vanban.org

Điều 4. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 24/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2019
Phú Yên Ban hành 21/09/2017 Hiệu lực 01/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 24/2017/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên về việc quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh và Nghị quyết số 109/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên Khóa VII, Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 21 tháng 9 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2017./.

Phụ lục I: GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(kèm theo Nghị quyết số:  24/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 9 năm 2017 của HĐND tỉnh)
       
STT Các loại dịch vụ Mức thu (đồng) Ghi chú
A B 1 2
1 Bệnh viện hạng đặc biệt 39,000  
2 Bệnh viện hạng I 39,000  
3 Bệnh viện hạng II 35,000  
4 Bệnh viện hạng III 31,000  
5 Bệnh viện hạng IV/ Phòng khám đa khoa khu vực 29,000  
6 Trạm y tế xã 29,000  
7 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) 200,000  
8 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 120,000  
9 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 120,000  
10 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) 350,000  
Phụ lục II: GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(kèm theo Nghị quyết số:  24/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 9 năm 2017 của HĐND tỉnh)
            ĐVT: Đồng  
STT Các loại dịch vụ Mức thu Ghi chú
Bệnh viện hạng đặc biệt Bệnh viện hạng I Bệnh viện hạng II Bệnh viện hạng III Bệnh viện hạng IV
A B 1 1 2 3 4 5
1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc 677,100 632,200 568,900      Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc 362,800 335,900 279,100 245,700 226,000  Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có
3 Ngày giường bệnh Nội khoa:            
3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) 215,300 199,100 178,500 149,800 140,000  
3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. 192,300 178,000 152,500 133,800 122,000  
3.3 Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng 159,400 146,800 126,600 112,900 108,000  
3.4 Giường bệnh tại Phòng khám đa khoa khu vực 108,000  
3.5 Giường lưu tại TYT xã 54,000  
4 Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng            
4.1 Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 306,100 286,400 255,400      
4.2 Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 268,200 250,200 204,400 180,800 171,000  
4.3 Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 230,300 214,100 188,500 159,800 145,000  
4.4 Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 197,300 183,000 152,500 133,800 127,000  
5 Ngày giường bệnh ban ngày Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.
Phụ lục III: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN 
(kèm theo Nghị quyết số:  24/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 9 năm 2017 của HĐND tỉnh) 
          
STT Mã dịch vụ Tên dịch vụ Mức thu (đồng) Ghi chú 
 
1 2 3 4 5 
A   CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH     
I   Siêu âm     
1 04C1.1.3 Siêu âm 49,000   
2 03C4.1.3 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 70,600   
3   Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 176,000   
4 03C4.1.1 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 211,000   
5 03C4.1.6 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 246,000   
6 03C4.1.5 Siêu âm tim gắng sức 576,000   
7 04C1.1.4 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 446,000 Mức giá tối đa của dịch vụ chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch. 
8 04C1.1.5 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 794,000   
9 04C1.1.6 Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 1,970,000 Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. 
II   Chụp X-quang thường     
10   Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 47,000 Áp dụng cho 01 vị trí 
11   Chụp Xquang phim  ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí 
12   Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 53,000 Áp dụng cho 01 vị trí 
13   Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 66,000 Áp dụng cho 01 vị trí 
14   Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp 12,000   
15 03C4.2.2.1 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 61,000   
16 03C4.2.1.7 Chụp Angiography mắt 211,000   
17 04C1.2.5.33 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 98,000   
18 04C1.2.5.34 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 113,000   
19 04C1.2.5.35 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 153,000   
20 03C4.2.5.10 Chụp mật qua Kehr 225,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 
21 04C1.2.5.30 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 524,000   
22 04C1.2.5.31 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 514,000   
23 03C4.2.5.11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 191,000   
24 04C1.2.6.36 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 356,000   
25 03C4.2.5.12 Chụp X - quang vú định vị kim dây 371,000 Chưa bao gồm kim định vị. 
26 03C4.2.5.13 Lỗ dò cản quang 391,000   
27 03C4.2.5.15 Mammography (1 bên) 91,000   
28 04C1.2.6.37 Chụp tủy sống  có tiêm thuốc 386,000   
III   Chụp Xquang số hóa     
29 04C1.2.6.51 Chụp X-quang số hóa 1 phim 69,000 Áp dụng cho 01 vị trí 
30 04C1.2.6.52 Chụp X-quang số hóa 2 phim 94,000 Áp dụng cho 01 vị trí 
31 04C1.2.6.53 Chụp X-quang số hóa 3 phim 119,000 Áp dụng cho 01 vị trí 
32   Chụp X-quang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 17,000   
33 04C1.2.6.54 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 396,000   
34 04C1.2.6.55 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 594,000   
35 04C1.2.6.56 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 549,000   
36 04C1.2.6.57 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 209,000   
37 04C1.2.6.58 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 209,000   
38 04C1.2.6.59 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 249,000   
39 04C1.2.6.60 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 506,000   
40   Chụp XQ số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis) 929,000   
41   Chụp XQ số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp 371,000 Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng. 
IV   Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ     
42 04C1.2.6.41 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 536,000   
43 04C1.2.6.42 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 970,000   
44 04C1.2.6.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang 2,266,000   
45 04C1.2.63 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang 1,431,000   
46   Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang 4,136,000   
47   Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang 3,099,000   
48 04C1.2.6.64 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang 3,543,000   
49   Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang 2,712,000   
50   Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang 7,643,000   
51   Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang 6,606,000   
52 04C1.2.6.61 Chụp PET/CT 20,114,000   
53 04C1.2.6.62 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 20,831,000   
54 04C1.2.6.43 Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) 5,502,000   
55 04C1.2.6.44 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5,796,000   
56 04C1.2.6.45 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA 6,696,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông/ vi ống thông, các loại dây dẫn/ vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối. 
57 04C1.2.6.46 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng (hoặc ngực) và mạch chi dưới DSA 8,946,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại. 
58   Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm 7,696,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ bít thông liên nhĩ, liên thất. 
59 04C1.2.6.48 Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA 9,546,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối. 
60 04C1.2.6.47 Can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA 8,996,000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong,  bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại. 
61 04C1.2.6.50 Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA. 1,983,000 Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi. 
62   Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner 1,159,000 Chưa bao gồm ống dẫn lưu. 
63 04C1.2.6.50 Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặcđặt sonde JJ qua da  dưới DSA 3,496,000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật. 
64 03C2.1.56 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner 1,679,000 Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. 
65 03C2.1.57 Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng  điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm 1,179,000 Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu. 
66 04C1.2.6.49 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 2,996,000 Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc. 
67 03C4.2.5.2 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang 2,336,000   
68 03C4.2.5.1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang 1,754,000   
69   Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô 8,636,000   
70   Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng 3,136,000   
V   Một số kỹ thuật khác     
71   Đo mật độ xương 1 vị trí 79,500   
72   Đo mật độ xương 2 vị trí 139,000   
73 03C5.1 Telemedicine 1,500,000   
B   CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI     
74   Bơm rửa khoang màng phổi 203,000   
75 03C1.51 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 454,000   
76   Bơm streptokinase vào khoang màng phổi 1,003,000   
77 04C2.108 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458,000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần. 
78 04C3.1.142 Cắt chỉ 30,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. 
79   Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng 150,000 Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson. 
80 04C2.69 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 131,000   
81 04C2.112 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 169,000   
82 04C2.71 Chọc hút khí màng phổi 136,000   
83 04C2.70 Chọc rửa màng phổi 198,000   
84 03C1.4 Chọc dò màng tim 234,000   
85 03C1.74 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 170,000 Trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. 
86 03C1.1 Chọc dò tuỷ sống 100,000 Chưa bao gồm kim chọc dò. 
87   Chọc hút dịch điều trị u nang giáp 161,000   
88   Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 214,000   
89 04C2.67 Chọc hút hạch hoặc u 104,000   
90 04C2.121 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 145,000   
91 04C2.122 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 719,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng. 
92 04C2.68 Chọc hút tế bào tuyến giáp 104,000   
93 04C2.111 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 144,000   
94 04C2.115 Chọc hút tủy làm tủy đồ, bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần 523,000   
  Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máu khoan cầm tay 2,353,000   
95 04C2.114 Chọc hút tủy làm tủy đồ 121,000 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng. 
96 04C2.98 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 583,000   
97   Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 658,000   
98   Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính 1,179,000   
99 03C1.58 Đặt catheter động mạch quay 533,000   
100 03C1.59 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 1,354,000   
101 03C1.57 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 640,000 Chưa bao gồm vi ống thông các loại, các cỡ 
102 04C2.104 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,113,000   
103 04C2.103 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng 1,113,000 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu. 
104   Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu 6,774,000   
105 04C2.106 Đặt nội khí quản 555,000   
106   Đặt sonde dạ dày 85,400   
107 03C1.52 Đặt sonde JJ niệu quản 904,000 Chưa bao gồm Sonde JJ. 
108 03C1.32 Đặt stent thực quản qua nội soi 1,107,000 Chưa bao gồm stent. 
109   Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim 2,795,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim. 
110   Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch 1,973,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser. 
111   Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio 1,873,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF. 
112   Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi 183,000 Chưa bao gồm thuốc, hóa chất. 
113 03C1.56 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng 2,308,000 Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc. 
114   Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 183,000   
115   Hút dịch khớp 109,000   
116   Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 118,000   
117   Hút đờm 10,000   
118 04C2.119 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 918,000 Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire. 
119 04C2.79 Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) 549,000   
120 04C2.78 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 938,000   
121 03C1.71 Lọc máu liên tục  (01 lần) 2,173,000 Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc. 
122 03C1.72 Lọc tách huyết tương  (01 lần) 1,597,000 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin. 
123 04C2.99 Mở khí quản 704,000   
124 04C2.120 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 360,000   
125   Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản 63,300   
126 03C1.39 Nội soi lồng ngực 937,000   
127   Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất 4,982,000   
128   Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi 5,760,000   
129 03C1.45 Niệu dòng đồ 54,200   
130   Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết 1,743,000   
131   Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết 1,443,000   
132   Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản 3,243,000   
133 04C2.96 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 738,000   
134 04C2.116 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 1,105,000   
135 04C2.117 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2,547,000   
136   Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần 2,807,000   
137 04C2.88 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 410,000 Đã bao gồm chi phí Test HP 
138 04C2.87 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 231,000   
139 04C2.90 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 385,000   
140 04C2.89 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 287,000   
141 04C2.92 Nội soi trực tràng có sinh thiết 278,000   
142 04C2.91 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 179,000   
143 03C1.25 Nội soi dạ dày can thiệp 2,191,000   
144 03C4.2.4.2 Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP) 2,663,000 Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, ERCP catheter, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong. 
145 04C2.85 Nội soi ổ bụng 793,000   
146 04C2.86 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 937,000   
147 03C1.36 Nội soi ống mật chủ 154,000   
148   Nội soi siêu âm chẩn đoán 1,152,000   
149   Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ 2,871,000   
150 03C1.40 Nội soi tiết niệu có gây mê 824,000   
151 04C2.101 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 906,000 Chưa bao gồm sonde JJ. 
152 04C2.94 Nội soi bàng quang có sinh thiết 621,000   
153 04C2.93 Nội soi bàng quang không sinh thiết 506,000   
154 04C2.118 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 675,000   
155 04C2.95 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục 870,000   
156   Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch 1,342,000   
157   Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo 1,357,000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo. 
158   Nối thông động- tĩnh mạch 1,142,000   
159 04C2.74 Nong niệu đạo và đặt thông đái 228,000   
160 03C1.31 Nong thực quản qua nội soi 2,239,000   
161 04C2.73 Rửa bàng quang 185,000 Chưa bao gồm hóa chất. 
162 03C1.5 Rửa dạ dày 106,000   
163 03C1.54 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 576,000   
164   Rửa phổi toàn bộ 7,910,000   
165 03C1.55 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá 812,000   
166   Rút máu để điều trị 216,000   
167   Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 172,000   
168   Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe 2,058,000  Chưa bao gồm ống thông. 
169   Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng 547,000   
170 03C1.21 Sinh thiết cơ tim 1,702,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim. 
171 04C2.80 Sinh thiết da hoặc niêm mạc 121,000   
172   Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm 978,000   
173   Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 808,000   
174   Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1,872,000   
175   Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 1,672,000   
176 04C2.81 Sinh thiết hạch hoặc u 249,000   
177 04C2.110 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 1,078,000   
178 04C2.83 Sinh thiết màng phổi 418,000   
179   Sinh thiết móng 285,000   
180 04C2.84 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 589,000   
181 04C2.82 Sinh thiết tủy xương 229,000 Chưa bao gồm kim sinh thiết. 
182 04C2.113 Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết 1,359,000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần. 
183   Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay). 2,664,000   
184 03C1.20 Sinh thiết vú 144,000   
185   Sinh thiết  tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic 1,541,000   
186 03C1.30 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 626,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang. 
187 03C1.28 Soi đại tràng + tiêm hoặc kẹp cầm máu 544,000 Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu. 
188 03C1.22 Nội soi khớp gối/vai sinh thiết hoặc điều trị rửa khớp hoặc lấy dị vật 483,000   
189 03C1.23 Soi màng phổi 403,000   
190 03C1.67 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 854,000   
191 03C1.27 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp 710,000   
192 03C1.26 Soi ruột non có hoặc không có sinh thiết 608,000   
193 03C1.24 Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun 396,000 Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun. 
194 03C1.29 Soi trực tràng + tiêm hoặc thắt trĩ 228,000   
195 03C1.62 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 968,000   
196 03C1.61 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 477,000   
197 04C2.107 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE) 1,478,000 Chưa bao gồm catheter. 
