vanban.org

Điều 2. Các khoản thu, mức thu — Nghị quyết 22/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cần Thơ Ban hành 10/12/2025 Hiệu lực 01/01/2026 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số '22/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 22/2025/NQ-HĐND
01/01/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập · 12/2024/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 22/2025/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Các khoản thu, mức thu

Mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ, như sau:

STT Nội dung Đơn vị tính Mức trần (nghìn đồng)
1 Dịch vụ ăn uống, bán trú cấp mầm non    
a Dịch vụ ăn uống bữa sáng Ngày/trẻ em 15
b Dịch vụ ăn uống bán trú (bao gồm bữa ăn chính và bữa phụ (bữa xế)) Ngày/trẻ em 30
c Dịch vụ bán trú Tháng/trẻ em Xã: 350
Phường: 380
2 Dịch vụ ăn uống, bán trú cấp tiểu học    
a Dịch vụ ăn uống bán trú (bao gồm bữa ăn chính và bữa phụ (bữa xế)) Ngày/học sinh 35
b Dịch vụ bán trú Tháng/học sinh Xã: 320
Phường: 350
3 Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em mầm non các ngày nghỉ, nghỉ hè Ngày/ trẻ em 60
4 Dịch vụ trông giữ, chăm sóc học sinh tiểu học các ngày nghỉ, nghỉ hè Ngày/học sinh  50
5 Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống    
a Kỹ năng sống Tiết/học sinh, học viên Xã: 18
Phường: 20
b Hoạt động ngoại khóa Tiết/học sinh, học viên Xã: 38
Phường: 40
6 Dịch vụ công nghệ, học tập số Tiết/học sinh, học viên Xã: 45
Phường: 50
7 Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác (Dịch vụ ký túc xá trường chuyên) Tháng/học sinh 100