Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Giao ủy ban bầu cừ tình và ủy ban nhân dàn tinh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội dồng nhân dân tĩnh, các Ban của Hội dồng nhân dân tinh, các Tô đại biêu Hội đồng nhân dân tinh và đại biêu Hội dồng nhân dân tinh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định cùa pháp luật.
Nghị cuyểt này đà được Hội dồng nhân dân tinh Lâm Đồng Khóa IX, Kỳ họp thử 18 thông qua ngày 26 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./. iL
CHỦ TỊCH
- UBTVỌH. Chính phủ;
- VPQH, VPCP. VP HĐBC quốc gia;
- Bộ Tải chỉnh;
- Cục Kiềm tra vln bản - Bộ Tư pháp:
- TT: TU, HĐND. UBMTTQVN tỉnh;
- UBNĐ tinh;
- Đoản DBQH đơn vị tinh Lãm Đổng;
- Đại biểu 1ĨĐND tỉnh Khỏa IX;
- Các sờ, ban, nginh, đoàn thề cấp tinh;
- VP: TƯ, Đoàn ĐBQ11 vả HĐND tinh, UBND tình;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thành phổ;
- Cổng TTĐT tỉm, Đài PT-TH tinh, Báo Lãm Đồng;
- Trung tàm CB-"H; Chi cục VT, LT;
- Trang TTĐT UĐND tỉnh;
- Lưu: VT, HS kỳ họp.
Phụ lục
MỨC CHI PHỤC VỤ CỒNG TÁC BÀU củ'
/ -ĐỹíÍBÌỀU Q^ỊỐC Hội khóa XV VÀ ĐẠI BIÉU HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN fe| c.- .,%> CẢC CÁP NHIỆM KỲ 2021 - 2026
'$£èin ỉỉịệọNghị quyết so /2021/NQ-HDND ngày 26 thảng 3 năm 202ỉ
của Hội đông nhân dàn tinh Lâm Đông)
| TT | Nội dung chi, đối tưọng được hư õng | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | ||
| cẩp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xă | |||
| 1 | Chi tổ chức hội nghị, tập huấn | ||||
| 1.1 | Chi tồ chức hội nghị | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết sổ 59/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 nãm 2017 cùa 1 lội dồng nhân dân tinh Lâm Đồng | |||
| 1.2 | Chi tổ chửc tập huấn cho các bộ thain gia phục vụ công lác tồ chức bầu cữ | Thực hiện theo quy dịnh tại Nghị quyết sổ 106/2018/NỌ4ÌĐND ngày 13 tháng 12 năm 2018 của 1 lội dồng nhân dân tinh Lâm Đồng | |||
| 2 | Chi công tác chi dạo, kiểm tra, giám sát bầu cử (ngoài chế độ còng tác phí theo quy định hiện hành) | ||||
| 2.1 | Trưởng đoàn giám sát | người/buồi | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| 2.2 | lltảnh viên chinh thức cùa đoàn giâm sát | người/buổi | 70.000 | 60.000 | 40.000 |
| 2.3 | Cản bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn giám sát | ||||
| a | Phục vụ trực tiểp đoàn giám sát | ngưùi/buổi | 50.000 | 50.000 | 30.000 |
| b | Phục vụ giản tiểp doàn giám sát (lái xe, bào vệ lãnh dạo) | ngưởi/buổi | 30.000 | 30.000 | 20.000 |
| 2.4 | Chi xâv dựng báo cáo tổng hợp kết quả kiêm ưa, giảm sát (lính cho sàn phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu, chinh lý) | báo cảo | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| 3 | Chi bải dưỡng cho những người tham gia phục vụ trong dợt bầu cử | ||||
| 3.1 | Bồi dưỡng theo mửc khoán/thảng | ||||
| a | Ban clù dạo, Chủ tịch ủy ban bàu cứ | người/tháng | 1.300.000 | 800.000 | 500.000 |
| b | Phó Chù tịch ủy ban bầu cử | người/tháng | 1.150.000 | 650000 | 400.000 |
| c | ủy viên vã thư kỷ ủy ban bầu cử | người/tháng | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| d | Trường ban Ban bầu cừ | người/tháng | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| d | Phó Trưởng ban. ủy viên vả thư ký Ban bầu cừ | người/tháng | 800.000 | 550.000 | 250.000 |
| e | Tổ trưởng Tổ bầu cừ | người/tháng | 300.000 | ||
| g | ủy viên và thư kỷ Tổ bẩu cừ | người/tháng | 250.000 | ||
| h | Tổ giúp việc ủy ban bầu cừ và Tổ giúp việc Ban bầu cử | người/tháng | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| TT | Nội dung chi, đối tượng dưực hưởng | Đom vị tinh | Mức chi (dồng) | ||
| Cẩp tinh | Cấp huyện | Cấp xã | |||
| 3.2 | Các dối tượng được huy động, trưng tập trực tiêp phục vụ công tãc bâu cử | ||||
| a | Thời gian huy động, trưng tập không quá 15 ngày | ngưởi/ngày | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| b | Thời gian huy động, trưng tập hơn 15 ngày | người/tháng | 900.000 | 700.000 | 450.000 |
| c | 02 ngày (ngày trưởc bầu cử và ngày bầu cử) | người/ngày | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| 4 | Chi khoan hỗ trợ cước diện thoại di động | ||||
| 4.1 | Ban chỉ đạo, Chú tịch ủy ban bầu cừ | ngưởi/tháng | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| 4.2 | Phỏ chủ tịch ủy ban bầu cử | người/tháng | 250.000 | 160.000 | 120.000 |
| 4.3 | ủy viên và thư kỷ ủy ban bầu cừ | ngưởi/thâng | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| 4.4 | Trường Ban bầu cừ | ngưừi/tháng | 200.000 | 120.000 | 100.000 |
| 4.5 | Phó trướng Ban bầu cử; ủy viên, thư ký Ban bầu cử | ngưởi/thảng | 160.000 | 100.000 | 80.000 |
| 4.6 | Tổ ưưởng Tổ bầu cử | người/tháng | 80.000 | ||
| 4.7 | ửy viên. Thư ký Tổ bầu cử | người/thảng | 60.000 | ||
| 4.8 | Tổ giúp việc ủy ban bầu cử và Tổ giúp việc Ban bầu cử | người/tháng | 150.000 | 100.000 | 60.000 |
| 5 | Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử | ||||
| 5.1 | Người được giao trực tiếp còng dàn | người/buổi | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| 5.2 | Người phục vụ trực tiếp việc tiếp công dân | người/buổi | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| 5.3 | Người phục vụ gián tiếp việc tiềp công dàn | người/buổi | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| 6 | Chi đỏng hòm phiếu, khốc dẩu, bâng niêm yết danh sách bầu cử, xây dựng báo cáo tổng kết cuộc bầu cử | ||||
| 6.1 | Dóng hòm phiếu trong trưởng hợp hoãm phiêu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung | hỏm phiếu | Tối đa 350.000 | ||
| 6.2 | Khắc dẩu trong trưởng hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung | dẩu | Tối da 250.000 | Tối đa 250.000 | rối đa 250.000 |
| 6.3 | Chi bảng niêm yểt danh sách bầu cừ trọng truờng hợp chưa có bảng niêm yêt, hoặc bàng cũ không thê sử dụng, hoặc cần phải bổ sung | bảng | Tối da 1.500.000 | ||
| 6.4 | Chi xây dựng bão cáo tổng kết cuộc bầu cử | báo cảo | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |