vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí — Nghị quyết 23/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2024 Thay thế: 39/2024/NQ-HĐND · 10/12/2024
Quảng Ngãi Ban hành 30/03/2017 Hiệu lực 10/04/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 39/2024//NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 39/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 23/2017/NQ-HĐND
20/12/202439/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 10/04/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 23/2017/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí

TT Nội dung Mức thu
1. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh  
a) Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 100.000 đồng/lần
b) Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã 150.000 đồng/lần
c) Cấp Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã 200.000 đồng/lần
2. Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh  
a) Thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 50.000 đồng/lần
b) Thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã 75.000 đồng/lần
c) Thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã 100.000 đồng/lần