lê Hồng Phong | Giao với đường D4 (tổ dân phố Bản Coóc) | Ban Chỉ huy Quân sự huyện Văn Bàn (thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng) | 1.800 | 45 |
| 2 | Đường 27 Tháng 9 | Giao với Quốc lộ 279 (thôn Nà Bay, xã Làng Giàng) | Giao đường Nguyễn Thái Quang (tổ dân phố Bản Mạ) | 600 | 7,5 |
b) Đặt tên 06 phố:
| STT | Tên phố | Giới hạn | Quy mô | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | dài (m) | rộng (m) | ||
| 1 | Phố Lý Tự Trọng | Giao với đường Lê Hồng Phong, (tổ dân phố số 8) | Giao với phố Kim Đồng (tổ dân phố số 7) | 316 | 7,5 |
| 2 | Phố Võ Thị Sáu | Giao với đường Quang Trung (Số nhà 201, tổ dân phố số 7) | Giao với đường Trần Phú (Số nhà 68, tổ dân phố số 8) | 157 | 6,3 |
| 3 |
Phố
Kim Đồng |
Giao với đường Quang Trung (Số nhà 247, tổ dân phố số 7) |
Giao với đường Trần Phú (Số nhà 116, tổ dân phố số 7) |
100 |
6,3 |
| 4 |
Phố
Nguyễn Du |
Giao với đường Lê Hồng Phong (tổ dân phố Bản Coóc) |
Giao với đường D4 (Tổ dân phố số 2) |
260 |
10,5 |
| 5 |
Phố
Chế Lan Viên |
Giao với phố Tố Hữu (tổ dân phố Bản Coóc) |
Giao đường với D4
(Tổ dân phố số 2) |
255 |
7,5 |
| 6 |
Phố
Tố Hữu |
Giao với phố Nguyễn Du
(tổ dân phố Bản Coóc) | Giao với đường D4 (Tổ dân phố Bản Coóc) |
245 |
10,5 |
c) Điều chỉnh độ dài 03 tuyến đường sau:
| STT | Tên đường | Giới hạn | Quy mô | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | dài (m) | rộng (m) | ||
| 1 | Đường Nguyễn Thái Quang (thứ tự số 2, mục 1, Phụ lục kèm theo Nghị quyết 19/2018/NQ-HĐND) | Từ số nhà 178 đường Nguyễn Thái Quang | Ngã ba giao với đường 27 tháng 9 và đường rẽ đi thôn Bản Mạ 1 cũ, tổ dân phố Bản Mạ, thị trấn Khánh Yên | 862 | 7 |
| 2 | Đường Minh Đăng (thứ tự số 3, mục 1, Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND) | Từ số nhà 128 đường Minh Đăng (tổ dân phố 6) | Cầu Na Sầm (tổ dân phố số 6) | 763 | 6,3 |
| 3 |
Đường Điện Biên
(thứ tự số 3, mục 1, Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 19/2018/NQ-HĐND) |
Kéo dài điểm đầu: Từ ngã ba lên chi nhánh nước sạch Văn Bàn
(tổ dân phố 6) |
Đến ngã ba
đi Di tích cách mạng Gia Lan (thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng) |
268 |
7 |
|
Kéo dài điểm cuối: Từ số nhà 129 đường Điện Biên |
Đến số nhà 163 đường Điện Biên |
81 |
6,3 | ||
2. Đặt tên 01 đường trên địa bàn thị trấn Si Ma Cai, huyện Si Ma Cai, tỉnh Lào Cai, như sau:
| STT | Tên đường | Giới hạn | Quy mô | ||
| Điểm đầu | Điểm cuối | dài (m) | rộng (m) | ||
| 1 | Đường Đinh Bộ Lĩnh | Ngã ba giao với đường vào thôn Seo Khái Hóa xã Sán Chải | Ngã ba giao với đường vào xã Nàn Sán (tổ dân phố Phố Cũ, thị trấn Si Ma Cai tiếp giáp thôn Đội 2 xã Nàn Sán) | 4.400 | 6 |