vanban.org

Điều 6. Kinh phí thực hiện — Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/11/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/11/2024 Thay thế: 26/QĐ-UBND · 07/01/2025 Sửa đổi, bổ sung: 10/2024/NQ-HĐND · 09/10/2024
Cà Mau Ban hành 10/10/2023 Hiệu lực 01/11/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND Ban hành chính sách khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức thôi việc trước tuổi nghỉ hưu · 24/2023/NQ-HĐND
01/11/202410/2024/NQ-HĐNDSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/11/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Kinh phí thực hiện

Sửa đổi bởi 10/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/11/2024
Sửa đổi bởi 10/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/11/2024

1. Kinh phí thực hiện chính sách đối với đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 2 Nghị quyết này do ngân sách nhà nước bảo đảm theo phân cấp; các đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên sử dụng từ nguồn thu sự nghiệp của đơn vị để thực hiện.

Sửa đổi bởi 10/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/11/2024

2. Kinh phí thực hiện chính sách đối với đối tượng quy định tại điểm a khoản 5 Điều 2 Nghị quyết này được sử dụng từ nguồn dự toán chi hoạt động thường xuyên được giao hàng năm của cơ quan có thẩm quyền cho các đơn vị.

Sửa đổi bởi 10/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/11/2024

3. Kinh phí thực hiện chính sách đối với đối tượng quy định tại điểm b và điểm c khoản 5 Điều 2 Nghị quyết này do đơn vị sử dụng lao động đảm bảo.

Sửa đổi bởi 10/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/11/2024

4. Kinh phí thực hiện chính sách đối với đối tượng quy định tại điểm d khoản 5 Điều 2 Nghị quyết này được sử dụng từ kinh phí thường xuyên của Quỹ Tài chính nhà nước ngoài ngân sách.