Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí thông qua kết quả rà soát, quy hoạch lại 3 loại rừng tỉnh Bến Tre, với một số nội dung chính sau:
1. Hiện trạng đất lâm nghiệp:
a) Tổng diện tích tự nhiên 14.192 ha. Trong đó: đất có rừng 3.519 ha, đất không có rừng 10.673 ha.
b) Tổng trữ lượng rừng 197.519 m3.
2. Quy hoạch lại 3 loại rừng:
Tổng diện tích đất quy hoạch lâm nghiệp 7.833 ha. Trong đó: đất có rừng 3.519 ha, đất không có rừng 4.314 ha.
a) Quy hoạch rừng đặc dụng:
Tổng diện tích đất quy hoạch 2.584 ha. Trong đó: đất có rừng 1.916 ha, đất không có rừng 668 ha.
b) Quy hoạch rừng phòng hộ:
Tổng diện tích đất quy hoạch 3.803 ha. Trong đó: đất có rừng 1.325 ha, đất không có rừng 2.478 ha.
c) Quy hoạch rừng sản xuất:
Tổng diện tích đất quy hoạch 1.446 ha. Trong đó: đất có rừng 278 ha, đất không có rừng 1.168 ha.
d) Phân cấp phòng hộ:
- Phòng hộ rất xung yếu 1.097 ha.
- Phòng hộ xung yếu 2.583 ha.
- Phòng hộ ít xung yếu 4.153 ha.