Điều 2. Định mức chi
1. Định mức chi thù lao cho các thành viên tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ
a) Chủ nhiệm nhiệm vụ: 40.000.000 đồng/người/tháng;
b) Thư ký khoa học: 12.000.000 đồng/người/tháng;
c) Thành viên thực hiện chính: 32.000.000 đồng/người/tháng;
d) Thành viên: 16.000.000 đồng/người/tháng;
đ) Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ: 8.000.000 đồng/người/tháng.
Dự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ tại Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN.
2. Định mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học
a) Người chủ trì: 2.000.000 đồng/buổi hội thảo;
b) Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 500.000 đồng/buổi;
c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 3.000.000 đồng/báo cáo;
d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội thảo: 1.500.000 đồng/báo cáo;
đ) Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 300.000 đồng/thành viên/buổi.
3. Định mức chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
a) Chi tiền thù lao
Đơn vị tính: đồng
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi |
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | |
| Chủ tịch hội đồng | 1.500.000 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 1.000.000 | ||
| Thư ký khoa học | 300.000 | ||
| Thư ký hành chính | 300.000 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 200.000 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 500.000 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 700.000 | ||
| c | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | |
| Chủ tịch hội đồng | 700.000 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 500.000 | ||
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi |
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | |
| Chủ tịch hội đồng | 1.800.000 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 1.500.000 | ||
| Thư ký khoa học | 300.000 | ||
| Thư ký hành chính | 300.000 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 200.000 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 700.000 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 1.000.000 | ||
| 3 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ | ||
| a | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | |
| Chủ tịch hội đồng | 1.800.000 | ||
| Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng | 1.500.000 | ||
| Thư ký khoa học | 300.000 | ||
| Thư ký hành chính | 300.000 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 200.000 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | |
| Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | 700.000 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng | 1.000.000 |
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi |
| 4 | Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng. | Chuyên gia | 1.500.000 |
b) Dự toán chi tiền công cho Hội đồng đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ, chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Quy chế Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh được áp dụng bằng 50% mức chi cho Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a Khoản 3 Điều này.
c) Dự toán chi họp tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có) được xây dựng trên cơ sở số lượng thành viên tham gia đánh giá với mức chi bằng 50% mức chi cho Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm a Khoản 3 Điều này.
d) Dự toán chi thuê chuyên gia độc lập được tính bằng 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng quy định tại điểm a Khoản 3 Điều này và do cơ quan có thẩm quyền quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ quyết định và chịu trách nhiệm.
4. Định mức chi tiền thù lao của Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi |
| 1 | Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 1.000.000 |
| 2 | Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 700.000 |
| 3 | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 300.000 |
| 4 | Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 200.000 |