198 04C2.123 Thận nhân tạo cấp cứu 1,515,000 Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận. 
199 04C2.76 Thận nhân tạo chu kỳ 543,000 Quả lọc dây máu dùng 6 lần. 
200 04C3.1.149 Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu 59,400   
201 04C3.1.150 Tháo bột khác 49,500 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú 
202   Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 233,000 Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường/ Vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong/ Vết loét, hoại tử do tỳ đè. 
203 04C3.1.143 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài  ≤ 15cm 55,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế. 
204 04C3.1.144 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 79,600   
205   Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 79,600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế. 
206 04C3.1.145 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 109,000   
207 04C3.1.146 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 129,000   
208 04C3.1.147 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 174,000   
209 04C3.1.148 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 227,000   
210   Thay canuyn mở khí quản 241,000   
211 04C2.72 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 89,500   
212   Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú 499,000   
213 04C2.105 Thở máy (01 ngày điều trị) 533,000   
214 04C2.65 Thông đái 85,400   
215 04C2.66 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 78,000   
216   Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) 10,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. 
217   Tiêm khớp 86,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 
218   Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 126,000 Chưa bao gồm thuốc tiêm. 
219   Truyền tĩnh mạch 20,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. 
220 04C3.1.151 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 172,000   
221 04C3.1.152 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 224,000   
222 04C3.1.153 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 244,000   
223 04C3.1.154 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm 286,000   
C   Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG     
224 03C1DY.2 Bàn kéo 43,800   
225 04C2.DY139 Bó Farafin 50,000   
226   Bó thuốc 47,700   
227 03C1DY.3 Bồn xoáy 14,800   
228 04C2.DY125 Châm (các phương pháp châm) 81,800   
229 03C1DY.8 Chẩn đoán điện 33,700   
230 03C1DY.29 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 53,200   
231 04C2.DY124 Chôn chỉ (cấy chỉ) 174,000   
232 04C2.DY140 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35,000   
233   Đặt thuốc y học cổ truyền 43,200   
234 04C2.DY126 Điện châm 75,800   
235 04C2.DY130 Điện phân 44,000   
236 04C2.DY138 Điện từ trường 37,000   
237 03C1DY.20 Điện vi dòng giảm đau 28,000   
238 04C2.DY134 Điện xung 40,000   
239 03C1DY.25 Giác hơi 31,800   
240 03C1DY.1 Giao thoa 28,000   
241 04C2.DY129 Hồng ngoại 41,100   
242 04C2.DY141 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 50,500   
243   Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback) 328,000   
244   Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 197,000   
245   Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình 44,400   
246   Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 140,000   
247 04C2.DY132 Laser châm 78,500 Giá của dịch vụ đã bao gồm dịch vụ Châm (các phương pháp châm) 
248 03C1DY.32 Laser chiếu ngoài 33,000   
249 03C1DY.33 Laser nội mạch 51,700   
250   Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền 100,000   
251   Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền 100,000   
252   Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền 100,000   
253   Ngâm thuốc y học cổ truyền 47,300   
254   Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ 1,009,000 Chưa bao gồm thuốc 
255 03C1DY.17 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 28,000   
256   Sắc thuốc thang (1 thang) 12,000 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. 
257 04C2.DY137 Siêu âm điều trị 44,400   
258 04C2.DY131 Sóng ngắn 40,700   
259 03C1DY.35 Sóng xung kích điều trị 58,000   
260 03C1DY.5 Tập do cứng khớp 41,500   
261 03C1DY.6 Tập do liệt ngoại biên 24,300   
262 03C1DY.4 Tập do liệt thần kinh trung ương 38,000   
263 03C1DY.19 Tập dưỡng sinh 20,000   
264   Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) 52,400   
265 03C1DY.11 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 9,800   
266   Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor) 296,000   
267   Tập nuốt (có sử dụng máy) 152,000   
268   Tập nuốt (không sử dụng máy) 122,000   
269   Tập sửa lỗi phát âm 98,800   
270 04C2.DY136 Tập vận động đoạn chi 44,500   
271 04C2.DY135 Tập vận động toàn thân 44,500   
272   Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 27,300   
273 03C1DY.13 Tập với hệ thống ròng rọc 9,800   
274 03C1DY.12 Tập với xe đạp tập 9,800   
275 04C2.DY127 Thuỷ châm 61,800 Chưa bao gồm thuốc. 
276 03C1DY.14 Thuỷ trị liệu 84,300   
277   Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động 2,707,000 Chưa bao gồm thuốc 
278   Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ 1,116,000 Chưa bao gồm thuốc 
279 04C2.DY133 Tử ngoại 38,000   
280 03C1DY.16 Vật lý trị liệu chỉnh hình 29,000   
281 03C1DY.15 Vật lý trị liệu hô hấp 29,000   
282 03C1DY.18 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 29,000   
283 03C1DY.30 Xoa bóp áp lực hơi 29,000   
284 04C2.DY128 Xoa bóp bấm huyệt 61,300   
285 03C1DY.21 Xoa bóp bằng máy 24,300   
286 03C1DY.22 Xoa bóp cục bộ bằng tay 59,500   
287 03C1DY.23 Xoa bóp toàn thân 87,000   
288   Xông hơi thuốc 40,000   
289   Xông khói thuốc 35,000   
290   Xông thuốc bằng máy 40,000   
    Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác     
291   Thủ thuật loại I 121,000   
292   Thủ thuật loại II 64,700   
293   Thủ thuật loại III 38,300   
D   PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA     
I   HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC     
294   Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO) 5,022,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. 
295   Thay dây, thay tim phổi (ECMO)                                               1,429,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO. 
296   Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ                                                                                                1,173,000   
297   Kết thúc và rút hệ thống ECMO 2,343,000   
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác     
298   Phẫu thuật loại đặc biệt 3,062,000   
299   Phẫu thuật loại I 2,061,000   
300   Phẫu thuật loại II 1,223,000   
301   Thủ thuật loại đặc biệt 1,149,000   
302   Thủ thuật loại I 713,000   
303   Thủ thuật loại II 430,000   
304   Thủ thuật loại III 295,000   
II   NỘI KHOA     
305 DƯ-MDLS Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ 1,336,000   
306 DƯ-MDLS Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 848,000   
307 DƯ-MDLS Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày) 2,341,000   
308 DƯ-MDLS Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng) 5,024,000   
309 DƯ-MDLS Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) 283,000   
310 DƯ-MDLS Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. 153,000   
311 DƯ-MDLS Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm 511,000   
312 DƯ-MDLS Test hồi phục phế quản 165,000   
313 DƯ-MDLS Test huyết thanh tự thân 647,000   
314 DƯ-MDLS Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine 863,000   
315 DƯ-MDLS Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 817,000   
316 DƯ-MDLS Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa 330,000   
317 DƯ-MDLS Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) 370,000   
318 DƯ-MDLS Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 468,000   
319 DƯ-MDLS Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 382,000   
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác     
320   Phẫu thuật loại I 1,509,000   
321   Phẫu thuật loại II 1,047,000   
322   Thủ thuật loại đặc biệt 791,000   
323   Thủ thuật loại I 541,000   
324   Thủ thuật loại II 301,000   
325   Thủ thuật loại III 154,000   
III   DA LIỄU     
326   Chụp và phân tích da bằng máy 198,000   
327   Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 181,000   
328   Điều  trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn 314,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị. 
329   Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 233,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 
330   Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen 295,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 
331   Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis 510,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 
332   Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân 214,000   
333   Điều trị hạt cơm bằng Plasma 332,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị. 
334   Điều trị một số bệnh da bằng Fractional 1,144,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. 
335   Điều trị một số bệnh da bằng IPL 427,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. 
336   Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng 307,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị. 
337   Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu 967,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. 
338   Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby 1,061,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. 
339   Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài 187,000   
340   Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc 259,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. 
341   Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn 600,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5 cm2 diện tích điều trị. 
342   Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light) 662,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. 
343   Phẫu thuật cấy lông mày 1,634,000   
344   Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 1,082,000   
345   Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 2,041,000   
346   Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái 2,317,000   
347   Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương 602,000   
348   Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương 505,000   
349   Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới 1,761,000   
350   Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi 1,401,000   
351   Phẫu thuật điều trị u dưới móng 696,000   
352   Phẫu thuật giải áp thần kinh 2,167,000   
353   Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 3,044,000   
354   Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby 700,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. 
355   Xoá nếp nhăn bằng Laser  Fractional, Intracell 960,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. 
356   Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional 960,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. 
357   Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF) 515,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị. 
358   Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu  (PRP) 4,200,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. 
359   Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc 485,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc. 
360   Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm 200,000 Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc. 
361   Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED 180,000   
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác     
362   Phẫu thuật loại đặc biệt 3,061,000   
363   Phẫu thuật loại I 1,713,000   
364   Phẫu thuật loại II 1,000,000   
365   Phẫu thuật loại III 754,000   
366   Thủ thuật loại đặc biệt 716,000   
367   Thủ thuật loại I 365,000   
368   Thủ thuật loại II 235,000   
369   Thủ thuật loại III 142,000   
IV   NỘI TIẾT     
370 03C2.1.5 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 218,600   
371   Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 245,400   
372   Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 6,402,000   
373   Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 4,008,000   
374   Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 5,614,000   
375   Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4,359,000   
376   Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 3,236,000   
377   Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm 4,208,000   
378   Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 2,699,000   
379   Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm 5,269,000   
380   Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm 7,545,000   
381   Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm 7,436,000   
    Các thủ thuật còn lại khác     
382   Thủ thuật loại I 575,000   
383   Thủ thuật loại II 369,000   
384   Thủ thuật loại III 204,000   
V   NGOẠI KHOA     
    Ngoại Thần kinh     
385   Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ 4,310,000   
386   Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não 4,846,000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, vật liệu cầm máu. 
387   Phẫu thuật u hố mắt 5,297,000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. 
388   Phẫu thuật áp xe não 6,514,000 Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín. 
389 03C2.1.39 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng 3,981,000 Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo. 
390 03C2.1.45 Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống 4,847,000   
391 03C2.1.38 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 5,220,000   
392   Phẫu thuật tạo hình màng não 5,431,000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu. 
393   Phẫu thuật thoát vị não, màng não 5,132,000 Chưa bao gồm màng não nhân tạo, bộ van dẫn lưu. 
394   Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy 6,852,000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. 
395 03C2.1.43 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 7,118,000 Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít. 
396 03C2.1.41 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 6,277,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo. 
397 03C2.1.42 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 6,277,000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, vật liệu cầm máu. 
398   Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên  6,752,000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. 
399   Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt 5,107,000 Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. 
400   Phẫu thuật ghép khuyết sọ 4,351,000 Chưa bao gồm xương nhân tạo/ vật liệu thay thế xương sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo và các vật liệu tạo hình hộp sọ. 
401   Phẫu thuật u xương sọ 4,787,000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc vật liệu tạo hình hộp sọ, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo. 
402   Phẫu thuật vết thương sọ não hở 5,151,000 Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo. 
403 03C2.1.44 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 6,459,000 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít. 
404   Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ 6,728,000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, kính vi phẫu. 
405 03C2.1.40 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 6,118,000   
406 03C2.1.46 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 6,771,000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường 
    Ngoại Lồng ngực - mạch máu     
407 03C2.1.31 Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung 1,524,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung. 
408 03C2.1.24 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành 17,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ cố định vành. 
409 03C2.1.25 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận) 14,042,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng. 
410 03C2.1.18 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 13,931,000   
411 03C2.1.15 Phẫu thuật cắt ống động mạch 12,550,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. 
412 03C2.1.17 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 7,431,000   
413 03C2.1.16 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 13,931,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. 
414   Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng 7,055,000   
415   Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF 7,227,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. 
416   Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực 3,162,000   
417 03C2.1.19 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo 12,277,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. 
418 03C2.1.21 Phẫu thuật thay động mạch chủ 18,134,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng. 
419 03C2.1.20 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…) 16,542,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,  keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng. 
420   Phẫu thuật tim kín khác 13,460,000 Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch. 
421 03C2.1.14 Phẫu thuật tim loại Blalock 13,931,000 Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo. 
422 03C2.1.26 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể 16,004,000 Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn. 
423   Phẫu thuật u máu các vị trí 2,896,000   
424   Phẫu thuật cắt phổi 8,265,000 Chưa bao gồm bộ khâu nối tự động mổ hở (Stapler). 
425   Phẫu thuật cắt u trung thất 9,918,000   
426   Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi 1,689,000   
427   Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác 6,404,000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. 
428   Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất 9,589,000   
429   Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương 7,895,000   
430   Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương) 6,567,000 Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài. 
    Ngoại Tiết niệu     
431 03C2.1.91 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 6,307,000   
432   Phẫu thuật cắt thận 4,044,000   
433   Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận 5,835,000   
434   Phẫu thuật nội soi  lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 3,839,000   
435 03C2.1.82 Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc 4,130,000   
436 03C2.1.83 Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận 4,000,000   
437   Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 3,910,000   
438   Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương) 4,997,000   
439 03C2.1.85 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 2,950,000   
440   Phẫu thuật cắt bàng quang 5,073,000   
441   Phẫu thuật cắt u bàng quang 5,152,000   
442   Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang 4,379,000   
443 03C2.1.84 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 5,569,000   
444   Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 4,379,000   
445   Phẫu thuật đóng dò bàng quang 4,227,000   
446 03C2.1.87 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 2,566,000 Chưa bao gồm dây cáp quang. 
447 03C2.1.88 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 2,566,000   
448   Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến 4,715,000   
449 03C2.1.86 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 3,809,000   
450   Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác 3,963,000   
451   Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn,  tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn 2,254,000   
452   Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ 1,684,000 Chưa bao gồm sonde JJ. 
