Điều 2. Mức thu học phí
1. Mức thu
Đơn vị: Đồng/học sinh/tháng
| Cấp học | Mức thu học phí | |||
| Trường thuộc vùng thành thị (phường, thị trấn) | Trường thuộc vùng nông thôn | Trường thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi | ||
| Xã khu vực I | Xã khu vực II, khu vực III | |||
| Trung học phổ thông (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) | 80.000 | 50.000 | 50.000 | 40.000 |
| Trung học cơ sở (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) | 60.000 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
| Mầm non | 60.000 | 30.000 | 30.000 | 20.000 |
2. Không thu học phí 02 tháng của học kỳ I năm học 2021 - 2022 đối với giáo dục phổ thông công lập và không thu học phí đối với giáo dục mầm non công lập khi chưa tổ chức việc dạy và học.