Điều 1. Thống nhất hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
|
Stt |
Huyện |
Hệ số điều chỉnh giá đất |
|
Đối với đất thuộc khu vực nông thôn - Các trục đường giao thông chính
(Khu vực 1) |
Đối với đất thuộc khu vực nông thôn - Các trục đường giao thông nông thôn (Khu vực 2) |
Đối với đất thuộc đô thị |
| |
Đất nông nghiệp |
Đất phi nông nghiệp |
Đất nông nghiệp |
Đất phi nông nghiệp |
Đất nông nghiệp |
Đất phi nông nghiệp |
|
1 |
Thủ Dầu Một |
- |
- |
- |
- |
1,0 - 2,3 |
1,0 - 1,4 |
|
2 |
Thuận An |
1,4 - 1,6 |
1,2 - 1,4 |
1,5 |
1,3 |
1,3 - 2,3 |
1,1 - 1,3 |
|
3 |
Dĩ An |
- |
- |
- |
- |
1,4 - 2,6 |
1,6 - 2,5 |
|
4 |
Bến Cát |
1,4 - 1,7 |
1,5 - 1,8 |
1,2 - 1,5 |
1,3 - 1,6 |
1,3 - 1,6 |
1,3 - 1,6 |
|
5 |
Tân Uyên |
1,1 - 1,5 |
1,2 - 1,5 |
1,1 - 1,2 |
1,2 - 1,5 |
1,2 - 1,5 |
1,1 - 1,4 |
|
6 |
Bàu Bàng |
1,5 - 1,8 |
1,4 - 1,6 |
1,4 - 1,8 |
1,3 - 1,6 |
1,2 - 1,8 |
1,3 - 1,6 |
|
7 |
Bắc Tân Uyên |
1,0 - 1,2 |
1,1 - 1,4 |
1,0 - 1,2 |
1,2 - 1,4 |
1,0 - 1,2 |
1,2 - 1,4 |
|
8 |
Phú Giáo |
1,2 - 1,3 |
1,2 - 1,3 |
1,2 - 1,3 |
1,2 - 1,3 |
1,1 - 1,3 |
1,2 - 1,3 |
|
9 |
Dầu Tiếng |
1,0 - 1,4 |
1,1 - 1,4 |
1,0 - 1,3 |
1,1 - 1,3 |
1,0 - 1,3 |
1,1 |