453   Phẫu thuật tạo hình dương vật 4,049,000   
454 03C2.1.89 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3,434,000   
455 03C2.1.12 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) 2,362,000   
456 03C2.1.13 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) 1,253,000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi. 
    Tiêu hóa     
457   Phẫu thuật cắt các u lành thực quản 5,209,000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 
458   Phẫu thuật cắt thực quản 6,907,000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 
459 03C2.1.61 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 5,611,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy. 
460   Phẫu thuật đặt Stent thực quản 4,936,000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 
461 03C2.1.60 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 5,727,000   
462   Phẫu thuật tạo hình thực quản 7,172,000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent. 
463 03C2.1.59 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 5,727,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent. 
464   Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày 4,681,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. 
465   Phẫu thuật cắt dạ dày 6,890,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm. 
466 03C2.1.62 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày 4,887,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 
467   Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày  4,037,000   
468 03C2.1.64 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy 3,072,000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 
469 03C2.1.81 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 2,789,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 
470   Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman 4,282,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 
471   Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột 2,416,000   
472   Phẫu thuật cắt nối ruột 4,105,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 
473 03C2.1.63 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột 4,072,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. 
474   Phẫu thuật cắt ruột non 4,441,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 
475   Phẫu thuật cắt ruột thừa 2,460,000   
476   Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn 6,651,000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 
477 03C2.1.80 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 4,379,000   
478   Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 4,088,000 Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm. 
479 03C2.1.65 Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng 3,130,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 
480   Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài 2,563,000 Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối. 
481   Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng 3,414,000   
482   Phẫu thuật cắt gan 7,757,000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 
483 03C2.1.78 Phẫu thuật nội soi cắt gan 5,255,000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 
484 03C2.1.77 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao 6,335,000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 
485   Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác 4,511,000 Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA. 
486 03C2.1.79 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 3,130,000 Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô. 
487   Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu 5,038,000 Chưa bao gồm vật liệu cầm máu. 
488   Phẫu thuật cắt túi mật 4,335,000   
489 03C2.1.73 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 2,958,000   
490   Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ 4,311,000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 
491   Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp  6,498,000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 
492 03C2.1.76 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột 3,630,000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 
493 03C2.1.67 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 4,227,000   
494 03C2.1.72 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 3,130,000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 
495 03C2.1.75 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr 3,919,000 Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi. 
496 03C2.1.74 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 3,268,000 Chưa bao gồm stent. 
497   Phẫu thuật nối mật ruột 4,211,000   
498   Phẫu thuật cắt khối tá tụy 10,424,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo. 
499   Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối 9,840,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 
500   Phẫu thuật cắt lách 4,284,000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. 
501 03C2.1.70 Phẫu thuật nội soi cắt lách 4,187,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 
502   Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy 4,297,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. 
503   Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc 5,430,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự
động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.
 
504   Phẫu thuật nạo vét hạch 3,629,000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 
505   Phẫu thuật u trong ổ bụng 4,482,000 Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm. 
506 03C2.1.68 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 3,525,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu. 
507   Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo 2,447,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự
động và ghim khâu máy cắt nối.
 
508   Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng 3,157,000 Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
509   Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng 2,709,000   
510   Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn 2,461,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu. 
511 03C2.1.66 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) 2,153,000 Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy. 
512 03C2.1.50 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 2,391,000 Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter. 
513 03C2.1.49 Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm 3,891,000 Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu. 
514 03C2.1.54 Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng) 1,010,000   
515 03C2.1.55 Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm 1,789,000 Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire. 
516 03C2.1.48 Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi 1,678,000   
517 03C2.1.52 Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng 3,332,000   
518 03C2.1.47 Mở thông dạ dày qua nội soi 2,679,000   
519 03C2.1.51 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 2,210,000 Chưa bao gồm bóng nong. 
520 04C3.1.158 Cắt phymosis 224,000   
521 04C3.1.156 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 173,000   
522 04C3.1.157 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 124,000   
523 04C3.1.159 Thắt các búi trĩ hậu môn 264,000   
    Xương, cột sống, hàm mặt     
524 03C2.1.1 Cố định gãy xương sườn 46,500   
525 04C3.1.181 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 688,000   
526 04C3.1.180 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 503,000   
527 04C3.1.167 Nắn trật khớp háng (bột liền) 635,000   
528 04C3.1.166 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 265,000   
529 04C3.1.165 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) 250,000   
530 04C3.1.164 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) 150,000   
531 04C3.1.161 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 386,000   
532 04C3.1.160 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) 208,000   
533 04C3.1.163 Nắn trật khớp vai (bột liền) 310,000   
534 04C3.1.162 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 155,000   
535 04C3.1.177 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 225,000   
536 04C3.1.176 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) 150,000   
537 04C3.1.175 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 320,000   
538 04C3.1.174 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 200,000   
539 04C3.1.179 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 701,000   
540 04C3.1.178 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 306,000   
541 04C3.1.171 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 320,000   
542 04C3.1.170 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 236,000   
543 04C3.1.173 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 320,000   
544 04C3.1.172 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 236,000   
545 04C3.1.169 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) 611,000   
546 04C3.1.168 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) 331,000   
547 03C2.1.2 Nắn, bó gẫy xương đòn 115,000   
548 03C2.1.4 Nắn, bó gẫy xương gót 135,000   
549 03C2.1.3 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 135,000   
550   Phẫu thuật cắt cụt chi 3,640,000   
551 03C2.1.109 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 2,767,000   
552   Phẫu thuật thay khớp vai 6,703,000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 
553 03C2.1.117 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 2,597,000 Chưa bao gồm phương tiện cố định. 
554 03C2.1.110 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 2,767,000   
555 03C2.1.119 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2,039,000 Chưa bao gồm phương tiện cố định. 
556 03C2.1.118 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3,033,000   
557 03C2.1.104 Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3,109,000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các loại, bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện, ốc, vít. 
558 03C2.1.105 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng 4,101,000 Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại. 
559 03C2.1.100 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 3,109,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa. 
560 03C2.1.97 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4,481,000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 
561 03C2.1.99 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3,609,000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 
562 03C2.1.96 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 4,981,000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 
563 03C2.1.98 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 4,981,000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo. 
564   Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định 3,850,000 Chưa bao gồm kim cố định. 
565   Phẫu thuật làm cứng khớp 3,508,000 Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít. 
566   Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp 3,429,000 Chưa bao gồm đinh, xương, nẹp vít. 
567   Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp 2,657,000   
568 03C2.1.108 Phẫu thuật ghép chi 5,777,000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo. 
569   Phẫu thuật ghép xương 4,446,000 Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp và xương nhân tạo. 
570 03C2.1.101 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao 4,481,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản. 
571 03C2.1.115 Phẫu thuật kéo dài chi 4,435,000 Chưa bao gồm phương tiện cố định. 
572 03C2.1.103 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3,609,000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít. 
573 03C2.1.102 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 4,981,000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít. 
574   Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3,611,000   
575   Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân ) 2,828,000 Chưa bao gồm gân nhân tạo. 
576 03C2.1.106 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4,101,000 Chưa bao gồm gân nhân tạo, các phương tiện cố định, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại 
577 03C2.1.113 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 5,336,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 
578 03C2.1.114 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 3,536,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 
579 03C2.1.111 Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương 1,681,000   
580   Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius 6,852,000 Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius. 
581 03C2.1.95 Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật ) 8,478,000 Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa. 
582 03C2.1.93 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ 5,039,000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương,  miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. 
583 03C2.1.94 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5,140,000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa. 
584   Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng 5,181,000 Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng, bóng (lồng) titan. 
585 03C2.1.92 Phẫu thuật thay đốt sống 5,360,000 Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, ốc, khóa. 
586   Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng 4,837,000 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo 
587   Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm/ sửa mỏm cụt ngón tay, chân/ cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2,752,000   
588   Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) 2,801,000   
589 03C2.1.116 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 3,167,000   
590   Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2 4,040,000   
591   Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2 2,689,000   
592   Phẫu thuật vết thương phần mềm/ rách da đầu 2,531,000   
593   Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4,381,000   
594 03C2.1.107 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 4,675,000   
595   Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi 6,157,000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo 
596 03C2.1.112 Tạo hình khí-phế quản 12,015,000 Chưa bao gồm Stent 
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại     
597   Phẫu thuật loại đặc biệt 4,335,000   
598   Phẫu thuật loại I 2,619,000   
599   Phẫu thuật loại II 1,793,000   
600   Phẫu thuật loại III 1,136,000   
601   Thủ thuật loại đặc biệt 932,000   
602   Thủ thuật loại I 513,000   
603   Thủ thuật loại II 345,000   
604   Thủ thuật loại III 168,000   
VI   PHỤ SẢN     
605   Bóc nang tuyến Bartholin 1,237,000   
606   Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2,586,000   
607   Bóc nhân xơ vú 947,000   
608   Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 1,000,000   
609   Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3,554,000   
610   Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2,677,000   
611   Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 109,000   
612   Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần 3,937,000   
613   Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5,378,000   
614   Cắt u thành âm đạo 1,960,000   
615   Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 5,830,000   
616   Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 4,522,000   
617   Cấy - tháo thuốc tránh thai 200,000 Chưa bao gồm thuốc hoặc mảnh ghép tránh thai 
618   Chích áp xe tầng sinh môn 781,000   
619   Chích áp xe tuyến Bartholin 783,000   
620 04C3.2.192 Chích apxe tuyến vú 206,000   
621   Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh 753,000   
622   Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng 805,000   
623   Chọc dò màng bụng sơ sinh 389,000   
624   Chọc dò túi cùng Douglas 267,000   
625   Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm 2,155,000   
626   Chọc ối 681,000   
627   Chọc hút noãn 7,042,000   
628   Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn 2,527,000   
629   Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung 3,850,000 Chưa bao gồm catherter chuyển phôi 
630   Dẫn lưu cùng đồ Douglas 798,000   
631   Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu 5,873,000   
632   Đặt và tháo dụng cụ tử cung 210,000   
633   Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngắn hoặc hồng ngoại 60,000   
634 04C3.2.191 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser  146,000   
635   Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn 257,000   
636 04C3.2.186 Đỡ đẻ ngôi ngược 927,000   
637 04C3.2.185 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 675,000   
638 04C3.2.187 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,114,000   
639 03C2.2.42 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 70,000 Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị. 
640   Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 3,941,000   
641 04C3.2.188 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 877,000   
642   Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng 636,000   
643   Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) 2,065,000   
644 04C3.2.183 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 191,000   
645   Hút thai dưới siêu âm 430,000   
646   Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2,658,000   
647   Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2,363,000   
648   Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1,525,000   
649   Khâu rách cùng đồ âm đạo 1,810,000   
650   Khâu tử cung do nạo thủng 2,673,000   
651   Khâu vòng cổ tử cung 536,000   
652   Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung 2,638,000   
653   Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa 2,524,000   
654   Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn 82,100   
655   Lấy dị vật âm đạo 541,000   
656   Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2,728,000   
657   Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2,147,000   
658   Lọc rửa tinh trùng 925,000   
659   Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung 3,282,000   
660   Nạo hút thai trứng 716,000   
661 04C3.2.184 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 331,000   
662   Nội soi buồng tử cung can thiệp 4,285,000   
663   Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2,746,000   
664   Nội xoay thai 1,380,000   
665   Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính 562,000   
666   Nong cổ tử cung do bế sản dịch 268,000   
667 03C2.2.11 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 161,000   
668   Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18 1,108,000   
669   Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần 283,000   
670   Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không 358,000   
671 04C3.2.197 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 177,000   
672   Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước 1,003,000   
673 04C3.2.198 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 519,000   
674   Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 383,000   
675   Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 4,692,000   
676   Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2,568,000   
677   Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2,510,000   
678   Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4,480,000   
679   Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính 2,753,000   
680   Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3,491,000   
681   Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung 1,868,000   
682   Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2,620,000   
683   Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3,564,000   
684   Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi 5,724,000   
685   Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 9,188,000   
686   Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7,115,000   
687   Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 5,848,000   
688   Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2,551,000   
689   Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3,538,000   
690   Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 3,594,000   
691   Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng 3,553,000   
692   Phẫu thuật Crossen 3,840,000   
693   Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT) 12,353,000   
694   Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3,213,000   
695   Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp 2,735,000   
696   Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…) 4,056,000   
697 04C3.2.194 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2,223,000   
698 04C3.2.195 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 2,773,000   
699   Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1) 5,694,000   
700   Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp 3,881,000   
701   Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa 4,135,000   
702   Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7,637,000   
703   Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart 2,674,000   
704   Phẫu thuật Manchester 3,509,000   
705   Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3,246,000   
706   Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 3,335,000   
707   Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung 3,704,000   
708   Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 5,864,000   
709   Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ 2,835,000   
710   Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 4,578,000   
711   Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa 2,673,000   
712   Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4,117,000   
713   Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 5,944,000   
714   Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật 5,386,000   
715   Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 4,899,000   
716   Phẫu thuật nội soi cắt tử cung 5,742,000   
717   Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu 7,641,000   
718   Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 7,781,000   
719   Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) 5,851,000   
720   Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 4,917,000   
721   Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5,352,000   
722   Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung 4,833,000   
723   Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4,791,000   
724   Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 8,981,000   
725   Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 5,370,000   
726   Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 4,568,000   
727   Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 6,361,000   
728   Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng                                                                                                                                                                               6,294,000   
729   Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng 3,937,000   
730   Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) 5,711,000   
731   Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) 3,362,000   
732   Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) 4,395,000   
733   Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa 4,757,000   
734   Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa 3,241,000   
735   Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục 3,949,000   
736   Phẫu thuật treo tử cung 2,750,000   
737   Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) 5,910,000   
738   Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 369,000   
739   Sinh thiết gai rau 1,136,000   
740   Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú 2,143,000   
741   Rã đông phôi, noãn 3,420,000   
742   Rã đông tinh trùng 190,000   
743   Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh) 8,796,000   
744 04C3.2.189 Soi cổ tử cung 58,900   
745 04C3.2.190 Soi ối 45,900   
746   Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1,078,000   
747   Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung 235,000   
748   Tiêm nhân Chorio 225,000   
749   Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI) 6,180,000   
750   Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao) 1,260,000   
751   Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng 6,419,000   
752 04C3.2.193 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 370,000   
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác     
753   Phẫu thuật loại đặc biệt 3,531,000   
754   Phẫu thuật loại I 2,173,000   
755   Phẫu thuật loại II 1,373,000   
756   Phẫu thuật loại III 1,026,000   
757   Thủ thuật loại đặc biệt 830,000   
758   Thủ thuật loại I 543,000   
759   Thủ thuật loại II 368,000   
760   Thủ thuật loại III 174,000   
VII   MẮT     
761   Bơm rửa lệ đạo 35,000   
762 03C2.3.76 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 1,160,000 Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU. 
