Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 -2015 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:
1. Mức thu
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh, sinh viên
| STT | Nhóm ngành | Năm học 2011-2012 | Năm học 2012-2013 | Năm học 2013-2014 | Năm học 2014-2015 |
| I | Trung cấp chuyên nghiệp | ||||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thuỷ sản | 199 | 235 | 272 | 308 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 221 | 269 | 316 | 364 |
| 3 | Y dược | 255 | 319 | 384 | 448 |
| II | Trung cấp nghề | ||||
| 1 | Kinh doanh và quản lý | 161 | 175 | 182 | 196 |
| 2 | Khách sạn, du lịch | 210 | 217 | 231 | 245 |
| 3 | Nông, lâm nghiệp | 189 | 196 | 210 | 217 |
| 4 | Thú y | 252 | 273 | 287 | 301 |
| 5 | Máy tính và công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật | 301 | 315 | 336 | 357 |
| III | Cao đẳng | ||||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thuỷ sản | 241 | 286 | 330 | 374 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 269 | 326 | 384 | 442 |
2. Thời gian thực hiện:
Mức thu học phí trên được thực hiện từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015.
3. Về chế độ miễn, giảm học phí:
Thực hiện theo quy định tại Nghị định số: 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Thông tư liên tịch số: 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15 tháng 11 năm 2010 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số: 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ.