vanban.org

Điều 2. Bổ sung Điều 12a vào sau Điều 12 của Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh — Nghị quyết 22/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 19/12/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Trà Vinh Ban hành 09/12/2024 Hiệu lực 19/12/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 22/2024/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bổ sung Điều 12a vào sau Điều 12 của Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh

“Điều 12a. Chính sách hỗ trợ các loại cây trồng khác

1. Quy mô cơ sở được hỗ trợ (tính trên một cơ sở)

a) Cây trồng có thời gian từ khi trồng đến thu hoạch dưới 12 tháng áp dụng theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 của Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này.

b) Cây trồng có thời gian từ trồng đến thu hoạch từ 12 tháng trở lên áp dụng theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 của Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 1 của Nghị quyết này.

2. Nội dung và mức hỗ trợ

Hỗ trợ 70% mức hỗ trợ theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ và điểm e khoản 3 Điều 5 của Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều này và điểm a khoản 1 Điều 7 của Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết này.

3. Điều kiện hỗ trợ

a) Đáp ứng theo quy định tại khoản 4 Điều 5 của Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều này; điểm b khoản 1 Điều 7 của Quy định chính sách hỗ trợ tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Trà Vinh giai đoạn 2021 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết này.

b) Các loại cây trồng khác hỗ trợ quy định tại khoản 1 Điều 12a được bổ sung tại Điều này là các loại cây trồng theo kế hoạch phát triển của cấp huyện.”.