Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khoá XVI, kỳ họp thứ hai mươi thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2010./.
| TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH | ||||||||
| TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2011 - 2015 | ||||||||
| (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 224/2010/NQ-HĐND ngày 14/12/2010 | ||||||||
| của HĐND tỉnh về việc quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, | ||||||||
| tỷ lệ (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2011 - 2015) | ||||||||
| Số TT | Nội dung | Việt Trì, Phú Thọ | 11 huyện còn lại (1) | |||||
| NS cấp tỉnh | NS thành phố, thị xã | NS xã, phường |
NS cấp tỉnh |
NS cấp huyện |
NS xã, TT | |||
| NS phương |
NS xã | |||||||
| 1 | Thuế GTGT từ các doanh nghiệp Trung ương (DNTƯ); doanh nghiệp địa phương, doanh nghiệp cổ phần hóa có vốn nhà nwớc (DNĐP); doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (DNĐTNN). | 100 | 100 | |||||
| 2 | Thuế TNDN từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN | 100 | 100 | |||||
| 3 | Thuế TTĐB từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN | 100 | 100 | |||||
| 4 | Thuế môn bài từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN | 100 | 100 | |||||
| 5 | Thuế tài nguyên | 100 | 100 | |||||
| 6 | Tiền thuê đất từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN | 100 | 100 | |||||
| 7 | Thu khác từ các DNTƯ; DNĐP; DNĐTNN | 100 | 100 | |||||
| 8 | Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh | |||||||
| a/ | Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, và thu khác từ các DN ngoài quốc doanh | 70 | 30 | 50 | 50 | |||
| b/ | Thuế GTGT, TNDN, TTĐB, môn bài, tài nguyên, và thu khác từ các hộ kinh doanh cá thể | |||||||
| - Đối với các phường | 90 | 10 | ||||||
| - Đối với các xã, thị trấn | 30 | 70 | 30 | 70 | ||||
| 9 | Lệ phí trước bạ | |||||||
| - Đối với ô tô, tàu thuyền, xe máy | 100 | 100 | ||||||
| - Đối với nhà đất | ||||||||
| Trong đó: - Phường | 80 | 20 | ||||||
| - Xã, thị trấn | 30 | 70 | 30 | 70 | ||||
| 10 | Thuế nhà đất | |||||||
| - Đối với phường | 70 | 30 | ||||||
| - Đối với xã, thị trấn | 30 | 70 | 30 | 70 | ||||
| 11 | Thuế thu nhập cá nhân | |||||||
| - Cục Thuế tỉnh quản lý thu | 100 | 100 | ||||||
| - Chi cục Thuế các huyện, thành, thị quản lý thu | ||||||||
| + Đối với các phường | 90 | 10 | ||||||
| + Đối với các xã, thị trấn | 30 | 70 | 30 | 70 | ||||
| 12 | Thu xổ số kiến thiết | 100 | 100 | |||||
| 13 | Thu tiền sử dụng đất | |||||||
| a/ | Đối với các phường | 40 | 45 | 15 | ||||
| b/ | Đối với các xã, thị trấn | 40 | 40 | 20 | 40 | 30 | 30 | |
| c/ | Riêng xã Tân Phú - huyện Tân Sơn | 40 | 60 | - | ||||
| d/ | Tiền đấu giá đất từ các dự án, công trình trọng điểm (khu đô thị mới, các khu công nghiệp ...) do tỉnh tập trung quản lý thu | 100 | 100 | |||||
| đ/ | Riêng chi phí đấu giá đất, kinh phí bồi thờng giải phóng mặt bằng, kinh phí đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, quy hoạch cho diện tích đất đấu giá... cấp nào thực hiện được phản ánh vào ngân sách cấp đó 100%. | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| 14 | Thu phí và lệ phí | |||||||
| */ Phí và lệ phí tỉnh | 100 | 100 | ||||||
| */ Phí và lệ phí huyện, thành, thị | 100 | 100 | ||||||
| */Phí và lệ phí xã, phường, thị trấn | 100 | 100 | 100 | |||||
| */ Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | 60 | 40 | 40 | 60 | 40 | |||
| */ Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải: | ||||||||
| - Phí bảo vệ môi trường nước thải công nghiệp | 100 | 100 | ||||||
| - Phí bảo vệ môi trường nớc thải sinh hoạt | ||||||||
| + Đơn vị cung cấp nớc sạch tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân là đối tợng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nớc thải sinh hoạt có sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước | 100 | 100 | ||||||
| Riêng đơn vị cung cấp nước sạch là Công ty TNHH Nhà nước một thành viên cấp nước Phú Thọ | 100 | 100 | ||||||
| + UBND xã, phường, thị trấn tổ chức thu đối với các tổ chức, cá nhân tự khai thác nước để sử dụng thuộc đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt | 100 | 100 | 100 | |||||
| 15 | Thu phí xăng dầu | 100 | 100 | |||||
| 16 | Thu Qũy đất công ích, hoa lợi công sản ... tại xã, | 100 | 100 | 100 | ||||
| 17 | Thu khác ngân sách (Ngân sách cấp nào thu ngân sách cấp đó hưởng 100%) | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| Ghi chú: | ||||||||
| (1): 11 huyện còn lại bao gồm: Phù Ninh, Lâm Thao, Đoan Hùng, Thanh Ba, Hạ Hoà, Tam Nông, Thanh Thủy, Cẩm Khê, Yên Lập, Thanh Sơn, Tân Sơn. | ||||||||