Điều 5. Một số mức chi cụ thể
1. Chi hoạt động của các hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
a) Chi tiền thù lao
Đơn vị tính: đồng
| Stt | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi |
| 1 | Chi Hội đồng: Xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; xác định danh mục nhiệm vụ đổi mới sáng tạo đặt hàng | ||
| a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | |
| Chủ tịch Hội đồng | Người | 1.800.000 | |
| Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng | Người | 1.500.000 | |
| Thư ký khoa học | Người | 300.000 | |
| Thư ký hành chính | Người | 300.000 | |
| Đại biểu được mời tham dự | Người | 200.000 | |
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng | 01 phiếu nhận xét | 700.000 | |
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện | 01 phiếu nhận xét | 1.000.000 | |
| 2 | Chi Hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | ||
| a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | |
| Chủ tịch Hội đồng | Người | 1.500.000 | |
| Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | Người | 1.000.000 | |
| Thư ký khoa học | Người | 300.000 | |
| Thư ký hành chính | Người | 300.000 | |
| Đại biểu được mời tham dự | Người | 200.000 | |
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng | 01 phiếu nhận xét | 500.000 | |
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện | 01 phiếu nhận xét | 700.000 | |
| 3 | Chi Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | ||
| a | Chi họp Hội đồng | 01 nhiệm vụ có 01 hoặc nhiều đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả | |
| Chủ tịch Hội đồng | Người | 1.800.000 | |
| Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | Người | 1.500.000 | |
| Thư ký khoa học | Người | 300.000 | |
| Thư ký hành chính | Người | 300.000 | |
| Đại biểu được mời tham dự | Người | 200.000 | |
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng | 01 phiếu nhận xét | 700.000 | |
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, thành viên phản biện | 01 phiếu nhận xét | 1.000.000 | |
| 4 | Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; thành viên tổ chuyên gia tư vấn có nhiệm vụ rà soát, lựa chọn đặt hàng, tài trợ, xác định mức trần kinh phí dự kiến hỗ trợ từ ngân sách nhà nước đối với từng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (quy định tại điểm c khoản 3 Điều 10 Nghị định số 267/2025/NĐ-CP và điểm c khoản 3 Điều 5 Quyết định số 27/2026/QĐ-UBND) | Chuyên gia | 1.500.000 |
| 5 | Chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn (tổ) đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo được áp dụng tối đa bằng 100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | ||
b) Các Hội đồng khác bao gồm: Hội đồng Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo tỉnh Bắc Ninh; hội đồng quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông tư 38/2025/TT-BKHCN ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đối với một số nội dung chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được áp dụng bằng 100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 điểm a khoản 1 Điều này.
2. Chi thù lao của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo:
Đơn vị tính: đồng
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Khung định mức chi tối đa |
| 1 | Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 1.000.000 |
| 2 | Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 700.000 |
| 3 | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 300.000 |
| 4 | Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 200.000 |
3. Dự toán chi công tác kiểm tra đánh giá trong kỳ của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
a) Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giá được xây dựng theo quy định tại Nghị quyết số 114/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định mức chi công tác phí, mức chi hội nghị đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
b) Dự toán chi tiền thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được áp dụng bằng 40% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo.