vanban.org

Điều 2. Định mức chi — Nghị quyết 23/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2026
Hồ Chí Minh Ban hành 11/11/2023 Hiệu lực 21/11/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 23/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Định mức chi

1. Định mức chi thù lao cho các thành viên tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a) Chủ nhiệm nhiệm vụ: 40.000.000 đồng/người/tháng;

b) Thư ký khoa học: 12.000.000 đồng/người/tháng;

c) Thành viên thực hiện chính: 32.000.000 đồng/người/tháng;

d) Thành viên: 16.000.000 đồng/người/tháng;

đ) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: 8.000.000 đồng/người/tháng.

Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN.

2. Định mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học

a) Người chủ trì: 2.000.000 đồng/buổi hội thảo;

b) Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 500.000 đồng/buổi;

c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 3.000.000 đồng/báo cáo;

d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội thảo: 1.500.000 đồng/báo cáo;

đ) Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 300.000 đồng/thành viên/buổi.

3. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ

a) Chi tiền thù lao

Đơn vị tính: đồng

TTNội dung công việcĐơn vị tínhMức chi
1Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
aChi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệHội đồng
Chủ tịch hội đồng1.500.000
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng1.000.000
Thư ký khoa học300.000
Thư ký hành chính300.000
Đại biểu được mời tham dự200.000
bChi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng500.000
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng700.000
cChi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiệnNhiệm vụ
Chủ tịch hội đồng700.000
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng500.000
2Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
TTNội dung công việcĐơn vị tínhMức chi
aChi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệHội đồng
Chủ tịch hội đồng1.800.000
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng1.500.000
Thư ký khoa học300.000
Thư ký hành chính300.000
Đại biểu được mời tham dự200.000
bChi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng700.000
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng1.000.000
3Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ
aChi họp Hội đồng nghiệm thuNhiệm vụ
Chủ tịch hội đồng1.800.000
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng1.500.000
Thư ký khoa học300.000
Thư ký hành chính300.000
Đại biểu được mời tham dự200.000
bChi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng700.000
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng1.000.000
TTNội dung công việcĐơn vị tínhMức chi
4Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng.Chuyên gia1.500.000

b) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ, chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Quy chế Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh được áp dụng bằng 50% mức chi cho Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a Khoản 3 Điều này.

c) Dự toán chi họp tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có) được xây dựng trên cơ sở số lượng thành viên tham gia đánh giá với mức chi bằng 50% mức chi cho Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a Khoản 3 Điều này.

d) Dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính bằng 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng quy định tại điểm a Khoản 3 Điều này và do cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ quyết định và chịu trách nhiệm.

4. Định mức chi tiền thù lao của Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

TTNội dungĐơn vị tínhMức chi
1Tổ trưởng tổ thẩm địnhNhiệm vụ1.000.000
2Thành viên tổ thẩm địnhNhiệm vụ700.000
3Thư ký hành chínhNhiệm vụ300.000
4Đại biểu được mời tham dựNhiệm vụ200.000