vanban.org

Điều 3. Một số nội dung, định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Nghị quyết 22/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 26/2026/NQ-HĐND · 27/05/2026
Hà Giang Ban hành 12/10/2023 Hiệu lực 22/10/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung, định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang · 22/2023/NQ-HĐND
08/06/202626/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 22/10/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 22/2023/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Một số nội dung, định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ

1. Định mức chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a) Chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh: 32 triệu đồng/người/tháng.

b) Chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở: 20 triệu đồng/người/tháng.

c) Chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo chức danh hoặc nhóm chức danh được thực hiện theo Điều 5 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2023 của Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử sụng ngân sách nhà nước.

2. Định mức chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, toạ đàm khoa học, công tác phí trong nước, hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ hoạt động nghiên cứu.

a) Chi hội nghị, công tác phí trong nước, hợp tác quốc tế (đoàn ra, đoàn vào) phục vụ hoạt động nghiên cứu: Thực hiện theo quy định tại Nghị Quyết 112/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi công tác phí, mức chi tổ chức hội nghị đối với cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Nghị quyết số 15/2019/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hà Giang và chế độ tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21 tháng 6 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí.

b) Chi thù lao tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, toạ đàm khoa học:

ĐVT: 1.000 đồng

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức
Cấp tỉnh Cấp cơ sở
1 Người chủ trì buổi buổi 1.600 1000
2 Thư ký buổi 500 250
3 Báo cáo viên trình bầy tại hội thảo, diễn đàn, toạ đàm khoa học báo cáo 2.400 1.500
4 Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bầy tại hội thảo báo cáo 1.200 750
5 Thành viên tham gia buổi 300 150

3. Một số định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

a) Chi thù lao của các Hội đồng tư vấn nhiệm vụ khoa học và công nghệ:

ĐVT: 1.000 đồng

 STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức
Cấp tỉnh Cấp cơ sở
1 Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
a Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng
Chủ tịch hội đồng 1.200 750
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 800 500
Thư ký khoa học 300 250
Thư ký hành chính 300 250
Đại biểu được mời tham dự 200 150
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 400 250
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 560 350
c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ
Chủ tịch hội đồng 560 350
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 400 250
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
a Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng
Chủ tịch Hội đồng 1.440 900
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng 1.200 750
Thư ký khoa học 300 250
Thư ký hành chính 300 250
Đại biểu được mời tham dự 200 150
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 560 350
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 800 500
3 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ
a Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ
Chủ tịch hội đồng 1.440 900
Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng 1.200 750
Thư ký khoa học 300 250
Thư ký hành chính 300 250
Đại biểu được mời tham dự 200 150
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng 560 350
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng 800 500
4 Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng Chuyên gia 1.200 750

b) Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác được quy định tại Thông tư quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Khoa học và Công nghệ (nếu có): Bằng 50% mức quy định tại điểm a khoản 3 Điều này.

c) Chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ:

ĐVT: 1.000 đồng

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định mức
Cấp tỉnh Cấp cơ sở
1 Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 800 500
2 Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 560 350
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 300 250
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 200 150