763 03C2.3.59 Cắt bỏ túi lệ 804,000   
764 03C2.3.48 Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn 1,200,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng. 
765 03C2.3.61 Cắt mộng áp Mytomycin 940,000 Chưa bao gồm thuốc MMC. 
766 03C2.3.73 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser 300,000   
767 03C2.3.87 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 1,115,000   
768 03C2.3.66 Cắt u kết mạc không  vá 750,000   
769 04C3.3.208 Chích chắp hoặc lẹo 75,600   
770 03C2.3.57 Chích mủ hốc mắt 429,000   
771 03C2.3.75 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 1,060,000   
772 03C2.3.9 Chữa bỏng mắt do hàn điện 27,000   
773   Chụp mạch ICG 230,000  Chưa bao gồm thuốc 
774 03C2.3.8 Đánh bờ mi 34,900   
775   Điện chẩm 382,000   
776 03C2.3.11 Điện di điều trị (1 lần) 17,600   
777 03C2.3.79 Điện đông thể mi 439,000   
778 03C2.3.5 Điện võng mạc 86,500   
779   Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị 27,000   
780   Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc 393,000   
781   Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp  bản đồ giác mạc 129,000   
782   Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 58,600   
783   Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi 49,600   
784 04C3.3.200 Đo Javal 34,000   
785 03C2.3.1 Đo khúc xạ máy 8,800   
786 04C3.3.199 Đo nhãn áp 23,700   
787 03C2.3.7 Đo thị lực khách quan 65,500   
788 04C3.3.201 Đo thị trường, ám điểm 28,000   
789 03C2.3.6 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 55,000   
790 03C2.3.16 Đốt lông xiêu 45,700   
791 03C2.3.95 Ghép giác mạc (01 mắt) 3,223,000 Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo. 
792 03C2.3.69 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc 1,177,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 
793 03C2.3.67 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 1,004,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 
794 03C2.3.62 Gọt giác mạc 734,000   
795 03C2.3.64 Khâu cò mi 380,000   
796 03C2.3.50 Khâu củng  mạc đơn thuần 800,000   
797 03C2.3.51 Khâu củng giác mạc phức tạp 1,200,000   
798 03C2.3.53 Khâu củng mạc phức tạp 1,060,000   
799 04C3.3.220 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1,379,000   
800 04C3.3.219 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 774,000   
801 03C2.3.49 Khâu giác mạc đơn thuần 750,000   
802 03C2.3.52 Khâu giác mạc phức tạp 1,060,000   
803 03C2.3.55 Khâu phục hồi bờ mi 645,000   
804 03C2.3.56 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt 879,000   
805 03C2.3.13 Khoét bỏ nhãn cầu 704,000   
806   Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc 1,690,000   
807   Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc 1,410,000   
808 04C3.3.221 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 640,000   
809 04C3.3.210 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 75,300   
810 04C3.3.222 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 829,000   
811 04C3.3.211 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 314,000   
812 03C2.3.47 Lấy dị vật hốc mắt 845,000   
813 04C3.3.209 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 61,600   
814 03C2.3.46 Lấy dị vật tiền phòng 1,060,000   
815 03C2.3.84 Lấy huyết thanh đóng ống 49,200   
816 03C2.3.15 Lấy sạn vôi kết mạc 33,000   
817 03C2.3.86 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β) 53,700   
818 03C2.3.74 Mở bao sau bằng Laser 244,000   
819 04C3.3.224 Mổ quặm 1 mi  - gây mê 1,189,000   
820 04C3.3.213 Mổ quặm 1 mi  - gây tê 614,000   
821 04C3.3.225 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 1,356,000   
822 04C3.3.214 Mổ quặm 2 mi  - gây tê 809,000   
823 04C3.3.215 Mổ quặm 3 mi  - gây tê 1,020,000   
824 04C3.3.226 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1,563,000   
825 04C3.3.227 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 1,745,000   
826 04C3.3.216 Mổ quặm 4 mi  - gây tê 1,176,000   
827 03C2.3.54 Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ 704,000   
828 03C2.3.68 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 904,000   
829 03C2.3.12 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 516,000 Chưa bao gồm vật liệu độn. 
830 03C2.3.14 Nặn tuyến bờ mi 33,000   
831   Nâng sàn hốc mắt 2,689,000  Chưa bao gồm tấm lót sàn 
832 03C2.3.2 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm 97,900   
833 03C2.3.63 Nối thông lệ mũi 1 mắt 1,004,000 Chưa bao gồm ống Silicon. 
834   Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển 2,173,000 Chưa bao gồm đai Silicon. 
835 03C2.3.32 Phẫu thuật cắt bao sau 554,000 Chưa bao gồm đầu cắt bao sau. 
836 03C2.3.30 Phẫu thuật cắt bè 1,065,000   
837 03C2.3.96 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt) 2,838,000 Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn. 
838 03C2.3.36 Phẫu thuật cắt màng đồng tử 895,000 Chưa bao gồm đầu cắt. 
839 04C3.3.223 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1,416,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 
840 04C3.3.212 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 915,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 
841 03C2.3.97 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 500,000   
842 03C2.3.35 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 1,160,000 Chưa bao gồm đầu cắt 
843 03C2.3.31 Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt) 1,950,000 Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo. 
844 03C2.3.37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon. 
845 03C2.3.20 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) 1,723,000 Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng. 
846 03C2.3.93 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) 4,115,000   
847 03C2.3.94 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt) 2,615,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy. 
848 03C2.3.19 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 804,000   
849 03C2.3.89 Phẫu thuật hẹp khe mi 595,000   
850 03C2.3.28 Phẫu thuật lác (1 mắt) 704,000   
851 03C2.3.27 Phẫu thuật lác (2 mắt) 1,150,000   
852 03C2.3.23 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 745,000   
853 03C2.3.77 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt) 1,760,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo. 
854 04C3.3.218 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1,376,000   
855 04C3.3.217 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 834,000   
856 03C2.3.70 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 804,000   
857 03C2.3.43 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 695,000   
858 03C2.3.26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 1,265,000   
859 03C2.3.45 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1,460,000 Chưa bao gồm ống silicon. 
860 03C2.3.42 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 1,060,000   
861 03C2.3.24 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 804,000   
862 03C2.3.25 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 1,045,000   
863   Phẫu thuật tháo đai độn Silicon 1,629,000   
864   Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL 4,799,000 Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface). 
865 03C2.3.33 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt) 1,600,000 Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo. 
866 03C2.3.39 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 1,200,000   
867 03C2.3.41 Phẫu thuật u kết mạc nông 645,000   
868 03C2.3.38 Phẫu thuật u mi không vá da 689,000   
869 03C2.3.40 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 1,200,000   
870 03C2.3.44 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 1,010,000   
871 03C2.3.65 Phủ kết mạc 614,000   
872 03C2.3.71 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 275,000   
873 03C2.3.21 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 554,700 Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê 
874 03C2.3.22 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 665,500 Chưa bao gồm chi phí thuốc gây mê 
875 03C2.3.34 Rạch góc tiền phòng 1,060,000   
876 03C2.3.10 Rửa cùng đồ (1 mắt hoặc 2 mắt) 39,000   
877 03C2.3.4 Sắc giác 60,000   
878   Siêu âm bán phần trước (UBM) 195,000   
879 03C2.3.81 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt hoặc 2 mắt) 55,400   
880 03C2.3.80 Siêu âm điều trị (1 ngày) 60,000   
881 03C2.3.83 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 150,000   
882 03C2.3.29 Soi bóng đồng tử 28,400   
883 04C3.3.203 Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng 49,600   
884 03C2.3.88 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 2,088,000 Chưa bao gồm chi phí màng ối. 
885 03C2.3.72 Tạo hình vùng bè bằng Laser 210,000   
886   Test thử cảm giác giác mạc 36,900   
887 03C2.3.78 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 745,000   
888 04C3.3.207 Thông lệ đạo hai mắt 89,900   
889 04C3.3.206 Thông lệ đạo một mắt 57,200   
890 04C3.3.205 Tiêm dưới kết mạc một mắt 44,600 Chưa bao gồm thuốc. 
891 04C3.3.204 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 44,600 Chưa bao gồm thuốc. 
892   Vá sàn  hốc mắt 3,085,000 Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương 
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác     
893   Phẫu thuật loại đặc biệt 2,081,000   
894   Phẫu thuật loại I 1,195,000   
895   Phẫu thuật loại II 845,000   
896   Phẫu thuật loại III 590,000   
897   Thủ thuật loại đặc biệt 519,000   
898   Thủ thuật loại I 337,000   
899   Thủ thuật loại II 191,000   
900   Thủ thuật loại III 121,000   
VIII   TAI MŨI HỌNG     
901 03C2.4.18 Bẻ cuốn mũi 120,000   
902 03C2.4.31 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 201,000   
903 03C2.4.32 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 271,000   
904 04C3.4.250 Cắt Amiđan (gây mê) 1,033,000   
905 04C3.4.251 Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) 2,303,000 Bao gồm cả Coblator. 
906 03C2.4.19 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê 449,000   
907 03C2.4.64 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 7,479,000   
908   Cắt polyp ống tai gây mê 1,938,000   
909   Cắt polyp ống tai gây tê 589,000   
910 03C2.4.57 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm 6,582,000 Chưa bao gồm stent, van phát âm, thanh quản điện. 
911 03C2.4.65 Cắt u cuộn cảnh 7,302,000   
912 04C3.4.228 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 250,000   
913 04C3.4.229 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 250,000   
914 03C2.4.11 Chích rạch vành tai 57,900   
915   Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con 5,627,000   
916 03C2.4.10 Chọc hút dịch vành tai 47,900   
917 03C2.4.56 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản 6,911,000 Chưa bao gồm stent. 
918 03C2.4.47 Đo ABR (1 lần) 176,000   
919 03C2.4.44 Đo nhĩ lượng 24,600   
920 03C2.4.46 Đo OAE (1 lần) 49,200   
921 03C2.4.43 Đo phản xạ cơ bàn đạp 24,600   
922 03C2.4.39 Đo sức cản của mũi 91,600   
923 03C2.4.42 Đo sức nghe lời 51,600   
924 03C2.4.40 Đo thính lực đơn âm 39,600   
925 03C2.4.41 Đo trên ngưỡng 54,200   
926 03C2.4.30 Đốt Amidan áp lạnh 180,000   
927 03C2.4.4 Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) 126,000   
928 03C2.4.3 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 146,000   
929 03C2.4.22 Đốt họng hạt 75,000   
930 03C2.4.54 Ghép thanh khí quản đặt stent 5,821,000 Chưa bao gồm stent. 
931 03C2.4.13 Hút xoang dưới áp lực 52,900   
932 03C2.4.15 Khí dung 17,600 Chưa bao gồm thuốc khí dung. 
933 03C2.4.1 Làm thuốc thanh quản hoặc tai 20,000 Chưa bao gồm thuốc. 
934 03C2.4.2 Lấy dị vật họng 40,000   
935 04C3.4.233 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 60,000   
936 04C3.4.252 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 508,000   
937 04C3.4.234 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 150,000   
938 04C3.4.246 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 683,000   
939 04C3.4.239 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 346,000   
940 04C3.4.236 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 660,000   
941 04C3.4.235 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 187,000   
942 03C2.4.12 Lấy nút biểu bì ống tai 60,000   
943 04C3.4.254 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 1,314,000   
944 04C3.4.242 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 819,000   
945   Mở sào bào - thượng nhĩ 3,585,000   
946   Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê 2,620,000   
947   Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê 1,258,000   
948 04C3.4.243 Nạo VA gây mê 765,000   
949   Nạo vét hạch cổ chọn lọc 4,487,000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 
950 03C2.4.20 Nhét meche hoặcbấc mũi 107,000   
951 03C2.4.55 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp 7,729,000 Chưa bao gồm stent. 
952 04C3.4.247 Nội soi cắt polype mũi gây mê 647,000   
953 04C3.4.241 Nội soi cắt polype mũi gây tê 444,000   
954 04C3.4.231 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 265,000   
955 04C3.4.232 Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) 265,000   
956 04C3.4.240 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 431,000   
957 04C3.4.253 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê 660,000   
958   Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 2,135,000   
959 04C3.4.244 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 683,000   
960 04C3.4.245 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 703,000   
961 04C3.4.237 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 210,000   
962 04C3.4.238 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 305,000   
963 04C3.4.255 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1,541,000 Bao gồm cả dao Hummer. 
