vanban.org

Điều 6. Trình tự, thủ tục cho thuê trực tiếp không thông qua đấu giá — Nghị quyết 23/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND thành phố Đà Nẵng Ban hành 29/05/2026 Hiệu lực 10/06/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 23/2026/NQ-HĐND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Trình tự, thủ tục cho thuê trực tiếp không thông qua đấu giá

1. Trình tự, thủ tục thực hiện

a) Bước 1: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị về Sở Khoa học và Công nghệ.

b) Bước 2: Sau khi tiếp nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Sở Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng thẩm định để thẩm định hồ sơ.

c) Bước 3: Hội đồng thẩm định tổ chức thẩm định và báo cáo kết quả thẩm định gửi Sở Khoa học và Công nghệ.

d) Bước 4: Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, quyết định và trả kết quả cho tổ chức, doanh nghiệp.

2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

3. Thành phần hồ sơ

a) Nhóm các đối tượng theo khoản 1, 2, 3 Điều 2 Quy định này:

Văn bản đề nghị được thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II);

Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được thuê trực tiếp quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 5 Quy định này (Bản sao giấy đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập/văn bản xác nhận/công nhận/chứng nhận… của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật). Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính.

Thuyết minh nội dung thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ (theo Mẫu số 03 Phụ lục II);

Tài liệu liên quan chứng minh khác (nếu có).

b) Nhóm các đối tượng theo khoản 4 Điều 2 Quy định này:

Văn bản đề nghị được thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II);

Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được thuê trực tiếp không thông qua đấu giá quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Quy định này (Bản sao hộ chiếu, giấy đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập… của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật). Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính;

Thuyết minh Dự án khởi nghiệp đổi mới sáng tạo và và nội dung thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ (theo Mẫu số 03 Phụ lục II);

Tài liệu liên quan chứng minh khác (nếu có).

c) Nhóm các đối tượng theo khoản 5 Điều 2 Quy định này

Văn bản đề nghị được thuê trực tiếp tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục II).

Các tài liệu chứng minh:

Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được thuê trực tiếp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 5 Quy định này (Bản sao giấy đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập/quyết định thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện… của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật); Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính khai thác, sử dụng thông tin đã có trong các cơ sở dữ liệu được cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu công bố để thay thế thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, chính xác thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính;

Tài liệu chứng minh có ít nhất 01 chương trình/hoạt động liên quan đến hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đã triển khai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng trong 12 tháng gần nhất;

Tài liệu chứng minh kế hoạch hoạt động cụ thể tại thành phố Đà Nẵng trong 01 năm tiếp theo và đảm bảo kinh phí thực hiện;

Thuyết minh nội dung thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ (theo Mẫu số 03 Phụ lục II);

Tài liệu liên quan chứng minh khác (nếu có).

4. Cách thức thực hiện:

a) Nộp hồ sơ: Tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân, nhóm cá nhân nộp hồ sơ về Sở Khoa học và Công nghệ theo một trong các hình thức sau:

Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường;

Gửi hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích đến Trung tâm phục vụ hành chính công Đà Nẵng;

Nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia.

b) Trả kết quả: Sở Khoa học và Công nghệ trả kết quả thông qua Trung tâm phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công xã, phường theo một trong các hình thức sau: trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.

5. Thời hạn giải quyết: 21 (hai mươi mốt) ngày làm việc.

a) Hội đồng thẩm định: 10 ngày làm việc.

b) Sở Khoa học và Công nghệ: 11 ngày làm việc (bao gồm thời gian thành lập hội đồng và thời gian xem xét kết quả thẩm định của hội đồng).

6. Cơ quan giải quyết, thực hiện: Sở Khoa học và Công nghệ.