vanban.org

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng — Nghị quyết 23/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2022 Thay thế: 07/2022/NQ-HĐND · 08/07/2022
Tiền Giang Ban hành 30/09/2020 Hiệu lực 10/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 07/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 23/2020/NQ-HĐND
10/10/2020Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 13/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 13/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 103/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 169/2008/NQ-HĐND Về việc quy định thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú, lệ phí cấp chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 169/2008/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 23/2020/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp Chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký cư trú, cấp Chứng minh nhân dân và các tổ chức, cá nhân có liên quan;

b) Cá nhân, hộ gia đình được cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký cư trú, cấp Chứng minh nhân dân theo quy định của pháp luật.