964   Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê 561,000   
965   Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê 1,543,000   
966 03C2.4.25 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê 500,000   
967 03C2.4.37 Nội soi Tai Mũi Họng 202,000   
968 03C2.4.9 Nong vòi nhĩ 35,000   
969 03C2.4.34 Nong vòi nhĩ nội soi 111,000   
970 03C2.4.66 Phẫu thuật áp xe não do tai 5,809,000   
971   Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc laser 3,679,000   
972   Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện 3,679,000   
973   Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP 4,902,000   
974 03C2.4.61 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 9,209,000   
975 03C2.4.67 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ 5,531,000   
976 03C2.4.68 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 6,604,000   
977   Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi 3,738,000   
978   Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser 4,487,000   
979   Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 4,495,000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 
980   Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII 4,495,000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 
981   Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 7,629,000   
982   Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm 5,208,000   
983   Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong 4,487,000 Chưa bao gồm chi phí mũi khoan. 
984 03C2.4.52 Phẫu thuật đỉnh xương đá 4,187,000   
985   Phẫu thuật giảm áp dây VII 6,796,000   
986   Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt 5,208,000   
987 03C2.4.69 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng 6,616,000 Chưa bao gồm ống nội khí quản. 
988 03C2.4.70 Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng 7,031,000 Chưa bao gồm ống nội khí quản. 
989   Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên 2,973,000   
990   Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 2,867,000   
991   Phẫu thuật mở cạnh mũi 4,794,000   
992   Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 4,487,000   
993   Phẫu thuật nạo V.A nội soi 2,722,000   
994 03C2.4.71 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh 5,531,000 Chưa bao gồm hoá chất. 
995   Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên 2,658,000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. 
996 03C2.4.60 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang 8,782,000 Chưa bao gồm keo sinh học. 
997 03C2.4.58 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 13,322,000   
998 03C2.4.59 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng 8,322,000   
999   Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 5,032,000   
1000   Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt 2,867,000   
1001 03C2.4.27 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…) 4,009,000   
1002   Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm 7,794,000   
1003 03C2.4.73 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang 5,910,000 Chưa bao gồm keo sinh học. 
1004   Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới 3,738,000   
1005   Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi 3,053,000 Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt. 
1006   Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên 2,973,000   
1007   Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 5,339,000   
1008 03C2.4.49 Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ 6,967,000 Chưa bao gồm keo sinh học. 
1009   Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 7,629,000   
1010   Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang 4,794,000   
1011 03C2.4.72 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 4,809,000   
1012   Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma 3,679,000   
1013 03C2.4.26 Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh 2,865,000   
1014 03C2.4.63 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 7,499,000   
1015   Phẫu thuật rò xoang lê 4,487,000 Chưa bao gồm dao siêu âm. 
1016 03C2.4.53 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm 5,809,000 Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặcProthese. 
1017 03C2.4.62 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 5,809,000   
1018 03C2.4.51 Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII 5,862,000   
1019   Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5,081,000   
1020   Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân 6,960,000   
1021   Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 5,081,000   
1022   Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5,087,000   
1023   Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) 2,722,000   
1024 03C2.4.16 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 24,600   
1025 03C2.4.28 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 200,000   
1026 03C2.4.29 Soi thực quản bằng ống mềm 200,000   
1027 03C2.4.8 Thông vòi nhĩ 81,900   
1028 03C2.4.33 Thông vòi nhĩ nội soi 111,000   
1029 03C2.4.7 Trích màng nhĩ 58,000   
1030 04C3.4.248 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 713,000   
1031 04C3.4.249 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 713,000   
1032   Vá nhĩ đơn thuần 3,585,000   
1033   Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặcnhiệt 2,918,000   
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác     
1034   Phẫu thuật loại đặc biệt 3,209,000   
1035   Phẫu thuật loại I 1,884,000   
1036   Phẫu thuật loại II 1,323,000   
1037   Phẫu thuật loại III 906,000   
1038   Thủ thuật loại đặc biệt 834,000   
1039   Thủ thuật loại I 492,000   
1040   Thủ thuật loại II 278,000   
1041   Thủ thuật loại III 135,000   
IX    RĂNG - HÀM - MẶT     
    Các kỹ thuật về răng, miệng     
1042 03C2.5.1.3 Cắt lợi trùm 151,000   
1043 03C2.5.2.6 Chụp thép làm sẵn 279,000   
1044 03C2.5.1.6 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 343,000   
    Điều trị răng     
1045 03C2.5.2.3 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 316,000   
1046 03C2.5.2.13 Điều trị tuỷ lại 941,000   
1047 03C2.5.2.10 Điều trị tuỷ răng số  4, 5 539,000   
1048 03C2.5.2.11 Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới 769,000   
1049 03C2.5.2.9 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 409,000   
1050 03C2.5.2.12 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 899,000   
1051 03C2.5.2.4 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 261,000   
1052 03C2.5.2.5 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 369,000   
1053 03C2.5.2.14 Hàn composite cổ răng 324,000   
1054 03C2.5.2.1 Hàn răng sữa sâu ngà 90,900   
1055 04C3.5.1.260 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 124,000   
1056 04C3.5.1.259 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 70,900   
1057 03C2.5.1.11 Nắn trật khớp thái dương hàm 100,000   
1058 03C2.5.1.10 Nạo túi lợi 1 sextant 67,900   
1059 03C2.5.1.7 Nhổ chân răng 180,000   
1060 03C2.5.1.1 Nhổ răng đơn giản 98,600   
1061 03C2.5.1.2 Nhổ răng khó 194,000   
1062 04C3.5.1.257 Nhổ răng số 8 bình thường 204,000   
1063 04C3.5.1.258 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 320,000   
1064 04C3.5.1.256 Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa 33,600   
1065 03C2.5.2.16 Phục hồi thân răng có chốt 481,000   
1066 03C2.5.2.7 Răng sâu ngà 234,000   
1067 03C2.5.2.8 Răng viêm tuỷ hồi phục 248,000   
1068 04C3.5.1.261 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 30,700   
1069 03C2.5.6.2 Sửa hàm 180,000   
1070 03C2.5.2.2 Trám bít hố rãnh 199,000   
    Các phẫu thuật hàm mặt     
1071 03C2.5.1.16 Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 324,000   
1072 03C2.5.1.24 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn 1,000,000 Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo. 
1073 03C2.5.1.22 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 768,000   
1074 03C2.5.1.23 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 429,000   
1075 03C2.5.1.18 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 389,000   
1076 03C2.5.1.19 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 276,000   
1077 03C2.5.1.20 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 509,000   
1078 03C2.5.1.14 Lấy sỏi ống Wharton 1,000,000   
1079 03C2.5.1.12 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 679,000   
1080 03C2.5.1.13 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên 1,094,000   
1081 03C2.5.7.44 Cắt bỏ nang sàn miệng 2,657,000   
1082 03C2.5.7.35 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm 2,807,000   
1083 03C2.5.7.33 Cắt u nang giáp móng 2,071,000   
1084 03C2.5.7.48 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 2,507,000   
1085   Điều trị đóng cuống răng 447,000   
1086   Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor 532,000   
1087 03C2.5.7.40 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm 1,578,000   
1088 03C2.5.7.39 Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 2,672,000   
1089 03C2.5.7.50 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 1,594,000   
1090 03C2.5.7.46 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 2,709,000   
1091 03C2.5.7.3 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) 2,335,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 
1092 03C2.5.7.4 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít 3,869,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 
1093 03C2.5.7.6 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp 4,969,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 
1094 03C2.5.7.12 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh 3,917,000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh. 
1095 03C2.5.7.16 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 2,935,000   
1096 03C2.5.7.26 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm 3,043,000 Chưa bao gồm máy dò thần kinh. 
1097 03C2.5.7.15 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 2,858,000   
1098 03C2.5.7.37 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 3,085,000   
1099 03C2.5.7.36 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 3,085,000   
1100 03C2.5.7.2 Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặchàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít 3,407,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 
1101 03C2.5.7.17 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt 3,903,000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 
1102 03C2.5.7.24 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên  2,843,000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 
1103 03C2.5.7.23 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu 2,643,000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 
1104 03C2.5.7.22 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới 2,543,000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 
1105 03C2.5.7.25 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên 2,943,000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 
1106 03C2.5.7.41 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt 2,036,000   
1107 03C2.5.7.10 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 3,600,000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế. 
1108 03C2.5.7.8 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3,600,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 
1109 03C2.5.7.11 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan 3,817,000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít. 
1110 03C2.5.7.9 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân 3,767,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế. 
1111 03C2.5.7.19 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng 2,986,000 Chưa bao gồm xương. 
1112 03C2.5.7.42 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 2,801,000   
1113 03C2.5.7.13 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ 3,900,000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 
1114 03C2.5.7.14 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật 4,000,000   
1115   Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2,303,000   
1116 03C2.5.7.52 Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương 2,235,000   
1117 03C2.5.7.45 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 2,657,000   
1118 03C2.5.7.18 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn 4,103,000 Chưa bao gồm nẹp, vít. 
1119 03C2.5.7.38 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 3,303,000   
1120 03C2.5.7.30 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 2,335,000   
1121 03C2.5.7.31 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 2,335,000   
1122 03C2.5.7.29 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 2,435,000   
1123 03C2.5.7.28 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 2,335,000   
1124 03C2.5.7.47 Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản) 1,727,000   
1125   Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên 2,624,000   
1126   Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu 2,561,000   
1127   Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên 2,528,000   
1128 03C2.5.7.1 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới 3,007,000 Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế. 
1129 03C2.5.7.49 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 834,000   
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác     
1130   Phẫu thuật loại đặc biệt 3,273,000   
1131   Phẫu thuật loại I 2,084,000   
1132   Phẫu thuật loại II 1,301,000   
1133   Phẫu thuật loại III 866,000   
1134   Thủ thuật loại đặc biệt 750,000   
1135   Thủ thuật loại I 465,000   
1136   Thủ thuật loại II 264,000   
1137   Thủ thuật loại III 135,000   
X   BỎNG     
1138   Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,151,000   
1139   Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3,645,000   
1140   Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,713,000   
1141   Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,095,000   
1142   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,180,000   
1143   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3,582,000   
1144   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,791,000   
1145   Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở  trẻ em 3,112,000   
1146   Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,837,000   
1147   Cắt hoại tử toàn lớp – khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,156,000   
1148   Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao) 3,577,000   
1149   Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 3,451,000   
1150   Cắt sẹo khâu kín 3,130,000   
1151 03C2.6.11 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler 270,000   
1152 03C2.6.15 Điều trị bằng ôxy cao áp 213,000   
1153 03C2.6.14 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 509,000   
1154   Ghép da đồng loại ≥ 10%  diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 2,489,000   
1155   Ghép da đồng loại dưới  10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép) 1,717,000   
1156   Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2,719,000   
1157   Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4,051,000   
1158   Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% -  5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,376,000   
1159   Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,809,000   
1160   Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn,  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6,056,000   
1161   Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,527,000   
1162   Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) 4,691,000   
1163   Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) 6,265,000   
1164   Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4,129,000   
1165   Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,691,000   
1166   Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3,171,000   
1167   Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6,846,000   
1168   Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 5,247,000   
1169 03C2.6.10 Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng 491,000 Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế. 
1170   Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính 3,721,000   
1171   Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo 3,679,000   
1172   Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo 4,533,000   
1173   Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng 3,428,000   
1174   Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương) 3,574,000   
1175   Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch 12,990,000   
1176   Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai 2,590,000   
1177   Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo 16,969,000   
1178   Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo 4,029,000   
1179   Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu 3,488,000   
1180   Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2,319,000   
1181 03C2.6.3 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) 252,000   
1182   Tắm điều trị bệnh nhân bỏng 220,000   
1183   Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng 757,400   
1184 03C2.6.12 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma 177,000   
1185   Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 235,000   
1186   Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể 392,000   
1187   Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể 519,000   
1188   Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể 825,000   
1189   Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể 1,301,000   
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác     
1190   Phẫu thuật đặc biệt 3,707,000   
1191   Phẫu thuật loại I 2,123,000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. 
1192   Phẫu thuật loại II 1,418,000 Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại. 
1193   Phẫu thuật loại III 1,043,000 Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân. 
1194   Thủ thuật loại đặc biệt 1,053,000   
1195   Thủ thuật loại I 523,000 Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang. 
1196   Thủ thuật loại II 313,000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương. 
1197   Thủ thuật loại III 170,000 Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo. 
XI   UNG BƯỚU     
1198   Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần) 372,000  Chưa bao gồm hóa chất 
1199 03C2.1.11 Đặt Iradium (lần) 467,000   
1200 04C2.97 Điều trị tia xạ Cobalt hoặc Rx 100,000 Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị. 
1201   Đổ khuôn chì trong xạ trị 1,042,000   
1202   Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy 392,000   
1203   Làm mặt nạ cố định đầu 1,053,000   
1204   Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát 372,000   
1205   Truyền hóa chất tĩnh mạch 148,000  Chưa bao gồm hóa chất 
1206   Truyền hóa chất động mạch (1 ngày) 337,000  Chưa bao gồm hóa chất 
1207   Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày) 194,000  Chưa bao gồm hóa chất 
1208   Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày) 382,000  Chưa bao gồm hóa chất 
1209   Xạ phẫu bằng Cyber Knife 20,584,000   
1210 03C5.5 Xạ phẫu bằng Gamma Knife 28,662,000   
1211 03C5.4 Xạ trị bằng X Knife 28,584,000   
1212   Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày) 1,555,000   
1213 03C5.3 Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị) 500,000   
1214   Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị) 5,021,000 Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...). 
1215   Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị) 3,163,000 Chưa bao gồm dụng cụ cấy hạt phóng xạ (kim, tampon, ovoid...). 
1216   Xạ trị áp sát liều thấp  (01 lần điều trị) 1,355,000   
1217   Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ 7,253,000   
1218   Cắt  ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa 8,153,000   
1219   Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm 7,953,000   
1220   Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá 8,653,000   
1221   Tháo khớp xương bả vai do ung thư 6,453,000   
1222   Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm 7,853,000   
1223   Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1,248,000  Chưa bao gồm buồng tiêm truyền. 
