Điều 1. Phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương tỉnh Quảng Trị năm 2014 với các nội dung như sau:
| I. Tổng thu ngân sách nhà nước: | 7.697.308.118.553 đồng |
| Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: | 6.565.899.430.574 đồng |
| 1. Thu ngân sách trên địa bàn: | 2.379.997.066.798 đồng |
| a) Thu nội địa: | 1.300.288.501.167 đồng |
| Trong đó ngân sách địa phương được hưởng: | 1.248.588.378.819 đồng |
b) Thu thuế xuất nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt
| hàng nhập khẩu: | 178.646.647.985 đồng |
| c) Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu: | 901.061.917.646 đồng |
2. Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương
| cấp 2 và giao thông nông thôn: 3. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau: 4. Thu sự nghiệp quản lý qua ngân sách nhà nước: Trong đó: a) Thu xổ số: b) Các khoản thực hiện ghi thu - ghi chi: 5. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: Trong đó: a) Bổ sung cân đối: | 30.000.000.000 đồng 525.826.268.311 đồng 147.908.970.591 đồng 18.532.869.255 đồng 129.376.101.336 đồng 4.101.053.318.166 đồng 1.598.430.000.000 đồng |
| b) Bổ sung chương trình mục tiêu, dự án: c) Bổ sung một số chính sách mới: d) Bổ sung có mục tiêu thực hiện cải cách tiền lương: e) Bổ sung ngoài kế hoạch: f) Bổ sung vốn thiết bị nước ngoài: 6. Thu chuyển nhiệm vụ và bổ sung từ kết dư: Trong đó: a) Thu bổ sung từ kết dư khối tỉnh: b) Thu bổ sung từ kết dư khối huyện, xã: 7. Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 8. Ghi thu viện trợ trực tiếp ngân sách địa phương: II. Tổng chi ngân sách địa phương: | 808.849.000.000 đồng 337.399.000.000 đồng 855.861.000.000 đồng 246.948.455.000 đồng 253.565.863.166 đồng 482.587.593.247 đồng 327.382.988.658 đồng 155.204.604.589 đồng 17.525.332.784 đồng 12.409.568.656 đồng 6.111.617.407.989 đồng |
1. Các khoản chi trong cân đối ngân sách địa phương: 4.504.558.070.924 đồng
| a) Chi đầu tư phát triển: | 832.924.070.258 đồng |
| b) Chi thường xuyên: | 3.670.634.000.666 đồng |
| c) Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: | 1.000.000.000 đồng |
2. Chi Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2
| và giao thông nông thôn: | 36.430.840.885 đồng |
3. Chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia và
| một số nhiệm vụ: | 997.089.753.623 đồng |
3. Chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia và
| một số nhiệm vụ: | 997.089.753.623 đồng |
4. Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà
| nước: Trong đó: a) Chi từ nguồn thu xổ số: b) Các khoản thực hiện ghi thu - ghi chi: 5. Ghi chi viện trợ trực tiếp ngân sách địa phương: 6. Chi chuyển nguồn sang năm sau: 7. Chi nộp trả ngân sách cấp trên: III. Chênh lệch thu - chi ngân sách địa phương: 1. Ngân sách cấp tỉnh: Trong đó: nguồn đưa vào cân đối năm 2015: 2. Ngân sách cấp huyện: 3. Ngân sách cấp xã: | 153.586.198.336 đồng 24.210.097.000 đồng 129.376.101.336 đồng 12.409.568.656 đồng 390.017.642.781 đồng 17.525.332.784 đồng 454.282.022.585 đồng 345.228.350.946 đồng 21.000.000.000 đồng 73.141.201.301 đồng 35.912.470.338 đồng |