Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức hỗ trợ thường xuyên đối với chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy đối với Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Nghệ An giai đoạn 2021 – 2025
1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau:
“Điều 2: Mức hỗ trợ thường xuyên đối với Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng được thành lập tại thôn, khối, xóm, bản (sau đây viết tắt là “thôn”) nơi có trụ sở cơ quan hành chính cấp xã.
Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng được thành lập tại thôn nơi có trụ sở cơ quan hành chính cấp xã được hưởng mức hỗ trợ thường xuyên hàng tháng như sau:
1. Hỗ trợ đối với Đội trưởng Đội dân phòng bằng 17% mức lương tối thiểu vùng/người/tháng;
2. Hỗ trợ đối với Đội phó Đội dân phòng bằng 15% mức lương tối thiểu vùng/người/tháng”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 3 như sau:
“1. Đội dân phòng được thành lập tại thôn nơi có trụ sở cơ quan hành chính cấp xã được trang bị phương tiện phòng cháy, chữa cháy theo Danh mục như sau:
| STT | DANH MỤC | ĐƠN VỊ TÍNH | SỐ LƯỢNG | NIÊN HẠN SỬ DỤNG |
| 1 | Bình bột chữa cháy xách tay có khối lượng chất cháy không nhỏ hơn 4kg | Bình | 05 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| 2 | Bình khí chữa cháy xách tay có khối lượng chất cháy không nhỏ hơn 3kg hoặc bình chữa cháy gốc nước xách tay có dung tích chất chữa cháy không nhỏ hơn 6 lít | Bình | 05 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| 3 | Đèn pin (độ sáng 200 lm, chịu nước IPX4) | Chiếc | 02 | Hỏng thay thế |
| 4 | Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |
| 5 | Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |
| 6 | Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |
| 7 | Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |
| 8 | Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT-BYT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) | Túi | 01 | Hỏng thay thế |
| 9 | Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |
| 10 | Găng tay chữa cháy | Đôi | 01 người/đôi | Hỏng thay thế |
| 11 | Ủng chữa cháy | Đôi | 01 người/đôi | Hỏng thay thế |
| 12 | Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH) | Chiếc | 01 người/chiếc | Hỏng thay thế |
| 13 | Thang chữa cháy (dài 3.5m; chất liệu kim loại chịu lực) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |
| 14 | Câu liêm, cào | Chiếc | 02 | Hỏng thay thế |
3. Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản sau đây:
a) Thay thế cụm từ “Máy thổi gió chữa cháy đeo vai” bằng cụm từ “Máy thổi gió” tại khoản 2, Điều 3;
b) Thay thế cụm từ “Khẩu trang lọc độc” bằng cụm từ “Mặt nạ lọc độc” và cụm từ “bồ cào” bằng từ “cào” tại khoản 3, Điều 3.