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác     
1224   Phẫu thuật loại đặc biệt 4,282,000   
1225   Phẫu thuật loại I 2,536,000   
1226   Phẫu thuật loại II 1,642,000   
1227   Phẫu thuật loại III 1,107,000   
1228   Thủ thuật loại đặc biệt 830,000   
1229   Thủ thuật loại I 485,000   
1230   Thủ thuật loại II 345,000   
1231   Thủ thuật loại III 199,000   
XII   NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP     
1232   Phẫu thuật loại I 2,061,000   
1233   Phẫu thuật loại II 1,400,000   
1234   Phẫu thuật loại III 942,000   
1235   Thủ thuật loại đặc biệt 916,000   
1236   Thủ thuật loại I 539,000   
1237   Thủ thuật loại II 311,000   
1238   Thủ thuật loại III 184,000   
XIII   VI PHẪU     
1239   Phẫu thuật loại đặc biệt 5,311,000   
1240   Phẫu thuật loại I 2,986,000   
XIV   PHẪU THUẬT NỘI SOI     
1241   Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật 84,736,000   
1242   Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực 90,603,000   
1243   Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu 78,905,000   
1244   Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng 96,190,000   
    Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác     
1245   Phẫu thuật loại đặc biệt 3,469,000   
1246   Phẫu thuật loại I 2,262,000   
1247   Phẫu thuật loại II 1,524,000   
1248   Phẫu thuật loại III 916,000   
XV   GÂY MÊ     
1249   Gây mê thay băng bỏng     
    Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp 970,000   
    Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể 685,000   
    Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể 511,000   
    Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể 361,000   
1250   Gây mê khác 632,000   
E   XÉT NGHIỆM     
I   Huyết học     
1251   ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch) 994,000   
1252 03C3.1.HH116 Bilan đông cầm máu - huyết khối 1,550,000   
1253   Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi 19,800   
1254 04C5.1.296 Co cục máu đông 14,500   
1255 04C5.1.331 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 675,000 Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương. 
1256   Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối 1,179,000   
1257 04C5.1.298 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 407,000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin. 
1258   Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan 18,200   
1259   DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E) 59,300   
1260 03C3.1.HH51 Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 385,000   
1261 04C5.1.354 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 183,000   
1262 04C5.1.355 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 350,000   
1263 04C5.1.352 Điện di miễn dịch huyết thanh 1,005,000   
1264 04C5.1.353 Điện di protein huyết thanh 360,000   
1265 03C3.1.HH111 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỷ xương 16,300,000   
1266 03C3.1.HH110 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi 16,300,000   
1267   Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex 3,679,000   
1268 03C3.1.HH103 Định danh kháng thể bất thường 1,150,000   
1269   Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA 4,348,000   
1270 03C3.1.HH41 Định lượng anti Thrombin III 134,000   
1271   Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh 2,213,000   
1272 03C3.1.HH43 Định lượng chất ức chế C1 201,000   
1273   Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang 505,000   
1274 03C3.1.HH30 Định lượng D- Dimer 246,000   
1275 03C3.1.HH34 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 201,000   
1276 03C3.1.HH47 Định lượng FDP 134,000   
1277 04C5.1.300 Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp 100,000   
1278   Định lượng gen bệnh máu ác tính 4,100,000   
1279 03C3.1.HH57 Định lượng men G6PD 78,400   
1280 03C3.1.HH58 Định lượng men Pyruvat kinase 168,000   
1281 03C3.1.HH37 Định lượng Plasminogen 201,000   
1282 03C3.1.HH32 Định lượng Protein C 224,000   
1283 03C3.1.HH31 Định lượng Protein S 224,000   
1284 03C3.1.HH40 Định lượng t- PA 201,000   
1285   Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu 5,350,000   
1286   Định lượng ức chế yếu tố IX 255,000   
1287   Định lượng ức chế yếu tố VIII 145,000   
1288 03C3.1.HH44 Định lượng yếu tố Heparin 201,000   
1289 04C5.1.327 Định lượng yếu tố II hoặcXII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính) 450,000 Giá cho mỗi yếu tố. 
1290 03C3.1.HH45 Định lượng yếu tố kháng Xa 246,000   
1291 03C3.1.HH33 Định lượng yếu tố Thrombomodulin 201,000   
1292 04C5.1.325 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 310,000 Giá cho mỗi yếu tố. 
1293 04C5.1.326 Định lượng yếu tố VIII hoặc yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 224,000 Giá cho mỗi yếu tố. 
1294 04C5.1.324 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI 280,000 Giá cho mỗi yếu tố. 
1295 04C5.1.328 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 1,040,000   
1296 03C3.1.HH36 Định lượng yếu tố: PAI-1 hoặcPAI-2 201,000   
1297 03C3.1.HH38 Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP) 201,000   
1298 03C3.1.HH39 Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) 201,000   
1299 03C3.1.HH90 Định nhóm máu A1 33,600   
1300 04C5.1.287 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 22,400   
1301 04C5.1.288 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 20,100   
1302 04C5.1.286 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38,000   
1303 04C5.1.347 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 56,000   
1304 04C5.1.291 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28,000   
1305 04C5.1.290 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 44,800   
1306 04C5.1.289 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D)  trên máy tự động 36,900   
1307 04C5.1.337 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 50,400   
1308 04C5.1.336 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard hoặcScangel 84,000   
1309 03C3.1.HH101 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego) 179,000   
1310 03C3.1.HH100 Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia) 151,000   
1311 03C3.1.HH94 Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) 190,000   
1312 03C3.1.HH89 Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần) 168,000   
1313 04C5.1.292 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 30,200   
1314 03C3.1.HH88 Định nhóm máu khó hệ ABO 201,000   
1315   Định tính ức chế yếu tố VIIIc hoặcIX 224,000   
1316   Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ)  bằng kỹ thuật PCR-SSP 1,250,000   
1317   Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO 1,884,000   
1318   Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry)  ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) hoặc ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) hoặc trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) 530,000   
1319   Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) hoặc ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) 404,000   
1320 04C5.1.329 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP hoặc Collgen 106,000 Giá cho mỗi chất kích tập. 
1321 04C5.1.330 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin hoặc Epinephrin hoặc Arachidonic Acide hoặc thrombin 201,000 Giá cho mỗi yếu tố. 
1322   Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần hoặc huyết tương hoặc dịch khác (tính cho một loại) 50,400   
1323   Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen) 8,000,000   
1324   Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen) 6,700,000   
1325 04C5.1.279 Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế) 29,100   
1326   Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) 443,000   
1327 03C3.1.HH104 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B hoặc Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 39,200   
1328 04C5.1.281 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 25,700   
1329 04C5.1.278 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 63,800   
1330 03C3.1.HH5 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 67,200   
1331   Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam) 145,000   
1332 03C3.1.HH20 Lách đồ 56,000   
1333   Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu 561,000   
1334   Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2,174,000   
1335 03C3.1.HH12 Máu lắng (bằng máy tự động) 33,600   
1336 04C5.1.283 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,400   
1337 04C5.1.334 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 109,000   
1338 04C5.1.332 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard hoặc Scangel); 78,400   
1339 04C5.1.333 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 117,000   
1340 03C3.1.HH27 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 28,000   
1341   Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test) 289,000   
1342 03C3.1.HH28 Nghiệm pháp von-Kaulla 50,400   
1343 04C5.1.307 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 89,600   
1344 04C5.1.308 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 99,600   
1345 03C3.1.HH4 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 39,200   
1346 03C3.1.HH13 Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls) 33,600   
1347 04C5.1.309 Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS) 89,600   
1348 04C5.1.305 Nhuộm Peroxydase (MPO) 75,000   
1349 03C3.1.HH15 Nhuộm Phosphatase acid 72,800   
1350 03C3.1.HH14 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 67,200   
1351 03C3.1.HH19 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương 78,400   
1352 03C3.1.HH18 Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương 78,400   
1353 04C5.1.306 Nhuộm sudan den 75,000   
1354   Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture) 1,273,000   
1355   OF test (test sàng lọc Thalassemia) 46,100   
1356   Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker) 384,000   
1357   Phân tích dấu ấn hoặc CD hoặc marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn hoặc CD hoặc marker) 417,000   
1358   Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm) 72,600   
1359   Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) 72,600   
1360   Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn) 53,700   
1361   Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) 66,000   
1362 03C3.1.HH17 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm) 28,000   
1363   Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 280,000   
1364   Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ 350,000   
1365   Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR 1,358,000   
1366   Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP 584,000   
1367   Phát hiện kháng đông đường chung 85,900   
1368   Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen) 237,000   
1369   Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry 2,115,000   
1370   Rửa hồng cầu hoặctiều cầu bằng máy ly tâm lạnh 132,000   
1371 03C3.1.HH102 Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm) 89,600   
1372   Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) 237,000   
1373 04C5.1.284 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 36,900   
1374 03C3.1.HH106 Gạn tế bào máu hoặc huyết tương điều trị 850,000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu 
1375 03C3.1.HH11 Tập trung bạch cầu 28,000   
1376 03C3.1.HH50 Test đường + Ham 67,200   
1377 04C5.1.282 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 16,800   
1378 04C5.1.297 Thời gian Howell 30,200   
1379 04C5.1.348 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 47,000   
1380 04C5.1.295 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 12,300   
1381   Thời gian máu đông 12,300   
1382 04C5.1.301 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công 53,700   
1383 04C5.1.302 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 61,600   
1384 03C3.1.HH24 Thời gian thrombin (TT) 39,200   
1385 03C3.1.HH23 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 39,200   
1386 03C3.1.HH54 Thử phản ứng dị ứng thuốc 72,800   
1387 03C3.1.HH108 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn 2,550,000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. 
1388 03C3.1.HH107 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi 2,550,000 Chưa bao gồm kít tách tế bào máu. 
1389 03C3.1.HH109 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương 3,050,000 Chưa bao gồm kít tách tế bào. 
1390   Tinh dịch đồ 308,000   
1391 03C3.1.HH10 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 33,600   
1392 03C3.1.HH9 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 16,800   
1393 04C5.1.319 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35,800   
1394 03C3.1.HH8 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 16,800   
1395 04C5.1.294 Tìm tế bào Hargraves 62,700   
1396 03C3.1.HH25 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 78,400   
1397 03C3.1.HH26 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 112,000   
1398 04C5.1.323 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 103,000 Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động. 
1399 04C5.1.280 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 35,800   
1400 03C3.1.HH3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 44,800   
1401   Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 39,200   
1402 04C5.1.335 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard hoặc scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp hoặc gián tiếp dương tính) 430,000   
1403 03C3.1.HH105 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 89,600   
1404 03C3.1.HH121 Xác định gen bằng kỹ thuật FISH 3,300,000   
1405 03C3.1.HH61 Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR 850,000 Cho 1 gen 
1406   Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen) 4,116,000   
1407   Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) 107,000   
1408   Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 111,000   
1409   Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 82,300   
1410   Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) 125,000   
1411   Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 87,400   
1412   Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm) 111,000   
1413   Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) 110,000   
1414   Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) 125,000   
1415   Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) 115,000   
1416   Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy tự động) 149,000   
1417 03C3.1.HH91 Xác định kháng nguyên H 33,600   
1418   Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd 201,000   
1419   Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd 200,000   
1420   Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell 58,400   
1421   Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell 102,000   
1422   Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis 171,000   
1423   Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis 199,000   
1424   Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran 159,000   
1425   Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran 89,600   
1426   Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS 147,000   
1427   Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS 164,000   
1428   Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên) 1,466,000   
1429   Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS 213,000   
1430   Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS 55,700   
1431   Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 861,000   
1432   Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm) 558,000   
1433 03C3.1.HH63 Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA 280,000   
1434 03C3.1.HH113 Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan 430,000   
1435   Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab) 1,761,000   
1436   Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG) 1,761,000   
1437   Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry 384,000   
1438   Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel hoặcGelcard 453,000   
1439 04C5.1.349 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 330,000   
1440   Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer)  bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP) 852,000   
1441   Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng  Collagen hoặcEpinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col hoặcEpi) 852,000   
1442 04C5.1.285 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 33,600   
1443 03C3.1.HH115 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1,750,000   
1444 04C5.1.304 Xét nghiệm tế bào hạch 47,000   
1445 04C5.1.303 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 143,000   
1446 03C3.1.HH59 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 490,000   
1447   Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động. 937,000   
1448   Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia) 4,349,000   
1449 03C3.1.HH62 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 1,050,000   
II   Dị ứng miễn dịch     
1450 DƯ-MDLS Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc) 431,000   
1451 DƯ-MDLS Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) 402,000   
1452 DƯ-MDLS Định lượng Histamine 975,000   
1453 DƯ-MDLS Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên 552,000   
1454 DƯ-MDLS Định lượng Interleukin 754,000   
1455 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase 730,000   
1456 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4 679,000   
1457 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng  C5a 814,000   
1458 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng C1q 427,000   
1459 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a 1,049,000   
1460 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng CCP 582,000   
1461 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Centromere 443,000   
1462 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng ENA 415,000   
1463 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Histone 365,000   
1464 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Insulin 380,000   
1465 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 426,000   
1466 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA) 504,000   
1467   Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép  (Anti dsDNA) bằng máy tự động hoặc bán tự động 246,000   
1468   Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép  (Anti dsDNA) test nhanh 112,000   
1469   Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động hoặc bán tự động 280,000   
1470   Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh 168,000   
1471 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM) 571,000   
1472 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Prothrombin 440,000   
1473 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng RNP-70 411,000   
1474 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Scl-70 365,000   
1475 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng Sm 393,000   
1476 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200 426,000   
1477 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu 696,000   
1478 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng tinh trùng 1,002,000   
1479 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA) 484,000   
1480 DƯ-MDLS Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)  hoặckháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1)  hoặc kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)  hoặc kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR) 475,000   
1481 DƯ-MDLS Định lượng MPO (pANCA) hoặc PR3 (cANCA) 426,000   
1482   Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) 237,000   
III   Hóa sinh     
    Máu     
1483 03C3.1.HS5 ACTH 79,500   
1484 03C3.1.HS6 ADH 143,000   
1485 03C3.1.HS23 ALA 90,100   
1486 03C3.1.HS46 Alpha FP (AFP) 90,100   
1487 03C3.1.HS78 Alpha Microglobulin 95,400   
1488 03C3.1.HS3 Amoniac 74,200   
1489 03C3.1.HS70 Anti - TG 265,000   
1490   Anti - TPO (Anti-  thyroid Peroxidase antibodies) định lượng 201,000   
1491 03C3.1.HS34 Apolipoprotein A/B (1 loại) 47,700   
1492 03C3.1.HS20 Benzodiazepam (BZD) 37,100   
1493 03C3.1.HS51 Beta - HCG 84,800   
1494 03C3.1.HS38 Beta2 Microglobulin 74,200   
1495 04C5.1.340 BNP (B - Type Natriuretic Peptide)   572,000   
1496 04C5.1.320 Bổ thể trong huyết thanh 31,800   
1497 03C3.1.HS65 CA 125 137,000   
1498 03C3.1.HS63 CA 15 - 3 148,000   
1499 03C3.1.HS62 CA 19-9 137,000   
1500 03C3.1.HS64 CA 72 -4 132,000   
1501 04C5.1.312 Ca++ máu 15,900 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp. 
