vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng — Nghị quyết 222/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/11/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 27/10/2023 Hiệu lực 07/11/2023 Còn hiệu lực 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 222/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 222/2023/NQ-HĐND
07/11/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 47/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 47/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 222/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

1. Mức thu, đơn vị tính phí:

STTLoại khoáng sảnĐơn vị tính 

Mức thu

(đồng)

IQuặng khoáng sản kim loại
1Quặng sắtTấn60.000
2Quặng măng-gan (mangan)Tấn50.000
3Quặng ti-tan (titan)Tấn70.000
4Quặng vàngTấn270.000
5Quặng đất hiếmTấn60.000
6Quặng bạch kim, Quặng bạc, Quặng thiếcTấn270.000
STTLoại khoáng sảnĐơn vị tính

Mức thu

(đồng)

7Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon)Tấn50.000
8Quặng chì, Quậng kẽmTấn270.000
9Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit)Tấn30.000
10 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken)Tấn60.000
11Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-den (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)Tấn270.000
12Quặng crô-mit (cromit)Tấn60.000
13 Quặng khoáng sản kim loại khácTấn30.000
II Khoáng sản không kim loại
1Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trìnhm³2.000
2Đá, sỏi
2.1Sỏim³7.500
2.2Đá
2.2.1Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)m³75.000
2.2.2Đá làm vật liệu xây dựng thông thườngm³4.500
3Đá nung või, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)m³4.125
4Đá làm fluoritm³3.000
5Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)
5.1.Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệm³70.000
5.2Đá hoa trắng làm bột carbonatm³4.500
6Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)m³70.000
7Cát vàngm³7.500
8Cát trắngm³9.000
9Các loại cát khácm³6.000
10Đất sét, đất làm gạch, ngóim³3.000
STTLoại khoáng sảnĐơn vị tính

Mức thu

(đồng)

11Sét chịu lửam³30.000
12Đôlômít (dolomit), quắc-zit (quartzit)Tấn37.500
13Cao lanhTấn5.800
14Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuậtTấn25.000
15Pi-rít (pirite), phốt-pho-rit (phosphorit)Tấn25.000
16A-pa-tit (apatit)Tấn4.000
17Séc-păng-tin (secpentin)Tấn4.000
18

Than gồm:
- Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò
- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên

- Than nâu, than mỡ
- Than khác

Tấn8.000
19
Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)
E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), O-pan (opan) quý màu đen
A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rop (pyrope), Bê-rin (berin), So-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phò-rít (nefrite)
Tấn70.000
Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)
E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), O-pan (opan) quý màu đen
A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rop (pyrope), Bê-rin (berin), So-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phò-rít (nefrite)
20Cuội, sạnm³7.500
21Đất làm thạch caom³2.500
22Các loại đất khácm³2.000
23Talc, diatomitTấn25.000
24Graphit, serecitTấn4.000
25Phen - sờ - phát (felspat)Tấn4.600
26Nước khoáng thiên nhiênm³3.000
27Các khoáng sản không kim loại khácTấn30.000

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Biểu khung mức phí được quy định trong Nghị quyết này.

2. Lộ trình mức thu phí:

a) Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023: Mức thu bằng 85% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.

b) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024: Mức thu bằng 90% mức thu phí quy định tại khoản 1 Điều này.

c) Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 trở đi: Mức thu bằng mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.