vanban.org

Điều 4. Nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. — Nghị quyết 24/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Ninh Bình Ban hành 25/06/2026 Hiệu lực 25/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 24/2026/NQ-HĐND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Nội dung và mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.

1. Chi hoạt động của các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN, như sau:

a) Chi tiền thù lao

Đơn vị tính: 1.000 đồng/1 người/1 phiếu nhận xét

TT Nội dung công việc Đơn vị tính Mức chi
1 Chi Hội đồng: xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; xác định danh mục đổi mới sáng tạo đặt hàng; xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất vay; xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài chính; tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.500
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng   1.200
  Thư ký khoa học   300
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng   560
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện   800
c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ  
  Chủ tịch Hội đồng   560
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng   400
2 Chi Hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo i  
a Chi họp Hội đồng Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.200
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   800
  Thư ký khoa học   300
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng   400
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện   560
3 Chi Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo    
a Chi họp Hội đồng 01 Nhiệm vụ có 01 hoặc nhiều đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả  
  Chủ tịch Hội đồng   1.500
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   1.200
  Thư ký khoa học   300
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng   560
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, thành viên phản biện   800
4 Chi Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng

Theo công lao động thực tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-

BNV quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu

  Chủ tịch Hội đồng Công
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng Công
  Thư ký khoa học Công
  Thư ký hành chính Công
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét 800
5 Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia Chuyên gia 1.200

 b) Mức chi thù lao của các Hội đồng khác quy định tại Thông tư số 38/2025/TT-KHCN được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 điểm a khoản 1 Điều này.

c) Các nội dung chi khác (thuê hội trường, văn phòng phẩm, nước uống, công tác phí và các chi phí cần thiết khác) thực hiện theo Thông tư số 40/2017/TT-BTC quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2025/TT-BTC; Thông tư số 35/2026/TT-BTC quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tố chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ chi tiếp khách trong nước; Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức chi công tác phí; chi hội nghị; mức chi tiếp khách trong nước, chi tiếp khách nước ngoài và chi tổ chức các hội nghị quốc tế tại Việt Nam của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình và các quy định hiện hành khác có liên quan.

2. Chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

a) Chi tiền thù lao:

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT Nội dung Đơn vị tính Mức chi
1 Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 1.000
2 Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 700
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 300
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 200

 b) Chi hậu cần phục vụ hoạt động của Tổ thẩm định, bao gồm thuê hội trường, văn phòng phẩm, nước uống, công tác phí và các chi phí cần thiết khác thực hiện theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều này và các quy định của pháp luật có liên quan.

3. Chi công tác kiểm tra đánh giá trong kỳ và đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

a) Chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá thực hiện theo quy định Thông tư số 40/2017/TT-BTC quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2025/TT-BTC; Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định mức chi công tác phí; chi hội nghị; mức chi tiếp khách trong nước, chi tiếp khách nước ngoài và chi tổ chức các hội nghị quốc tế tại Việt Nam của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.

b) Chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ được áp dụng bằng 50% mức chi tương ứng của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 5 điểm a khoản 1 Điều này.

c) Chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo được áp dụng bằng 100% mức chi tương ứng của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 5 điểm a khoản 1 Điều này.

4. Chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học và công nghệ (nếu có) được thực hiện theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh về nội dung và mức chi thực hiện chương trình, nhiệm vụ; hoạt động hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình.

5. Đối với chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Ủy ban nhân dân tỉnh có thành lập các Ban Chủ nhiệm chương trình: Mức chi thù lao các cuộc họp định kỳ và đột xuất của Ban Chủ nhiệm chương trình áp dụng theo mức chi cho thành viên hội đồng của Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 3 điểm a khoản 1 Điều này. Mức chi cho các hoạt động của Ban Chủ nhiệm chương trình thực hiện theo quy định của pháp luật.

6. Chi tổ chức xây dựng chiến lược, kế hoạch về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo 05 năm của Ủy ban nhân dân tỉnh được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.

Chi cho công tác tổ chức và phí tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học; công tác phí trong nước, ngoài nước; hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ quá trình xây dựng chiến lược, kế hoạch được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về công tác phí, chi hội nghị, hợp tác quốc tế và các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh có liên quan.

7. Chi hội đồng sáng kiến xét công nhận sáng kiến; Chi hội đồng đánh giá hiệu quả áp dụng khả năng nhân rộng của sáng kiến, hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng của đề tài khoa học, đề án khoa học, công trình khoa học và công nghệ được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2019/TT-BTC quy định về nguồn kinh phí, nội dung và mức chi từ ngân sách nhà nước để thực hiện hoạt động sáng kiến. Mức chi cụ thể:

- Chủ tịch Hội đồng: 500.000 đồng/buổi họp.

- Phó Chủ tịch Hội đồng; Thư ký hội đồng và các thành viên Hội đồng: 200.000 đồng/người/buổi họp.

- Đại biểu: 100.000 đồng/người/buổi họp.