vanban.org

Điều 4. Tổ chức thực hiện — Nghị quyết 225/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/12/2025 Thay thế: 65/2025/NQ-HĐND · 10/12/2025
Lâm Đồng Ban hành 26/03/2021 Hiệu lực 26/03/2021 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số '65/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi, thời gian hỗ trợ kinh phí phục vụ bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XVI và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2026 - 2031 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 65/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 225/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi và thời gian được hưởng chế độ hỗ trợ phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 · 225/2021/NQ-HĐND
26/03/2021Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 225/2021/NQ-HĐND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Tổ chức thực hiện

  1. Giao ủy ban bầu cừ tình và ủy ban nhân dàn tinh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  2. Thường trực Hội dồng nhân dân tĩnh, các Ban của Hội dồng nhân dân tinh, các Tô đại biêu Hội đồng nhân dân tinh và đại biêu Hội dồng nhân dân tinh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định cùa pháp luật.

Nghị cuyểt này đà được Hội dồng nhân dân tinh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thử 18 thông qua ngày 26 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./. iL

CHỦ TỊCH

  • UBTVỌH. Chính phủ;
  • VPQH, VPCP. VP HĐBC quốc gia;
  • Bộ Tải chỉnh;
  • Cục Kiềm tra vln bản - Bộ Tư pháp:
  • TT: TU, HĐND. UBMTTQVN tỉnh;
  • UBNĐ tinh;
  • Đoản DBQH đơn vị tinh Lãm Đổng;
  • Đại biểu 1ĨĐND tỉnh Khỏa IX;
  • Các sờ, ban, nginh, đoàn thề cấp tinh;
  • VP: TƯ, Đoàn ĐBQ11 vả HĐND tinh, UBND tình;
  • TT.HĐND, UBND các huyện, thành phổ;
  • Cổng TTĐT tỉm, Đài PT-TH tinh, Báo Lãm Đồng;
  • Trung tàm CB-"H; Chi cục VT, LT;
  • Trang TTĐT UĐND tỉnh;
  • Lưu: VT, HS kỳ họp.

Phụ lục

MỨC CHI PHỤC VỤ CỒNG TÁC BÀU củ'

/ -ĐỹíÍBÌỀU Q^ỊỐC Hội khóa XV VÀ ĐẠI BIÉU HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN fe| c.- .,%> CẢC CÁP NHIỆM KỲ 2021 - 2026

'$£èin ỉỉịệọNghị quyết so /2021/NQ-HDND ngày 26 thảng 3 năm 202ỉ

của Hội đông nhân dàn tinh Lâm Đông)

TTNội dung chi, đối tưọng được hư õngĐơn vị tínhMức chi (đồng)
cẩp tỉnhCấp huyệnCấp xă
1Chi tổ chức hội nghị, tập huấn
1.1Chi tồ chức hội nghịThực hiện theo quy định tại Nghị quyết sổ 59/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 nãm 2017 cùa 1 lội dồng nhân dân tinh Lâm Đồng
1.2Chi tổ chửc tập huấn cho các bộ thain gia phục vụ công lác tồ chức bầu cữThực hiện theo quy dịnh tại Nghị quyết sổ 106/2018/NỌ4ÌĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của 1 lội dồng nhân dân tinh Lâm Đồng
2Chi công tác chi dạo, kiểm tra, giám sát bầu cử (ngoài chế độ còng tác phí theo quy định hiện hành)
2.1Trưởng đoàn giám sátngười/buồi150.000120.00080.000
2.2lltảnh viên chinh thức cùa đoàn giâm sátngười/buổi70.00060.00040.000
2.3Cản bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát
aPhục vụ trực tiểp đoàn giám sátngưùi/buổi50.00050.00030.000
bPhục vụ giản tiểp doàn giám sát (lái xe, bào vệ lãnh dạo)ngưởi/buổi30.00030.00020.000
2.4Chi xâv dựng báo cáo tổng hợp kết quả kiêm ưa, giảm sát (lính cho sàn phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chinh lý)báo cảo900.000450.000250.000
3Chi bải dưỡng cho những người tham gia phục vụ trong dợt bầu cử
3.1Bồi dưỡng theo mửc khoán/thảng
aBan clù dạo, Chủ tịch ủy ban bàu cứngười/tháng1.300.000800.000500.000
bPhó Chù tịch ủy ban bầu cửngười/tháng1.150.000650000400.000
củy viên vã thư kỷ ủy ban bầu cửngười/tháng1.000.000500.000300.000
dTrường ban Ban bầu cừngười/tháng900.000600.000300.000
dPhó Trưởng ban. ủy viên vả thư ký Ban bầu cừngười/tháng800.000550.000250.000
eTổ trưởng Tổ bầu cừngười/tháng300.000
gủy viên và thư kỷ Tổ bẩu cừngười/tháng250.000
hTổ giúp việc ủy ban bầu cừ và Tổ giúp việc Ban bầu cửngười/tháng600.000400.000250.000
TTNội dung chi, đối tượng dưực hưởngĐom vị tinhMức chi (dồng)
Cẩp tinhCấp huyệnCấp xã
3.2Các dối tượng được huy động, trưng tập trực tiêp phục vụ công tãc bâu cử
aThời gian huy động, trưng tập không quá 15 ngàyngưởi/ngày60.00045.00030.000
bThời gian huy động, trưng tập hơn 15 ngàyngười/tháng900.000700.000450.000
c02 ngày (ngày trưởc bầu cử và ngày bầu cử)người/ngày150.000150.000150.000
4Chi khoan hỗ trợ cước diện thoại di động
4.1Ban chỉ đạo, Chú tịch ủy ban bầu cừngưởi/tháng300.000200.000150.000
4.2Phỏ chủ tịch ủy ban bầu cửngười/tháng250.000160.000120.000
4.3ủy viên và thư kỷ ủy ban bầu cừngưởi/thâng200.000120.000100.000
4.4Trường Ban bầu cừngưừi/tháng200.000120.000100.000
4.5Phó trướng Ban bầu cử; ủy viên, thư ký Ban bầu cửngưởi/thảng160.000100.00080.000
4.6Tổ ưưởng Tổ bầu cửngười/tháng80.000
4.7ửy viên. Thư ký Tổ bầu cửngười/thảng60.000
4.8Tổ giúp việc ủy ban bầu cử và Tổ giúp việc Ban bầu cửngười/tháng150.000100.00060.000
5Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử
5.1Người được giao trực tiếp còng dànngười/buổi80.00080.00080.000
5.2Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dânngười/buổi50.00050.00050.000
5.3Người phục vụ gián tiếp việc tiềp công dànngười/buổi30.00030.00030.000
6Chi đỏng hòm phiếu, khốc dẩu, bâng niêm yết danh sách bầu cử, xây dựng báo cáo tổng kết cuộc bầu cử
6.1Dóng hòm phiếu trong trưởng hợp hoãm phiêu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sunghỏm phiếu Tối đa 350.000
6.2 Khắc dẩu trong trưởng hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sungdẩu Tối da 250.000 Tối đa 250.000rối đa 250.000
6.3Chi bảng niêm yểt danh sách bầu cừ trọng truờng hợp chưa có bảng niêm yêt, hoặc bàng cũ không thê sử dụng, hoặc cần phải bổ sungbảng Tối da 1.500.000
6.4Chi xây dựng bão cáo tổng kết cuộc bầu cửbáo cảo2.000.0001.500.0001.000.000