1502 03C3.1.HS25 Calci 12,700   
1503 03C3.1.HS12 Calcitonin 132,000   
1504 03C3.1.HS43 Catecholamin 212,000   
1505 03C3.1.HS50 CEA 84,800   
1506 03C3.1.HS32 Ceruloplasmin 68,900   
1507 03C3.1.HS28 CK-MB 37,100   
1508 03C3.1.HS37 Complement 3 (C3) hoặc4 (C4) (1 loại) 58,300   
1509 03C3.1.HS7 Cortison 90,100   
1510   C-Peptid 169,000   
1511 03C3.1.HS4 CPK 26,500   
1512   CRP định lượng 53,000   
1513 03C3.1.HS31 CRP hs 53,000   
1514 03C3.1.HS60 Cyclosporine 318,000   
1515 03C3.1.HS66 Cyfra 21 - 1 95,400   
1516 04C5.1.311 Điện giải đồ (Na, K, Cl) 28,600 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số 
1517 03C3.1.HS69 Digoxin 84,800   
1518   Định lượng 25OH Vitamin D (D3) 286,000   
1519   Định lượng Alpha1 Antitrypsin 63,600   
1520   Định lượng Anti CCP 307,000   
1521   Định lượng Beta Crosslap 137,000   
1522 04C5.1.315 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21,200 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được. 
1523 04C5.1.313 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21,200   
1524   Định lượng Cystatine C 84,800   
1525   Định lượng Ethanol (cồn) 31,800   
1526   Định lượng Free Kappa niệu hoặc huyết thanh 513,000   
1527   Định lượng Free Lambda niệu hoặc huyết thanh 513,000   
1528   Định lượng Gentamicin 95,400   
1529   Định lượng Methotrexat 392,000   
1530   Định lượng p2PSA 678,000   
1531   Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh 74,200   
1532 04C5.1.314 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 31,800   
1533   Định lượng Tobramycin 95,400   
1534   Định lượng Tranferin Receptor 106,000   
1535 04C5.1.316 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26,500   
1536   Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 26,500   
1537   Đo hoạt độ P-Amylase 63,600   
1538   Đo khả năng gắn sắt toàn thể 74,200   
1539 04C5.1.346 Đường máu mao mạch 23,300   
1540   E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) 180,000   
1541 03C3.1.HS10 Erythropoietin 79,500   
1542 03C3.1.HS52 Estradiol 79,500   
1543 03C3.1.HS48 Ferritin 79,500   
1544 03C3.1.HS67 Folate 84,800   
1545   Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) 180,000   
1546 03C3.1.HS54 FSH 79,500   
1547 03C3.1.HS30 Gama GT 19,000   
1548 03C3.1.HS8 GH 159,000   
1549 03C3.1.HS77 GLDH 95,400   
1550 03C3.1.HS1 Gross 15,900   
1551 03C3.1.HS76 Haptoglobin 95,400   
1552 04C5.1.351 HbA1C 99,600   
1553 03C3.1.HS75 HBDH 95,400   
1554   HE4 296,000   
1555 03C3.1.HS57 Homocysteine 143,000   
1556 03C3.1.HS35 IgA hoặcIgG hoặcIgM hoặcIgE (1 loại) 63,600   
1557   Inhibin A 233,000   
1558 03C3.1.HS49 Insuline 79,500   
1559 03C3.1.HS74 Kappa định tính 95,400   
1560 03C3.1.HS42 Khí máu 212,000   
1561 03C3.1.HS72 Lactat 95,400   
1562 03C3.1.HS73 Lambda định tính 95,400   
1563 03C3.1.HS29 LDH 26,500   
1564 03C3.1.HS53 LH 79,500   
1565 03C3.1.HS36 Lipase 58,300   
1566 03C3.1.HS2 Maclagan 15,900   
1567 03C3.1.HS58 Myoglobin 90,100   
1568 03C3.1.HS21 Ngộ độc thuốc 63,600   
1569 03C3.1.HS18 Nồng độ rượu trong máu 29,600   
1570   NSE (Neuron Specific Enolase) 190,000   
1571 03C3.1.HS19 Paracetamol 37,100   
1572 04C5.1.321 Phản ứng cố định bổ thể 31,800   
1573 03C3.1.VS7 Phản ứng CRP 21,200   
1574 03C3.1.HS14 Phenytoin 79,500   
1575 04C5.1.344 PLGF 720,000   
1576 03C3.1.HS71 Pre albumin 95,400   
1577 04C5.1.339 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)        402,000   
1578 04C5.1.338 Pro-calcitonin        392,000   
1579 03C3.1.HS56 Progesteron 79,500   
1580 04C5.1.342 PRO-GRP 344,000   
1581 03C3.1.HS55 Prolactin 74,200   
1582 03C3.1.HS47 PSA 90,100   
1583   PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 84,800   
1584 03C3.1.HS61 PTH 233,000   
1585 03C3.1.HS17 Quinin hoặc Cloroquin hoặc Mefloquin 79,500   
1586 03C3.1.HS39 RF (Rheumatoid Factor) 37,100   
1587 03C3.1.HS22 Salicylate 74,200   
1588 04C5.1.341 SCC 201,000   
1589 04C5.1.345 SFLT1 720,000   
1590 03C3.1.HS44 T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 (1 loại) 63,600   
1591 04C5.1.343 Tacrolimus 713,000   
1592 04C5.1.350 Testosteron 92,200   
1593 03C3.1.HS15 Theophylin 79,500   
1594 03C3.1.HS11 Thyroglobulin 174,000   
1595 03C3.1.HS13 TRAb định lượng 402,000   
1596 03C3.1.HS41 Transferin hoặcđộ bão hòa tranferin 63,600   
1597 03C3.1.HS16 Tricyclic anti depressant 79,500   
1598 03C3.1.HS59 Troponin T/I 74,200   
1599 03C3.1.HS45 TSH 58,300   
1600 03C3.1.HS68 Vitamin B12 74,200   
1601 04C5.1.310 Xác định Bacturate trong máu 201,000   
1602 04C5.1.317 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 25,400   
1603 04C5.1.318 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) 25,400   
    Nước tiểu     
1604 03C3.2.4 Amphetamin (định tính) 42,400   
1605 04C5.2.364 Amylase niệu 37,100   
1606 04C5.2.358 Calci niệu 24,300   
1607 04C5.2.357 Catecholamin niệu (HPLC) 413,000   
1608   Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 159,000   
1609 04C5.2.360 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 28,600 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số 
1610 03C3.2.8 DPD 190,000   
1611 03C3.2.7 Dưỡng chấp 21,200   
1612 04C5.2.366 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính 23,300   
1613 04C5.2.367 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng 89,000   
1614 04C5.2.369 Hydrocorticosteroid định lượng 38,100   
1615 03C3.2.5 Marijuana định tính 42,400   
1616 03C3.2.2 Micro Albumin 42,400   
1617 04C5.2.368 Oestrogen toàn phần định lượng 31,800   
1618 03C3.2.3 Opiate định tính 42,400   
1619 04C5.2.359 Phospho niệu 20,100   
1620 04C5.2.370 Porphyrin định tính 47,700   
1621 03C3.2.6 Protein Bence - Jone 21,200   
1622 04C5.2.361 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13,700   
1623 04C5.2.362 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42,400   
1624 04C5.2.371 Tế bào hoặc trụ hay các tinh thể khác định tính 3,100   
1625 03C3.2.1 Tổng phân tích nước tiểu 37,100   
1626 04C5.2.372 Tỷ trọng trong nước tiểu hoặc pH định tính 4,700   
1627 04C5.2.363 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15,900   
1628 04C5.2.365 Xentonic hoặc sắc tố mật hoặc muối mật hoặc urobilinogen 6,300   
    Phân     
1629 04C5.3.375 Amilase hoặc Trypsin hoặc Mucinase định tính 9,500   
1630 04C5.3.373 Bilirubin định tính 6,300   
1631 04C5.3.374 Canxi, Phospho định tính 6,300   
1632 04C5.3.377 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6,300   
    Dịch chọc dò     
1633 04C5.4.398 Clo  dịch 22,200   
1634 04C5.4.397 Glucose dịch 12,700   
1635 04C5.4.399 Phản ứng Pandy 8,400   
1636 04C5.4.396 Protein dịch 10,600   
1637 04C5.4.400 Rivalta 8,400   
1638 04C5.4.393 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) 55,100   
1639 04C5.4.394 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào 90,100   
IV   Vi sinh     
1640   AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 63,200   
1641 03C3.1.VS41 Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động 103,000   
1642 03C3.1.VS42 Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động 97,700   
1643 03C3.1.HH71 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động 109,000   
1644 03C3.1.HH72 Anti-HBe miễn dịch bán tự động hoặc tự động 92,000   
1645 03C3.1.HH68 Anti-HIV (nhanh) 51,700   
1646 03C3.1.HH65 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động 103,000   
1647 03C3.1.HH70 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 69,000   
1648 04C5.4.385 Anti-HBs định lượng 112,000   
1649 03C3.1.HH69 Anti-HBs miễn dịch bán tự động hoặc tự động 69,000   
1650 03C3.1.HH67 Anti-HCV (nhanh) 51,700   
1651 03C3.1.HH64 Anti-HCV miễn dịch bán tự động hoặc tự động 115,000   
1652 03C3.1.HS40 ASLO 40,200   
1653 03C3.1.VS34 Aspergillus miễn dịch bán tự động hoặc tự động 103,000   
1654   BK/JC virus Real-time PCR 444,000   
1655 03C3.1.VS24 Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 172,000   
1656   Chlamydia test nhanh 69,000   
1657   Clostridium difficile miễn dịch tự động 800,000   
1658   CMV Avidity 241,000   
1659 04C5.4.387 CMV đo tải lượng hệ thống tự động 1,810,000   
1660 03C3.1.VS23 CMV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 109,000   
1661 03C3.1.VS22 CMV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động 126,000   
1662 04C5.4.386 CMV Real-time PCR 720,000   
1663 03C3.1.VS35 Cryptococcus test nhanh 109,000   
1664 03C3.1.VS15 Dengue IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 149,000   
1665 03C3.1.VS14 Dengue IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động 149,000   
1666 03C3.1.VS8 Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 126,000   
1667 03C3.1.VS27 EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 195,000   
1668 03C3.1.VS28 EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 207,000   
1669 03C3.1.VS26 EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 178,000   
1670 03C3.1.VS25 EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động 184,000   
1671 03C3.1.HH10 Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi 34,500   
1672   HBeAb test nhanh 57,500   
1673 03C3.1.HH73 HBeAg miễn dịch bán tự động hoặc tự động 92,000   
1674   HBeAg test nhanh 57,500   
1675 03C3.1.HH66 HBsAg (nhanh) 51,700   
1676 04C5.4.384 HBsAg Định lượng 460,000   
1677   HBsAg khẳng định 600,000   
1678   HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động 72,000   
1679 03C3.1.VS11 HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1,300,000   
1680   HBV đo tải lượng Real-time PCR 650,000   
1681   HCV Core Ag miễn dịch tự động 530,000   
1682 03C3.1.VS12 HCV đo tải lượng hệ thống tự động 1,310,000   
1683   HCV đo tải lượng Real-time PCR 810,000   
1684   HDV Ag miễn dịch bán tự động 400,000   
1685   HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 207,000   
1686   HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 305,000   
1687   Helicobacter pylori Ag test nhanh 57,500  Áp dụng với trường hợp người bệnh nội soi dạ dày/tá tràng, có sinh thiết. 
