vanban.org

Điều 2. Khung hệ số điều chỉnh giá đất — Nghị quyết 22/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/07/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/07/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2025/NQ-HĐND · 24/06/2025
Đắk Lắk Ban hành 07/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Quy định khung hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 22/2023/NQ-HĐND
04/07/202504/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 22/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Khung hệ số điều chỉnh giá đất

Khung hệ số điều chỉnh giá đất được quy định cho từng nhóm đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, như sau:

         Đơn vị tính: lần
         
TT Địa bàn Nhóm đất nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp
Thấp nhất Cao nhất Thấp nhất Cao nhất
1 Thành phố Buôn Ma Thuột        
  Các phường 1 1,5 1,2 2,2
  Các xã 1 1,4 1,1 2
2 Thị xã Buôn Hồ        
  Các phường 1 1,5 1 1,8
  Các xã 1 1,4 1 1,6
3 Huyện Krông Năng        
  Thị trấn 1 1,3 1 1,8
  Các xã 1 1,2 1 1,6
4 Huyện Krông Buk        
  Thị trấn (Pơng Drang) 1 1,3 1 1,8
  Các xã 1 1,2 1 1,6
5 Huyện Ea H'leo        
  Thị trấn 1 1,3 1 1,8
  Các xã 1 1,2 1 1,6
6 Huyện Cư M'gar        
  Thị trấn 1 1,3 1 2,2
  Các xã 1 1,5 1 2
7 Huyện Buôn Đôn        
  Địa bàn toàn huyện 1 1,3 1 1,6
8 Huyện Ea Súp        
  Thị trấn 1 1,5 1 1,8
  Các xã 1 1,4 1 1,6
9 Huyện Ea Kar        
  Thị trấn 1 1,5 1 1,8
  Các xã 1 1,4 1 2,2
10 Huyện Krông Pắc        
  Thị trấn 1 1,4 1 2
  Các xã 1 1,3 1 1,8
11 Huyện Krông Bông        
  Thị trấn 1 1,3 1 1,8
  Các xã 1 1,2 1 1,6
12 Huyện Lắk        
  Thị trấn 1 1,3 1 1,8
  Các xã 1 1,2 1 1,8
13 Huyện M'Drắk        
  Thị trấn 1 1,3 1 1,8
  Các xã 1 1,2 1 1,6
14 Huyện Cư Kuin        
  Địa bàn toàn huyện 1 1,3 1 1,8
15 Huyện Krông Ana        
  Thị trấn 1 1,3 1 1,8
  Các xã 1 1,2 1 1,6