vanban.org

Điều 2. Mức thu, miễn lệ phí đăng ký hộ tịch — Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2025
Tiền Giang Ban hành 30/09/2020 Hiệu lực 10/10/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 6 đời nghị quyết · 10 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 22/2020/NQ-HĐND
10/10/2020Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 14/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 12/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 83/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 83/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 166/2008/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 166/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 122/2006/NQ-HĐND Về việc thu, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Tiền Giang · 122/2006/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 22/2020/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu, miễn lệ phí đăng ký hộ tịch

1. Mức thu

STT Công việc thực hiện Mức thu (đồng/trường hợp)
I Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã  
1 Khai sinh (đăng ký không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân). 8.000
2 Đăng ký lại kết hôn. 30.000
3 Khai tử (đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử). 8.000
4 Nhận cha, mẹ, con. 15.000
5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú trong nước. 15.000
6 Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước. 15.000
7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân. 15.000
8 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác. 8.000
9 Đăng ký hộ tịch khác. 8.000
II Đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện  
  1.  
Khai sinh (đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân). 75.000
  1.  
Khai tử (đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử). 75.000
  1.  
Kết hôn (đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn). 1.500.000
  1.  
Giám hộ, chấm dứt giám hộ. 75.000
  1.  
Nhận cha, mẹ, con. 1.500.000
  1.  
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước. 28.000
  1.  
Xác định lại dân tộc. 28.000
  1.  
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài. 28.000
9   Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài. 75.000
10 Đăng ký hộ tịch khác. 75.000

2. Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch:

a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật; trẻ em; người cao tuổi;

b) Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước;

c) Đăng ký hộ tịch cho đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.