vanban.org

Điều 2. Quy định giá đất ở tại các hẻm được tính toán theo hệ số vị trí về chiều sâu và chiều rộng của hẻm, nhưng mức giá trên địa bàn thành phố Sóc Trăng không thấp hơn 120.000 đồng/m 2 ; trên địa bàn thị trấn, phường thuộc thị xã và đô thị loại IV và V thuộc các huyện, thị xã không thấp hơn 100.000 đồng/m 2 và trên địa bàn các xã không được thấp hơn 80.000 đồng/m 2 . — Nghị quyết 24/2013/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 33/2014/NQ-HĐND · 10/12/2014
Sóc Trăng Ban hành 10/12/2013 Hiệu lực 20/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời nghị quyết · 10 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số '41/2025/NQ-HĐND Quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 41/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 · 13/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 33/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2014 · 24/2013/NQ-HĐND
01/01/201533/2014/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 20/12/2013Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 và Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2013 · 03/2013/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 24/2013/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định giá đất ở tại các hẻm được tính toán theo hệ số vị trí về chiều sâu và chiều rộng của hẻm, nhưng mức giá trên địa bàn thành phố Sóc Trăng không thấp hơn 120.000 đồng/m 2 ; trên địa bàn thị trấn, phường thuộc thị xã và đô thị loại IV và V thuộc các huyện, thị xã không thấp hơn 100.000 đồng/m 2 và trên địa bàn các xã không được thấp hơn 80.000 đồng/m 2 .