Điều 4. Nội dung và mức chi hoạt động của các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Chi hoạt động của các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo được quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN, như sau:
1. Chi tiền thù lao
Đơn vị tính: 1.000 đồng
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị Tính | Mức chi |
| 1 | Chi Hội đồng: xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; xác định danh mục nhiệm vụ đổi mới sáng tạo đặt hàng; xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất vay; xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài chính; tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển | ||
| a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | |
| Chủ tịch Hội đồng | 1.800 | ||
| Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | 1.500 | ||
| Thư ký khoa học | 300 | ||
| Thư ký hành chính | 300 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 200 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng | 700 | ||
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện | 1.000 | ||
| c | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | |
| Chủ tịch Hội đồng | 700 | ||
| Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | 500 | ||
| 2 | Chi Hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | ||
| a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | |
| Chủ tịch Hội đồng | 1.500 | ||
| Phó Chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng | 1.000 | ||
| Thư ký khoa học | 300 | ||
| Thư ký hành chính | 300 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 200 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng | 500 | ||
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện | 700 | ||
| 3 | Chi Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | ||
| a | Chi họp Hội đồng | 01 Nhiệm vụ có 01 hoặc nhiều đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả | |
| Chủ tịch Hội đồng | 1.800 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng | 1.500 | ||
| Thư ký khoa học | 300 | ||
| Thư ký hành chính | 300 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 200 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng | 700 | ||
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện | 1.000 | ||
| 4 | Chi Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược | ||
| a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | Theo công lao động thực tế và mức chi lương của chuyên gia tư vấn quy định tại Thông tư số 7/2026/TT-BNV ngày 05/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mức lương của chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở cho việc xác định giá gói thầu |
| Chủ tịch Hội đồng | Công | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | Công | ||
| Thư ký khoa học | Công | ||
| Thư ký hành chính | Công | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng | 1.000 | ||
| 5 | Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia | Chuyên gia | 1.500 |
2. Chi thù lao của các Hội đồng khác quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN được áp dụng bằng 100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 khoản 1 Điều này.