Điều 1
Số đại biểu Quốc hội được bầu, số đại biểu dành cho các dân tộc thiểu số và số đơn vị bầu cử ở mỗi địa phương trong cuộc bầu cử Quốc hội khoá III ấn định như sau:
| Số thứ tự | Tên địa phương | Số đại biểu được bầu (gồm các đ/b dân tộc thiểu số) | Số đại biểu dân tộc thiểu số được bầu | Số đơn vị bầu cử |
| 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 | Bắc Cạn Cao Bằng Hà Bắc Hà Đông Hà Giang Hà Nam Hà Nội Hà Tĩnh Hải Dương Hải Phòng Hòa bình Hưng Yên Lai Châu Lạng Sơn Lào Cai Nam Định Ninh Bình Nghệ An Nghĩa Lộ Phú Thọ Quảng Bình Quảng Ninh Sơn La Sơn Tây Thái Bình Thái Nguyên Thanh Hóa Tuyên Quang Vĩnh Linh Vĩnh Phúc Yên Bái | 3 6 18 16 5 10 36 14 17 22 6 12 5 5 4 22 9 25 3 11 7 11 6 8 25 9 32 4 3 10 4 | 3 5 1 0 5 0 0 0 0 0 4 0 4 4 3 0 0 3 3 1 0 4 4 0 0 4 4 3 1 0 2 | 1 1 3 2 1 2 5 2 2 3 1 2 1 1 1 4 1 4 1 2 1 2 1 1 3 2 4 1 1 2 1 |
| Tổng Cộng | 366 | 58 | 59 |