vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng — Nghị quyết 25/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 36/2025/NQ-HĐND · 22/12/2025
Bến Tre Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 18/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 25/2021/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025 · 25/2021/NQ-HĐND
01/01/202636/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 18/12/2021Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ phát triển Hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2021-2025 · 02/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Về một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 03/2018/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 25/2021/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Nghị quyết này quy định điều kiện, đối tượng, nội dung và mức hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

b) Các nội dung hỗ trợ khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Quyết định số 1804/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021-2025 và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

2. Đối tượng áp dụng

a) Hợp tác xã (bao gồm: hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, Liên hiệp hợp tác xã), tổ hợp tác theo Nghị định số 77/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2019 của Chính phủ về tổ hợp tác.

b) Cơ quan, cán bộ quản lý Nhà nước về hợp tác xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến phát triển hợp tác xã.

c) Thành viên, sáng lập viên, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu thành lập và tham gia hợp tác xã.