1688   Helicobacter pylori Ag test nhanh 57,500  Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày/tá tràng. 
1689   HEV IgG miễn dịch bán tự động hoặc tự động 305,000   
1690   HEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động 305,000   
1691   HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động 126,000   
1692   HIV đo tải lượng hệ thống tự động 928,000   
1693   HIV khẳng định 165,000 Tính cho 2 lần tiếp theo. 
1694   Hồng cầu trong phân test nhanh 63,200   
1695 04C5.3.376 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 36,800   
1696   HPV genotype  PCR hệ thống tự động 1,050,000   
1697   HPV Real-time PCR 368,000   
1698 03C3.1.VS21 HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 149,000   
1699 03C3.1.VS20 HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 149,000   
1700   Influenza virus A, B Real-time PCR 1,550,000   
1701   Influenza virus A, B test nhanh 164,000   
1702   JEV IgM (test nhanh) 120,000   
1703   JEV IgM miễn dịch bán tự động hoặc tự động 422,000   
1704 04C5.4.378 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 40,200   
1705   Leptospira test nhanh 133,000   
1706   Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 245,000   
1707   Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 245,000   
1708   Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng 720,000   
1709   Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc 230,000   
1710   Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc PZA môi trường lỏng 340,000   
1711   Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA 875,000   
1712   Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 2,200,000   
1713   Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc 178,000   
1714   Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc 166,000   
1715 03C3.1.VS13 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 270,000   
1716 04C5.4.388 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động 800,000   
1717   Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR 345,000   
1718   Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA 1,500,000   
1719 03C3.1.VS30 Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động 241,000   
1720 03C3.1.VS29 Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động 161,000   
1721   NTM định danh LPA 900,000   
1722 03C3.1.VS5 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí 1,300,000   
1723   Phản ứng Mantoux 11,500   
1724 04C5.1.319 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 31,000   
1725 03C3.1.VS9 Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động 345,000   
1726   Rickettsia Ab 115,000   
1727 03C3.1.VS17 Rotavirus Ag test nhanh 172,000   
1728 03C3.1.VS33 RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động 138,000   
1729 03C3.1.VS32 Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 115,000   
1730 03C3.1.VS31 Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 138,000   
1731   Rubella virus Ab test nhanh 144,000   
1732   Rubella virus Avidity 290,000   
1733 03C3.1.VS37 Salmonella Widal 172,000   
1734   Toxoplasma Avidity 245,000   
1735 03C3.1.VS19 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 115,000   
1736 03C3.1.VS18 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 115,000   
1737 04C5.4.390 Treponema pallidum RPR định lượng 83,900   
1738 04C5.4.389 Treponema pallidum RPR định tính 36,800   
1739 04C5.4.392 Treponema pallidum TPHA định lượng 172,000   
1740 04C5.4.391 Treponema pallidum TPHA định tính 51,700   
1741   Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp 138,000   
1742 03C3.1.VS1 Vi hệ đường ruột 28,700   
1743   Vi khuẩn khẳng định 450,000   
1744 04C5.4.379 Vi khuẩn nhuộm soi 65,500   
1745 04C5.4.382 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 230,000   
1746 03C3.1.VS6 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 287,000   
1747   Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động 290,000   
1748   Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) 1,550,000   
1749   Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR 720,000   
1750   Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 230,000   
1751   Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene 2,610,000   
1752 04C5.4.380 Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh) 178,000   
1753 04C5.4.381 Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 189,000   
1754 04C5.4.383 Vi nấm nuôi cấy và định danh  phương pháp thông thường 230,000   
1755 03C3.1.VS10 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động hoặc tự động 460,000   
1756   HBV kháng thuốc  Real-time PCR (cho một loại thuốc) 1,100,000   
1757 03C3.3.1 Xét nghiệm cặn dư phân 51,700   
V   XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:     
1758 03C3.5.16 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 140,000   
1759 03C3.5.18 Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 280,000   
1760 03C3.5.19 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn hoặc tinh hoàn trong điều trị vô sinh 520,000   
1761 03C3.5.21 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng 400,000   
1762 03C3.5.17 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u) 140,000   
1763 03C3.5.20 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu 210,000   
1764 03C3.5.23 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 140,000   
1765 04C5.4.414 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 147,000   
1766 04C5.4.409 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 322,000   
1767 03C3.5.22 Xét nghiệm cyto (tế bào) 98,000   
1768   Xét nghiệm đột biến gen BRAF 4,520,000   
1769   Xét nghiệm đột biến gen EGFR 5,320,000   
1770   Xét nghiệm đột biến gen KRAS 5,120,000   
1771   Xét nghiệm FISH 5,520,000   
1772   Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH) 4,620,000   
1773   Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) 5,320,000   
1774   Cell Bloc (khối tế bào) 220,000   
1775   Thin-PAS 550,000   
1776 04C5.4.410 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên 407,000   
1777 04C5.4.411 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 1,187,000   
1778 04C5.4.404 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 276,000   
1779 04C5.4.408 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 262,000   
1780 04C5.4.413 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 339,000   
1781 04C5.4.401 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 304,000   
1782 04C5.4.403 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 381,000   
1783 04C5.4.402 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 360,000   
1784 04C5.4.405 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 374,000   
1785 04C5.4.406 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 353,000   
1786 04C5.4.407 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 402,000   
1787 04C5.4.412 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 493,000   
1788 04C5.4.415 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 238,000   
    Các thủ thuật còn lại khác     
1789   Thủ thuật loại I 421,000   
1790   Thủ thuật loại II 237,000   
1791   Thủ thuật loại III 115,000   
VI   XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT     
1792 04C5.4.425 Định lượng cấp NH3 trong máu 238,000   
1793 03C3.6.7 Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 49,000   
1794 03C3.6.4 Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 105,000   
1795 03C3.6.5 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) 105,000   
1796 04C5.4.424 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu 86,800   
1797 04C5.4.418 Xét nghiệm  định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 182,000   
1798 04C5.4.419 Xét nghiệm  sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 630,000   
1799 04C5.4.422 Xét nghiệm  xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 1,175,000   
1800 04C5.4.417 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 336,000   
1801 04C5.4.421 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 1,200,000   
1802 04C5.4.423 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 131,000   
1803 04C5.4.420 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 67,200   
1804 04C5.4.416 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 182,000   
E   THĂM DÒ CHỨC NĂNG     
1805 04C3.1.182 Đặt và thăm dò huyết động 4,532,000 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực. 
1806 03C3.7.3.8 Điện cơ (EMG) 126,000   
1807 03C3.7.3.9 Điện cơ tầng sinh môn 136,000   
1808 04C6.427 Điện não đồ 69,600   
1809 04C6.426 Điện tâm đồ 45,900   
1810 03C3.7.3.6 Điện tâm đồ gắng sức 187,000   
1811 03C1.42 Đo áp lực đồ bàng quang 124,000   
1812 03C1.43 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 134,000   
1813   Đo áp lực thẩm thấu niệu 27,700   
1814   Đo áp lực bàng quang bằng cột nước 473,000   
1815   Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học 1,954,000   
1816   Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi 1,896,000   
1817   Đo áp lực hậu môn trực tràng 907,000   
1818 DƯ-MDLS Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography 827,000   
1819 03C2.1.90 Đo các chỉ số niệu động học 2,282,000   
1820 DƯ-MDLS Đo các thể tích phổi - Lung Volumes 2,774,000   
1821   Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân hoặc cánh tay) 67,800   
1822 04C6.429 Đo chức năng hô hấp 142,000   
1823   Đo đa ký giấc ngủ 2,298,000   
1824 DƯ-MDLS Đo FeNO 382,000   
1825 DƯ-MDLS Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity 1,316,000   
1826   Đo vận tốc lan truyền sóng mạch 67,800   
1827 03C3.7.3.7 Holter điện tâm đồ hoặc huyết áp 191,000   
1828 04C6.428 Lưu huyết não 40,600   
1829   Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 128,000   
1830   Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén 158,000   
1831   Nghiệm pháp kích Synacthen 411,000   
1832   Nghiệm pháp nhịn uống 581,000   
1833   Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao 407,000   
1834   Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp 247,000   
1835 04C6.434 Test dung nạp Glucagon 37,400   
1836   Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm) 203,000 Chưa bao gồm thuốc. 
1837 03C3.7.3.1 Test Raven/ Gille 22,700   
1838 03C3.7.3.3 Test tâm lý BECK/ ZUNG 17,700   
1839 03C3.7.3.2 Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 27,700   
1840 04C6.432 Test thanh thải Creatinine 58,800   
1841 04C6.433 Test thanh thải Ure 58,800   
1842 03C3.7.3.5 Test trắc nghiệm tâm lý 27,700   
1843 03C3.7.3.4 Test WAIS/ WICS 32,700   
1844 04C6.435 Thăm dò các dung tích phổi 246,000   
1845 03C2.1.37 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim 1,900,000 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim. 
1846 04C6.431 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 32,100   
1847 04C6.430 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan 32,100   
    Các thủ thuật còn lại khác     
1848   Thủ thuật loại đặc biệt 680,000   
1849   Thủ thuật loại I 263,000   
1850   Thủ thuật loại II 165,000   
1851   Thủ thuật loại III 85,200   
F   CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ     
I   THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá tối đa chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)     
1852 04C7.447 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 728,000   
1853 04C7.441 Định lượng  CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4   hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 271,000   
1854 04C7.440 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ:  LH hoặc FSH hoặc  HCG hoặc Insullin  hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol  hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 196,000   
1855 04C7.437 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin 176,000   
1856 04C7.442 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH  hoặc GH hoặc  TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 361,000   
1857 03C3.7.1.13 Độ tập trung I-131 tuyến giáp 197,000   
1858 04C7.446 SPECT  CT 886,000   
1859 03C3.7.1.1 SPECT não 416,000   
1860 04C7.445 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 561,000   
1861 03C3.7.1.2 SPECT tưới máu cơ tim 553,000   
1862 04C7.443 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 616,000   
1863 03C3.7.1.4 Thận đồ đồng vị 264,000   
1864 03C3.7.1.31 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO 316,000   
1865 03C3.7.1.28 Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid 336,000   
1866 03C3.7.1.27 Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid 446,000   
1867 03C3.7.1.19 Xạ hình chẩn đoán khối u 416,000   
1868 03C3.7.1.24 Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate 386,000   
1869 03C3.7.1.30 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m 316,000   
1870 03C3.7.1.9 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 386,000   
1871 03C3.7.1.17 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 386,000   
1872 03C3.7.1.3 Xạ hình chức năng thận 366,000   
1873 03C3.7.1.5 Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 426,000   
1874 03C3.7.1.23 Xạ hình chức năng tim 416,000   
1875 03C3.7.1.8 Xạ hình gan mật 386,000   
1876 03C3.7.1.10 Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 416,000   
1877   Xạ hình hạch Lympho 416,000   
1878 03C3.7.1.11 Xạ hình lách 386,000   
1879 03C3.7.1.20 Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ 416,000   
1880 03C3.7.1.29 Xạ hình não 336,000   
1881 04C7.444 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 561,000   
1882 03C3.7.1.6 Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) 366,000   
1883 03C3.7.1.33 Xạ hình thông khí phổi 416,000   
1884 03C3.7.1.16 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA 416,000   
1885 03C3.7.1.18 Xạ hình toàn thân với I-131 416,000   
1886 03C3.7.1.32 Xạ hình tưới máu phổi 386,000   
1887 03C3.7.1.14 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m 286,000   
1888 04C7.439 Xạ hình tụy 535,000   
1889 03C3.7.1.21 Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP 436,000   
1890 04C7.438 Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 535,000   
1891 03C3.7.1.12 Xạ hình tuyến giáp 266,000   
1892 03C3.7.1.15 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m 316,000   
1893 03C3.7.1.7 Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG 416,000   
1894 03C3.7.1.34 Xạ hình tuyến vú 386,000   
1895 03C3.7.1.22 Xạ hình xương 386,000   
1896 03C3.7.1.35 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP 416,000   
1897 03C3.7.1.26 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 386,000   
1898 03C3.7.1.25 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51 286,000   
II   Điều trị bằng chất phóng xạ (giá tối đa chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)     
1899 03C3.7.2.36 Điều trị Basedow hoặc bướu tuyến giáp đơn thuần hoặc nhân độc tuyến giáp bằng I-131 700,000   
1900 03C3.7.2.38 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 850,000   
1901 03C3.7.2.44 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát hoặc bệnh Leucose kinh hoặc giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32 507,000   
1902 03C3.7.2.46 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) 723,000   
1903 03C3.7.2.40 Điều trị sẹo lồi hoặc Eczema hoặc u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị) 200,000   
1904 03C3.7.2.43 Điều trị tràn dịch màng bụng hoặc màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 1,681,000   
1905 03C3.7.2.52 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG 569,000   
1906 03C3.7.2.49 Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 775,000   
1907 03C3.7.2.47 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol 639,000   
1908 03C3.7.2.48 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 625,000   
1909 03C3.7.2.51 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 15,090,000   
1910 03C3.7.2.50 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 15,090,000   
1911 03C3.7.2.42 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ 448,000   
1912   Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 14,873,000 Chưa bao gồm hạt vi cầu phóng xạ, bộ dụng cụ cấy (kim cấy, tandem, Ovoid, Trachel, Bronchial, Esophagus, Skin…) 
1913   PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ 90Y 3,673,000   
    Các thủ thuật còn lại khác     
1914   Thủ thuật loại đặc biệt 471,000   
1915   Thủ thuật loại I 285,000   
1916   Thủ thuật loại II 187,000   
          
Ghi chú: Đối với các dịch vụ thuộc chuyên ngành da liễu có ghi chú Giá tính cho mỗi đơn vị là 5 thương tổn hoặc 5cm2 hoặc 10cm2 diện tích điều trị (đơn vị chuẩn) thì thanh toán như sau: Trường hợp 1 lần điều trị ≤ mỗi đơn vị chuẩn thì thanh toán một lần giá theo mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp 1 lần điều trị có số thương tổn hoặc diện tích điều trị lớn hơn đơn vị chuẩn thì thanh toán theo tỷ lệ. Ví dụ giá quy định là 5 cm2 diện tích mà diện tích điều trị là 8 cm2 thì tính là 1,6 lần giá được quy định. Nếu giá quy định cho 5 thương tổn mà một lần điều trị cho 7 thương tổn thì tính là 1,4 lần giá quy định.