Điều 3. Mức hỗ trợ
1. Mức hỗ trợ cụ thể đối với từng loại cây trồng, lâm nghiệp, vật nuôi, thủy sản, sản xuất muối để khôi phục sản xuất, vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long như sau:
| STT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ | Đơn vị tính |
| A | Cây trồng | ||
| 1 | Diện tích lúa | ||
| a | Sau gieo trồng từ 01 đến 10 ngày | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 6.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 | đồng/ha |
| b | Sau gieo trồng từ trên 10 ngày đến 45 ngày | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 8.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 4.000.000 | đồng/ha |
| c | Sau gieo trồng trên 45 ngày | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 10.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 5.000.000 | đồng/ha |
| 2 | Diện tích mạ | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 30.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 15.000.000 | đồng/ha |
| 3 | Diện tích cây hằng năm khác | ||
| a | Giai đoạn cây con (gieo trồng đến 1/3 thời gian sinh trưởng) | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 6.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 | đồng/ha |
| b | Giai đoạn cây đang phát triển (trên 1/3 đến 2/3 thời gian sinh trưởng) | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 10.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 5.000.000 | đồng/ha |
| c | Giai đoạn cận thu hoạch (trên 2/3 thời gian sinh trưởng) | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 15.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 7.500.000 | đồng/ha |
| 4 | Diện tích cây trồng lâu năm | ||
| a | Vườn cây ở thời kỳ kiến thiết cơ bản | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 12.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 6.000.000 | đồng/ha |
| b | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại đến năng suất thu hoạch nhưng cây không chết | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 20.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 10.000.000 | đồng/ha |
| c | Vườn cây ở thời kỳ kinh doanh thiệt hại làm cây chết hoặc được đánh giá là cây không còn khả năng phục hồi trở lại trạng thái bình thường; vườn cây đầu dòng ở giai đoạn được khai thác vật liệu nhân giống | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 30.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 15.000.000 | đồng/ha |
| d | Cây giống trong giai đoạn vườn ươm được nhân giống từ nguồn vật liệu khai thác từ cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 60.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 30.000.000 | đồng/ha |
| B | Vật nuôi | ||
| 1 | Gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu) | ||
| - | Đến 28 ngày tuổi | 30.000 | đồng/con |
| - | Trên 28 ngày tuổi | 45.000 | đồng/con |
| 2 | Chim cút | ||
| - | Đến 28 ngày tuổi | 5.000 | đồng/con |
| - | Trên 28 ngày tuổi | 10.000 | đồng/con |
| 3 | Lợn | ||
| - | Đến 28 ngày tuổi | 600.000 | đồng/con |
| - | Trên 28 ngày tuổi | 1.500.000 | đồng/con |
| - | Lợn nái và lợn đực đang khai thác | 3.000.000 | đồng/con |
| 4 | Bê cái hướng sữa, bò sữa | ||
| - | Bê cái hướng sữa đến 06 tháng tuổi | 4.000.000 | đồng/con |
| - | Bò sữa trên 06 tháng tuổi | 12.000.000 | đồng/con |
| 5 | Trâu, bò thịt, ngựa | ||
| - | Đến 06 tháng tuổi | 3.000.000 | đồng/con |
| - | Trên 06 tháng tuổi | 7.000.000 | đồng/con |
| 6 | Hươu sao, cừu, dê, đà điểu | 2.500.000 | đồng/con |
| 7 | Thỏ | ||
| - | Đến 28 ngày tuổi | 50.000 | đồng/con |
| - | Trên 28 ngày tuổi | 70.000 | đồng/con |
| 8 | Ong mật (đàn) | 500.000 | đồng/đàn |
| C | Thủy sản (bao gồm nuôi trồng thuỷ sản, sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản) | ||
| 1 | Nuôi trồng thuỷ sản bán thâm canh, thâm canh trong ao (đầm/hầm) | 60.000.000 | đồng/ha |
| 2 | Nuôi trồng thuỷ sản trong bể, lồng, bè | 30.000.000 | đồng/100 m3 |
| 3 | Nuôi trồng thuỷ sản theo hình thức khác | 15.000.000 | đồng/ha |
| D | Lâm nghiệp | ||
| 1 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 8.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 4.000.000 | đồng/ha |
| 2 | Diện tích cây rừng, cây lâm sản ngoài gỗ trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, diện tích rừng trồng gỗ lớn trên 03 năm tuổi | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 15.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 7.500.000 | đồng/ha |
| 3 | Diện tích vườn giống, rừng giống | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 20.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 10.000.000 | đồng/ha |
| 4 | Diện tích cây giống được ươm trong giai đoạn vườn ươm | ||
| - | Nhóm cây sinh trưởng nhanh, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | ||
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 40.000.000 | đồng/ha | |
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 20.000.000 | đồng/ha | |
| - | Nhóm cây sinh trưởng chậm, có thời gian gieo ươm dưới 12 tháng tuổi | ||
| Thiệt hại trên 70% diện tích | 60.000.000 | đồng/ha | |
| Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 30.000.000 | đồng/ha | |
| Đ | Sản xuất muối (bao gồm diện tích đang sản xuất hoặc diện tích muối đã được tập kết trên ruộng) | ||
| 1 | Thiệt hại trên 70% diện tích | 4.000.000 | đồng/ha |
| 2 | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 3.000.000 | đồng/ha |
| E | Cây lâm nghiệp khác, vật nuôi khác | ||
| 1 | Các loài cây phân tán mới trồng đến 1/2 chu kỳ khai thác (quy đổi 1.000 cây tương đương 01 ha) | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 8.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 4.000.000 | đồng/ha |
| 2 | Các loài cây phân tán trồng trên đất lâm nghiệp trên 1/2 chu kỳ khai thác, cây phân tán là gỗ lớn trên 03 năm tuổi (quy đổi 1.000 cây tương đương 01 ha) | ||
| - | Thiệt hại trên 70% diện tích | 15.000.000 | đồng/ha |
| - | Thiệt hại từ 30% đến 70% diện tích | 7.500.000 | đồng/ha |
| 3 | Lợn rừng, Lợn rừng lai | ||
| - | Đến 28 ngày tuổi | 310.000 | đồng/con |
| - | Trên 28 ngày tuổi | 686.000 | đồng/con |
| - | Lợn nái và lợn đực đang khai thác | 1.756.000 | đồng/con |
| 4 | Nai, Mang thường | 2.500.000 | đồng/con |
2. Mức hỗ trợ đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ
Doanh nghiệp vừa và nhỏ (không bao gồm các doanh nghiệp thuộc lực lượng vũ trang) trên địa bàn tỉnh có hoạt động trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản, sản xuất muối khi bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật, mức hỗ trợ đối với từng đối tượng cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản, vật nuôi và sản xuất muối được tính bằng mức hỗ trợ quy định tại khoản 1 Điều này.
3. Trường hợp hỗ trợ bằng giống cây, con, hiện vật, mức hỗ trợ được quy đổi tương đương hỗ trợ bằng tiền theo giá tại thời điểm hỗ trợ.