vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Cà Mau đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 23/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 19/04/2007 Hiệu lực 06/06/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 23/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Cà Mau · 23/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 06/06/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 23/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Cà Mau đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 532.916 100,00 532.916 100,00
1 Đất nông nghiệp 477.702 89,64 474.202 88,98
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 142.445 26,73 140.745 26,41
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 87.820 16,48 87.208 16,36
  Trong đó: đất trồng lúa 80.778 15,16 80.215 15,05
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 54.625 10,25 53.537 10,05
1.2 Đất lâm nghiệp 106.089 19,91 110.000 20,64
1.2.1 Đất rừng sản xuất 85.608 16,06 78.483 14,73
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 13.778 2,59 14.277 2,68
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 6.703 1,26 17,240 3,24
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 227.908 42,77 222.207 41,70
1.4 Đất làm muối 121 0,02 121 0,02
1.5 Đất nông nghiệp khác 1.139 0,21 1.129 0,21
2 Đất phi nông nghiệp 44.397 8,33 48.413 9,08
2.1 Đất ở 6.631 1,24 7.805 1,46
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 5.819 1,09 6.677 1,25
2.1.2 Đất ở tại đô thị 812 0,15 1.128 0,21
2.2 Đất chuyên dùng 19.689 3,69 22.406 4,20
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 290 0,05 340 0,06
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.282 0,43 2.306 0,43
2.2.2.1 Đất quốc phòng 2.238   2.242  
2.2.2.2 Đất an ninh 44   64  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 501 0,09 946 0,18
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 234 0,04 658 0,12
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 256 0,05 277 0,05
2.2.3.3 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 11 0,00 11 0,00
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 16.616 3,12 18.814 3,53
2.2.4.1 Đất giao thông 4.939 0,93 6.196 1,16
2.2.4.2 Đất thủy lợi 10.700 2,01 10.940 2,05
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 85 0,02 89 0,02
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 63 0,01 255 0,05
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 55 0,01 84 0,02
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo 342 0,06 549 0,10
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 35 0,01 158 0,03
2.2.4.8 Đất chợ 31 0,01 121 0,02
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 312 0,06 312 0,06
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 54 0,01 110 0,02
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 76 0,01 76 0,01
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 226 0,04 325 0,06
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 17.637 3,31 17.666 3,31
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 138 0,03 135 0,03
3 Đất chưa sử dụng 10.817 2,03 10.301 1,93

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 – 2010
1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.681
1.1 Đất trồng cây hàng năm 592
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 542
1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.089
2 Đất lâm nghiệp 55
2.1 Đất rừng sản xuất 34
2.2 Đất rừng phòng hộ 1
2.3 Đất rừng đặc dụng 20
3 Đất nuôi trồng thủy sản 2.204
4 Đất nông nghiệp khác 61

3. Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Giai đoạn 2006 – 2010
1 Đất nông nghiệp 4.000
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.681
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 592
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 542
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.089
1.2 Đất lâm nghiệp 55
1.2.1 Đất rừng sản xuất 34
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 20
1.3 Đất nuôi trồng thủy sản 2.204
2 Đất phi nông nghiệp 277
2.1 Đất ở 78
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 69
2.1.2 Đất ở tại đô thị 9
2.2 Đất chuyên dùng 196
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 15
2.2.2 Đất có mục đích công cộng 181
2.3 Đất phi nông nghiệp khác 3

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 – 2010
1 Đất nông nghiệp 500
  Trong đó: đất lâm nghiệp 500
  Trong đó: đất rừng phòng hộ 500
2 Đất phi nông nghiệp 15
2.1 Đất chuyên dùng 2
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 2
2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 13

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Cà Mau, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau xác lập ngày 20 tháng 9 năm 2006).