Điều 2. Các khoản thu, mức thu
Mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ, như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức trần (nghìn đồng) |
|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ ăn uống, bán trú cấp mầm non | ||
| a | Dịch vụ ăn uống bữa sáng | Ngày/trẻ em | 15 |
| b | Dịch vụ ăn uống bán trú (bao gồm bữa ăn chính và bữa phụ (bữa xế)) | Ngày/trẻ em | 30 |
| c | Dịch vụ bán trú | Tháng/trẻ em |
Xã: 350 Phường: 380 |
| 2 | Dịch vụ ăn uống, bán trú cấp tiểu học | ||
| a | Dịch vụ ăn uống bán trú (bao gồm bữa ăn chính và bữa phụ (bữa xế)) | Ngày/học sinh | 35 |
| b | Dịch vụ bán trú | Tháng/học sinh |
Xã: 320 Phường: 350 |
| 3 | Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em mầm non các ngày nghỉ, nghỉ hè | Ngày/ trẻ em | 60 |
| 4 | Dịch vụ trông giữ, chăm sóc học sinh tiểu học các ngày nghỉ, nghỉ hè | Ngày/học sinh | 50 |
| 5 | Hoạt động ngoại khóa, kỹ năng sống | ||
| a | Kỹ năng sống | Tiết/học sinh, học viên |
Xã: 18 Phường: 20 |
| b | Hoạt động ngoại khóa | Tiết/học sinh, học viên |
Xã: 38 Phường: 40 |
| 6 | Dịch vụ công nghệ, học tập số | Tiết/học sinh, học viên |
Xã: 45 Phường: 50 |
| 7 | Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác (Dịch vụ ký túc xá trường chuyên) | Tháng/học sinh | 100 |