vanban.org

Điều 1. Thông qua 13 bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình kèm theo Nghị quyết này, cụ thể như sau: — Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hòa Bình Ban hành 11/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 217/2019/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua 13 bảng giá các loại đất năm 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình kèm theo Nghị quyết này, cụ thể như sau:

1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất trồng lúa, biểu số 01.

b) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác, biểu số 02.

c) Bảng giá đất trồng cây lâu năm, biếu sô 03

d) Bảng giá đất rừng sản xuất, biêu số 04.

đ) Bảng giá đất rừng phòng hộ, biểu số 05.

e) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản, biểu số 06.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại nông thôn, biểu số 07.

b) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, biểu số 08.

c) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn, biêu sô 09.

d) Bảng giá đất ở tại đô thị, biếu số 10.

đ) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, biểu số 11.

e) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, biểu số 12.

f) Bảng giá đất Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp, biểu số 13.