Điều 1 . Nhất trí thông qua Quy định về giá bán nước máy từ năm 2013 đến năm 2015 do Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bình Định cung cấp trên địa bàn tỉnh Bình Định và mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bình Định như sau:
1. Giá bán nước máy từ năm 2013 đến năm 2015:
| TT | Nội dung | Giá bán đồng/m3 (giá đã bao gồm thuế VAT) | |||
| Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| A | TP Quy Nhơn | ||||
| 1 | Hộ dân cư | ||||
| - Hộ nghèo sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng | 4.700 | 4.700 | 4.700 | ||
| - Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng | 5.300 | 5.500 | 5.700 | ||
| - Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ m3 thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo) | 6.200 | 6.400 | 6.600 | ||
| 2 | Cơ quan HCSN | 7.400 | 7.600 | 7.800 | |
| 3 | Hoạt động sản xuất | 8.700 | 8.900 | 9.100 | |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ | 16.000 | 16.200 | 16.400 | |
| B | 9 thị trấn | ||||
| 1 | Hộ dân cư | ||||
| - Hộ nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng | 3.800 | 3.800 | 3.800 | ||
| - Hộ gia đình khác sử dụng dưới 20m3/hộ/tháng | 4.300 | 4.400 | 4.500 | ||
| - Trường hợp hộ gia đình sử dụng từ m3 thứ 20/hộ/tháng trở lên (bao gồm cả hộ nghèo và hộ đồng bào dân tộc thiểu số) | 5.100 | 5.200 | 5.300 | ||
| 2 | Cơ quan HCSN | 7.100 | 7.200 | 7.300 | |
| 3 | Hoạt động sản xuất | 8.300 | 8.400 | 8.500 | |
| 4 | Kinh doanh dịch vụ | 8.300 | 8.400 | 8.500 | |
2. Mức hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bình Định: Hàng năm ngân sách tỉnh hỗ trợ 02 (hai) tỷ đồng/năm trong thời gian 03 (ba) năm từ 2013 đến 2015 cho Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bình Định để thực hiện phương án giá nước máy nêu tại Khoản 1 Điều này. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ tình hình cụ thể của ngân sách tỉnh để quyết định thời gian và số lần cấp phát trong năm cho Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước Bình Định.