vanban.org

Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Tuyên Quang Ban hành 07/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 15 năm
Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 24/2023/NQ-HĐND
01/01/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND Về Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 11/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2011/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi và mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang · 26/2011/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 02/05/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 24/2023/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 07 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT
Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật,
chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG KHÓA XIX
KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở;

Xét Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 217/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2023 của Ban Dân tộc Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đảm bảo cho việc thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Các mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở (sau đây viết tắt là Thông tư số 56/2023/TT-BTC) và các văn bản pháp luật hiện hành.

2. Các chương trình, đề án, kế hoạch về phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở có văn bản hướng dẫn riêng thì thực hiện theo quy định tại văn bản hướng dẫn đó; trường hợp không có quy định riêng thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 56/2023/TT-BTC và Nghị quyết này.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng theo các văn bản mới đó.

Điều 4. Mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

Được áp dụng theo Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 6. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 và thay thế Nghị quyết số 15/2014/NQ- HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ban hành Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và Nghị quyết số 11/2015/NQ-HĐND ngày 18 tháng 01 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang./.

Phụ lục Mộ

Một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 24/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số

TT

Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi tối đa (Đồng) Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
1 Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
a Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Tờ gấp đã hoàn thành 1.500.000 1.200.000 960.000
b Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Tình huống đã hoàn thành 450.000 360.000 300.000
c Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) Câu chuyện đã hoàn thành 2.250.000 1.800.000 1.440.000
d Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) Tiểu phẩm đã hoàn thành 7.500.000 6.000.000 4.800.000
2 Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch
a Xây dựng đề cương

Số

TT

Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi tối đa (Đồng) Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
- Xây dựng đề cương chi tiết Đề cương 1.200.000 960.000 770.000
- Tổng hợp, hoàn chỉnh đề cương tổng quát Đề cương 2.000.000 1.600.000 1.300.000
b Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch
- Soạn thảo Chương trình, Đề án, Kế hoạch Chương trình, Đề án, Kế hoạch 3.000.000 2.400.000 1.900.000
- Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến Báo cáo 500.000 400.000 320.000
c Tổ chức họp, tọa đàm góp ý
- Chủ trì Người/buổi 200.000 160.000 130.000
- Thành viên dự Người/buổi 100.000 80.000 60.000
d Ý kiến tư vấn của chuyên gia Văn bản 500.000 400.000 320.000
đ Xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch
- Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 200.000 160.000 130.000
- Thành viên Hội đồng, thư ký Người/buổi 150.000 120.000 100.000
- Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 100.000 80.000 60.000
- Nhận xét, phản biện của Hội đồng Bài viết 300.000 240.000 200.000
- Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng Bài viết 200.000 160.000 130.000

Số

TT

Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi tối đa (Đồng) Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
e Ý kiến thẩm định chương trình, đề án, kế hoạch Bài viết 500.000 400.000 320.000 Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt Chương trình, Đề án, Kế hoạch.
g Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn Chương trình, Đề án, Kế hoạch Văn bản 500.000 400.000 320.000
3 Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt
a Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật (không quá 01 ngày) Người/ngày 50.000
b Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt Người/buổi 20.000
4 Chi tổ chức cuộc thi, hội thi
a Chi đặc thù tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet
- Thuê dẫn chương trình Người/buổi Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê dẫn chương trình bảo đảm phù hợp với thực tiễn và quy định của pháp luật hiện hành

Số

TT

Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi tối đa (Đồng) Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
- Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu Ngày Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, địa bàn tổ chức cuộc thi, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê hội trường và thiết bị bảo đảm phù hợp với thực tiễn và quy định của pháp luật
- Thuê văn nghệ, diễn viên Người/ngày 450.000 360.000 290.000
- Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hoá (đối với cuộc thi qua mạng điện tử) Thực hiện theo Nghị định số 73/2019/Nđ- CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật có liên quan; Thông tư số 18/2021/TT-bTtTT ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt

Số

TT

Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi tối đa (Đồng) Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
động báo in, báo điện tử; Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản, các định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá được cơ quan có thẩm quyền ban hành và các chế độ, định mức chi tiêu quy định hiện hành của cơ quan Nhà nước
b Chi giải thưởng
- Giải nhất Giải thưởng
+ Tập thể 15.000.000 12.000.000 9.600.000
+ Cá nhân 9.000.000 7.200.000 5.800.000
- Giải nhì Giải thưởng
+ Tập thể 10.500.000 8.400.000 6.700.000
+ Cá nhân 4.500.000 3.600.000 2.900.000

Số

TT

Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi tối đa (Đồng) Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
- Giải ba Giải thưởng
+ Tập thể 7.500.000 6.000.000 4.800.000
+ Cá nhân 3.000.000 2.400.000 1.900.000
- Giải khuyến khích Giải thưởng
+ Tập thể 4.500.000 3.600.000 2.900.000
+ Cá nhân 1.500.000 1.200.000 960.000
- Giải phụ khác 750.000 600.000 480.000
5 Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
a Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của các cơ quan, đơn vị, địa phương Báo cáo 75.000 60.000
b Báo cáo của các sở, ngành, địa phương Báo cáo 3.000.000 2.400.000 1.900.000
c Báo cáo của Ủy ban nhân dân tỉnh Báo cáo 4.500.000
6 Chi công tác hòa giải ở cơ sở
a Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải)
- Vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở Đồng/vụ, việc 400.000

Số

TT

Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi tối đa (Đồng) Ghi chú
Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã
- Vụ, việc hòa giải không thành theo Điều 27 Luật Hòa giải ở cơ sở Đồng/vụ, việc 300.000
b Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải) Đồng/tổ hòa giải/tháng 150.000
c Chi hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở 05 tháng lương cơ sở
Mục lục Bấm để đi tới điều