vanban.org

Điều 6. Thành phần hồ sơ, trình tự thủ tục hưởng chính sách hỗ trợ — Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/07/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 08/2023/NQ-HĐND · 05/07/2023
Bến Tre Ban hành 06/12/2019 Hiệu lực 16/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về việc ban hành Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2025 · 23/2019/NQ-HĐND
15/07/202308/2023/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 16/12/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 23/2019/NQ-HĐND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Thành phần hồ sơ, trình tự thủ tục hưởng chính sách hỗ trợ

1. Thành phần hồ sơ gồm:

a) Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.

b) Giấy đề nghị được hỗ trợ chính sách hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa (Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này).

c) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

d) Hóa đơn, chứng từ hợp pháp liên quan và biên bản nghiệm thu hoàn thành.

2. Trình tự thực hiện

Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bến Tre.

3. Thời hạn giải quyết

Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, các sở ngành và các đơn vị có liên quan tiến hành thẩm định và thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định. Đối với trường hợp phức tạp cần thẩm tra, xác minh thêm thì thời hạn giải quyết không quá 20 ngày làm việc.