Điều 2. Quy định cụ thể tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất giữa các cấp ngân sách trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền sử dụng đất trên địa bàn thành phố từ năm 2026 thực hiện như sau:
| STT | Các khoản thu | Tổng thu ngân sách nhà nước (%) | Tỷ lệ phân chia nguồn thu (%) | ||||
| Ngân sách Trung ương | Ngân sách thành phố | Ngân sách cấp xã | |||||
| 1 | Thu tiền sử dụng đất từ việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý | ||||||
| a | Do thành phố quản lý | 100 | 20 | 80 | |||
| b | Do cấp xã quản lý | 100 | 20 | 50 | 30 | ||
| 2 | Thu tiền sử dụng đất từ quỹ đất được thu hồi từ các thửa đất nhỏ hẹp do tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng, nằm xen kẹt trong khu dân cư (theo quy định tại khoản 7 Điều 6 Nghị quyết số 226/2025/QH15 ngày 27/6/2025 của Quốc hội về thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Hải Phòng) | ||||||
| a | Trên địa bàn xã, đặc khu Cát Hải | 100 | 20 | 20 | 60 | ||
| b | Trên địa bàn phường | 100 | 20 | 40 | 40 | ||
| 3 | Thu tiền sử dụng đất từ đất dôi dư | 100 | 20 | 80 | |||
| 4 | Thu tiền sử dụng đất các Dự án (trừ Dự án quy định tại mục 1) | ||||||
| a | Dự án đấu thầu, đấu giá (trừ Dự án quy định tại điểm b mục này) | 100 | 20 | 80 | |||
| b | Dự án đấu giá do cấp xã làm Chủ đầu tư (hoặc cấp huyện trước thời điểm sắp xếp làm chủ đầu tư trên địa bàn cấp xã) thực hiện giải phóng mặt bằng, xây dựng cơ sở hạ tầng | 100 | 20 | 40 | 40 | ||
| 5 | Các khoản thu tiền sử dụng đất còn lại (giao đất tái định cư có thu tiền sử dụng đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân và các khoản thu tiền sử dụng đất khác) | 100 | 20 | 60 | 20 | ||