vanban.org

Điều 2. Mức thu phí — Nghị quyết 22/2024/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/08/2026
Tiền Giang Ban hành 09/12/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời nghị quyết · 12 phiên bản · 21 năm
Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 22/2024/NQ-HĐND
01/08/202639/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/01/2025Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; phí đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 10/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 11/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 04/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 106/2015/NQ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 106/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 222/2009/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 222/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 51/2005/NQ-HĐND Thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 51/2005/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 22/2024/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu phí

1. Mức thu phí đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông

a) Phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

 STT Nội dung công việc Mức thu phí (đồng/hồ sơ)
Đất Tài sản Đất + Tài sản  
I Mức thu đối với hộ gia đình, cá nhân  
1 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu 316.000 388.000 477.000  
2 Đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp và cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất 220.000 278.000 338.000  
3 Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất 330.000 388.000 485.000  
II Mức thu đối với tổ chức  
1 Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu 890.000 959.000 1.200.000  
2 Đăng ký cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp và cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất 738.000 696.000 929.000  
3 Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất 923.000 905.000 954.000  

b) Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

TT Nội dung công việc Mức thu phí (đồng/GCN)
1 Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất 150.000
2 Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tài sản gắn liền với đất 150.000
3 Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất 150.000
4 Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai 150.000
5 Đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất đồng thời với tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai 150.000
6 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000
7 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 30.000
8 Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000

2. Mức thu phí đối với nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.