Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết;
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Phú Thọ khoá XVI, kỳ họp thứ hai mươi thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010./.
Phụ biểu số 01: Quy hoạch quỹ đất trồng cao su đại điền
và tiểu điền trên địa bàn tỉnh đến năm 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2010/NQ-HĐND
Ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Huyện | Quỹ đất trồng cao su (ha) | ||
| Tổng | Hình thức trồng đại điền | Hình thức trồng tiểu điền | ||
| 1 | Tân Sơn | 6.720 | 6.720 | - |
| 2 | Thanh Sơn | 3.560 | 3.340 | 220 |
| 3 | Yên Lập | 1.880 | - | 1.880 |
| 4 | Hạ Hoà | 650 | - | 650 |
| 5 | Cẩm Khê | 640 | 245 | 395 |
| Tổng cộng | 13.450 | 3.145 | ||
Phụ biểu số 02: Bố trí quỹ đất phục vụ kế hoạch
trồng cao su theo tiến độ hàng năm
| Năm | Địa điểm trồng | Hình thức trồng | Diện tích trồng (ha) |
| 2010 | Cẩm Khê | Đại điền | 200 |
| 2011 | Tân Sơn, Thanh Sơn, Cẩm Khê | Đại điền | 700 |
| 2012 | Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà | Đại điền, tiểu điền | 1.100 |
| 2013 | Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà | Đại điền, tiểu điền | 1.400 |
| 2014 | Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà | Đại điền, tiểu điền | 1.400 |
| 2015 | Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà | Đại điền, tiểu điền | 1.400 |
| 2016 | Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà | Đại điền, tiểu điền | 1.400 |
| 2017 | Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà | Đại điền, tiểu điền | 1.400 |
| 2018 | Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà | Đại điền, tiểu điền | 1.400 |
| 2019 | Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà | Đại điền, tiểu điền | 1.400 |
| 2020 | Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà | Đại điền, tiểu điền | 1.650 |
| Tổng cộng | 13.450 | ||