vanban.org

Điều 4. Nội dung và mức chi hoạt động của các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo — Nghị quyết 23/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Lạng Sơn Ban hành 09/07/2026 Hiệu lực 20/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 23/2026/NQ-HĐND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Nội dung và mức chi hoạt động của các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

Chi hoạt động của các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN, như sau:

1. Chi tiền thù lao

Đơn vị tính: 1.000 đồng

TT Nội dung công việc

Đơn vị

Tính

Mức chi
1 Chi Hội đồng: xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; xác định danh mục nhiệm vụ đổi mới sáng tạo đặt hàng; xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất vay; xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài chính; tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.800
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   1.500
  Thư ký khoa học   300
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng   700
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện   1.000
c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ  
  Chủ tịch Hội đồng   700
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   500
2 Chi Hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.500
  Phó Chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng   1.000
  Thư ký khoa học   300
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng   500
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện   700
3 Chi Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo    
a Chi họp Hội đồng 01 Nhiệm vụ có 01 hoặc nhiều đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả  
  Chủ tịch Hội đồng   1.800
  Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng   1.500
  Thư ký khoa học   300
  Thư ký hành chính   300
  Đại biểu được mời tham dự   200
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng   700
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện   1.000
4 Chi Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng Theo công lao động thực tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu
  Chủ tịch Hội đồng Công
  Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng Công
  Thư ký khoa học Công
  Thư ký hành chính Công
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá  
  Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng   1.000
5 Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia Chuyên gia 1.500

2. Chi thù lao của các Hội đồng khác quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN được áp dụng bằng 100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 khoản 1 Điều này.