vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh. — Nghị quyết 22/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Định Ban hành 07/09/2022 Hiệu lực 17/09/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh · 22/2022/NQ-HĐND
25/06/202506/2025/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 17/09/2022Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 22/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

1. Sửa đổi mức thu phí thăm quan Bảo tàng Quang Trung tại số thứ tự 1 biểu mức thu cụ thể một số địa điểm thăm quan quy định tại điểm b khoản 3 Điều 2 như sau:

TT Địa điểm thu phí Mức thu phí cụ thể*
(đồng/lần/người)
1 Bảo tàng Quang Trung 49.000

(*) : Mức thu được áp dụng thống nhất đối với người Việt Nam và người nước ngoài đến thăm quan.

2. Bổ sung Điều 14a vào sau Điều 14

"Điều 14a. Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường

1. Đối tượng nộp phí

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn tính thực hiện thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và các văn bản hướng dẫn thi hành.

2. Mức thu

a) Phí thâm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường

Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền cấp phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh trong trường hợp có khảo sát thực tế đối với các dự án không thuộc đối tượng thực hiện đánh giá tác động môi trường; dự án đang hoạt động theo quy định tại điểm c, khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường: 14.000.000 đồng/giấy phép.

Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền cấp phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh trong trường hợp không khảo sát thực tế đối với các dự án đã có Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định tại điểm c, khoản 4 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường: 11.000.000 đồng/giấy phép.

Đối với dự án đầu tư, cơ sở thuộc thẩm quyền cấp phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện: 5.000.000 đồng/giấy phép.

b) Phí cáp giấy phép môi trường điều chỉnh: bằng 35% mức phí cáp lần đầu trong ứng

c) Mức thu phí thẩm định quy định tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều này tính theo lần thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường. Mức thu phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định.

3. Cơ quan thu

a) Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường.

b) Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh.

c) Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện.

4. Tỷ lệ phân chia số phí thu được

Cơ quan thu phí được để lại 90% trên tổng số phí thu được để phục vụ công tác thẩm định và thu phí, 10% còn lại nộp ngân sách nhà nước theo quy định."

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 16 như sau:

"3. Mức thu

TT Nội dung Đơn vị tính Mức thu trong trường hợp công dân đăng ký cư trú trực tiếp tại cơ quan đăng ký cư trú Mức thu trong trường hợp công dân đăng ký cư trú trực tuyến trên các Cổng dịch vụ công trực tuyến theo quy định
a) Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người; tách hộ (việc đăng ký tạm trú theo danh sách, gia hạn tạm trú theo danh sách thì lệ phí đăng ký được tính với từng cá nhân như đăng ký tạm trú, gia hạn tạm trú cho một người) Đồng/lần đăng ký 15.000 8.000
b) Gia hạn tạm trú; Điều chỉnh thông tin về cư trú trong cơ sở dữ liệu về cư trú; Xác nhận thông tin về cư trú Đồng/lần 8.000 4.000