Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 92/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, như sau:
a) Bãi bỏ Điểm b Khoản 2.
b) Sửa đổi, bổ sung Điểm a Khoản 4 như sau:
“a) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Tổ chức thu phí được trích để lại 80% (tám mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được hàng năm để trang trải chi phí hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí; 20% (hai mươi phần trăm) còn lại nộp ngân sách nhà nước”.
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Phụ lục 7 về phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi, như sau:
“2. Mức thu:
| STT | Nội dung thu | Mức thu (đồng/đề án, báo cáo) |
| 1 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100 m^{3}/ngày đêm; trên 10.000 m^{3} đến dưới 15.000 m^{3}/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. | 600.000 |
| 2 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100 m^{3} đến dưới 500 m^{3}/ngày đêm; từ 15.000 m^{3} đến dưới 20.000 m^{3}/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. | 1.200.000 |
| 3 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m^{3} đến dưới 2.000 m^{3}/ngày đêm; từ 20.000 m^{3} đến dưới 25.000 m^{3}/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. | 2.500.000 |
| 4 | Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000 m^{3} đến dưới 3.000 m^{3}/ngày đêm; từ 25.000 m^{3} đến dưới 30.000 m^{3}/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản. | 4.500.000 |
* Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung: Áp dụng mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.”.