vanban.org

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung tên, mức giá một số dịch vụ quy định tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND — Nghị quyết 22/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/12/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 23/12/2019 Thay thế: 124/2019/NQ-HĐND · 13/12/2019
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 20/07/2018 Hiệu lực 30/07/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 124/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và nguyên tắc áp dụng giá khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp · 124/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 22/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và nguyên tắc áp dụng giá khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp · 22/2018/NQ-HĐND
23/12/2019124/2019/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 30/07/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 22/2018/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung tên, mức giá một số dịch vụ quy định tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND

STT Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND Tên dịch vụ Mức giá quy định tại Nghị quyết số 49/2017/NQ-HĐND (đồng) Mức giá quy định tại Nghị quyết này (đồng)
94 Chọc hút tủy làm tủy đồ, bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần 523.000 523.000
Chọc hút tủy làm tủy đồ sử dụng máy khoan cầm tay   2.353.000
105 Đặt nội khí quản 1.113.000 555.000
205 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm (Ghi chú: Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế) 79.600 79.600
344 Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 700.000 1.082.000
345 Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 960.000 2.041.000
346 Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái 960.000 2.317.000
347 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương 515.000 602.000
348 Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương 4.200.000 505.000
349 Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới 485.000 1.761.000
350 Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi 200.000 1.401.000
351 Phẫu thuật điều trị u dưới móng 180.000 696.000
744 Soi cổ tử cung 6.180.000 58.900
745 Soi ối 1.260.000 45.900
1804 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 67.200 182.000