vanban.org

Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản — Nghị quyết 23/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/06/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thanh Hóa Ban hành 31/05/2024 Hiệu lực 10/06/2024 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa · 23/2024/NQ-HĐND
10/06/2024Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 184/2019/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 61/2017/NQ-HĐND ngày 12/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành phí bảo vệ môi trường đổi với khai thác khoáng sản trên địa bàn tình Thanh Hóa · 184/2019/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 23/2024/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

1. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản (bao gồm cả trường hợp hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức, cá nhân không nhằm mục đích khai thác khoáng sản nhưng thu được khoáng sản):

TT Loại khoáng sản Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) Mức thu (đồng)
I Quặng khoáng sản kim loại    
1 Quặng sắt Tấn 60.000
2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 50.000
3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000
4 Quặng vàng Tấn 270.000
5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000
6 Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc Tấn 270.000
7 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 50.000
8 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 270.000
9 Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) Tấn 30.000
10 Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) Tấn 60.000
11 Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 180.000
12 Quặng crô-mít (cromit) Tấn 30.000
13 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
2 Đá, sỏi
2.1 Sỏi m3 7.500
2.2 Đá
2.2.1 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ, đá khối để làm mỹ nghệ, đá khối để xẻ) m3 75.000
2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 4.500
3 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng; khoáng sản làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (barit, bentonit); đá cát kết, đá sét bột kết, sét kết làm gạch men; đá bazan, đá vôi đen, đá vôi dolomit làm phụ gia xi măng m3 5.000
4 Đá làm fluorit m3 3.000
5 Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)    
5.1 Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ m3 70.000
5.2 Đá hoa trắng làm bột carbonat m3 4.500
6 Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) m3 70.000
7 Cát vàng m3 7.500
8 Cát trắng (cát thuỷ tinh) m3 9.000
9 Các loại cát khác m3 4.500
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000
11 Sét chịu lửa Tấn 30.000
12 Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) m3 37.500
13 Cao lanh Tấn 4.200
14 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000
15 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) Tấn 25.000
16 A-pa-tít (apatit) Tấn 5.000
17 Séc-păng-tin (secpentin) Tấn 5.000
18 Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác Tấn 10.000
19 Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) Tấn 70.000
E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen
A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
20 Cuội, sạn m3 7.500
21 Đất làm thạch cao m3 3.000
22 Các loại đất khác (đất giàu sắt, đất giàu silic làm phụ gia xi măng; đất có hàm lượng SiO2 nhỏ hơn 85%; cát silic làm phụ gia xi măng; đất sét làm phụ gia sản xuất phân bón; đá ong phong hoá không chứa kim loại tự sinh hoặc khoáng vật kim loại) m3 2.000
23 Talc, diatomit Tấn 30.000
24 Graphit, Serecit Tấn 5.000
25 Phen - sờ - phát (felspat) Tấn 4.000
26 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000
27 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.