Điều 1. Nhất trí thông qua việc điều chỉnh giá bán nước máy cho các đối tượng trên địa bàn tỉnh trong giai đoạn năm 2015 - 2020 do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Bình Định cung cấp trên địa bàn tỉnh, như sau:
1. Giá bán nước máy từ năm 2015 đến năm 2020
| TT | Nội dung | Giá bán đồng/m3 (giá chưa bao gồm thuế VAT) | |||||
| Năm 2015 | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Năm 2020 | ||
| A | TP. Quy Nhơn (kể cả khu vực xã Nhơn Hải) | ||||||
| 1 | Hộ dân cư | ||||||
| - Hộ nghèo sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng | 4.776 | 5.076 | 5.376 | 5.676 | 5.976 | 6.276 | |
| - Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng | 6.746 | 7.185 | 7.668 | 8.175 | 8.725 | 9.292 | |
| - Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ m3 thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo) | 8.210 | 8.743 | 9.312 | 9.917 | 10.562 | 11.297 | |
| 2 | Cơ quan HCSN | 8.567 | 9.124 | 9.717 | 10.348 | 11.021 | 11.737 |
| 3 | Hoạt động sản xuất | 9.994 | 10.644 | 11.336 | 12.073 | 12.858 | 13.693 |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ | 15.429 | 15.429 | 15.429 | 15.429 | 15.429 | 15.429 |
| B | Khu vực dự án 9 thị trấn | ||||||
| 1 | Hộ dân cư | ||||||
| - Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng | 3.839 | 4.039 | 4.239 | 4.439 | 4.639 | 4.839 | |
| - Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng | 4.997 | 5.322 | 5.668 | 6.080 | 6.475 | 6.945 | |
| - Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ m3 thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số) | 6.068 | 6.463 | 6.883 | 7.330 | 7.806 | 8.314 | |
| 2 | Cơ quan HCSN | 8.567 | 9.124 | 9.717 | 10.348 | 11.021 | 11.737 |
| 3 | Hoạt động sản xuất | 9.637 | 10.264 | 10.931 | 11.642 | 12.399 | 13.204 |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ | 9.637 | 10.264 | 10.931 | 11.642 | 12.399 | 13.204 |
2. Mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách tỉnh
Năm 2015, ngân sách tỉnh hỗ trợ 2.400 triệu đồng (Hai tỷ, bốn trăm triệu đồng) cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Bình Định để thực hiện phương án giá bán nước máy nêu tại Khoản 1 Điều này. Từ năm 2016 trở đi, giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ tình hình thực tế để quyết định việc hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Bình Định.
3. Trường hợp trong giai đoạn 2015 - 2020, các chi phí đầu vào biến động (tăng/giảm) từ 20% trở lên, giao Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh giá bán nước máy tại Khoản 1 Điều này cho phù hợp.
4. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tại khu vực dự án 9 thị trấn và xã Nhơn Hải:
Nhất trí thông qua phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tại khu vực 9 thị trấn và xã Nhơn Hải cụ thể như sau:
a. Miễn thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt hộ gia đình tại khu vực dự án 9 thị trấn và xã Nhơn Hải trong giai đoạn 2015 - 2020.
b. Các đối tượng sử dụng nước còn lại tại khu vực dự án 9 thị trấn và xã Nhơn Hải: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong giai đoạn 2015 - 2020 là 1% trên giá bán 1m3 nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
c. Phí nước thải được để lại cho Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cấp thoát nước Bình Định 10% để phục vụ công tác thu phí, còn lại 90% nộp ngân sách tỉnh để điều tiết chung cho hoạt động công ích thoát nước đô thị.